Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Di dời đường dây điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB dự án Nâng cấp mở rộng QL.15A đoạn Km301+500 – Km333+200, tỉnh Nghệ An (Tuyến đường giao thông tránh khu di tích lịch sử Truông Bồn tại xã Mỹ Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Di dời đường dây điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB dự án Nâng cấp mở rộng QL.15A đoạn Km301+500 – Km333+200, tỉnh Nghệ An (Tuyến đường giao thông tránh khu di tích lịch sử Truông Bồn tại xã Mỹ Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ kinh phí bồi thường, GPMB đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 268/QĐ-BGTVT ngày 29/01/2013 của Bộ Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:49:00 đến ngày 2022-08-09 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.368435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Di dời đường dây điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB dự án Nâng cấp mở rộng QL.15A đoạn Km301+500 – Km333+200, tỉnh Nghệ An (Tuyến đường giao thông tránh khu di tích lịch sử Truông Bồn tại xã Mỹ Sơn) Di dời đường dây điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB dự án Nâng cấp mở rộng QL.15A đoạn Km301+500 – Km333+200, tỉnh Nghệ An (Tuyến đường giao thông tránh khu di tích lịch sử Truông Bồn tại xã Mỹ Sơn). 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ kinh phí bồi thường, GPMB đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 268/QĐ-BGTVT ngày 29/01/2013 của Bộ Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình điện công, hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB tái định cư huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Văn Hiến – Chủ tịch hội đồng bồi thường GPMB tái định cư huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,9436 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9787 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,044 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1707 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,684 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,22 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,04 | 1m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1777 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0988 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà néo XN2S-KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo XN2S | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo XN2S-Kb | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giằng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà phụ XP3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,176 | km/dây |
| 19 | dây nhôm lõi thép AC 70/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 176 | m |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AC 95/16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,426 | km/dây |
| 21 | dây nhôm lõi thép AC 95/16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.426 | m |
| 22 | Kéo rải cáp quang điện lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,472 | 1km/1 dây |
| 23 | Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép hiện trạng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,975 | 1km/1 dây |
| 24 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | 1 mối nối |
| 27 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190.13 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190.13 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 29 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,414 | 100kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8 | 10 cọc |
| 31 | Lắp đặt chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | 1 bộ cách điện |
| 32 | Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | sứ |
| 33 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Bộ chuỗi cách điện |
| 34 | Cách điện đứng polymer 35kV+ ty | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 35 | Biển tên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 36 | Kẹp cáp 3 Bulong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 37 | Ống nối nhôm M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 38 | Vận chuyển cột, phụ kiện lên hiện trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | chuyến |
| 39 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | vị trí vượt |
| 40 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | vị trí vượt |
| 41 | Thu hồi cột bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 cột |
| 42 | Thu hồi dây cáp hiện trạng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,386 | 1km/1 dây |
| 43 | Thu hồi xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bộ |
| 44 | Thu hồi cách diện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,291 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4735 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6922 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,3923 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4058 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6219 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,368 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 89,245 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7775 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7775 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8657 | 100m3 |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 19 | Cột bê tông LT NPC.I-10-190-5.0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cột |
| 20 | Cột bê tông LT NPC.I-12-190-5.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 bộ |
| 22 | Cổ dề 2 néo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,92 | kg |
| 23 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 24 | Kẹp hãm 4x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 25 | Kẹp hãm 4x50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm 4x35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 27 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | bộ |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4451 | 100kg |
| 29 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144,51 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 10 cọc |
| 31 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | m |
| 33 | Ghip 2 bulong 25-95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | km/dây |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | km |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,123 | km/dây |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,123 | km |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,203 | km/dây |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,203 | km |
| 40 | Vận chuyển cột, vật tư phụ kiện lên hiện trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chuyến |
| 41 | Tháo căng lại dây viễn thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,89 | 1km/1 dây |
| 42 | Tháo căng lại cáp 4x50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 1km/1 dây |
| 43 | Tháo căng lại cáp 4x35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 1km/1 dây |
| 44 | Tháo lắp lại hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | hộp |
| 45 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 46 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | bộ |
| 47 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,105 | 1km/1 dây |
| 48 | Dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105 | m |
| 49 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,014 | 1km/1 dây |
| 50 | Dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | km |
| 51 | Ống nối nhôm 95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 52 | Ống nối nhôm 70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 53 | Ống nối nhôm 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 54 | Ống nối nhôm 35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 55 | THu hồi cột bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 cột |
| 56 | Thu hồi dây nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,107 | 1km/1 dây |
| 57 | Thu hồi dây nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,469 | 1km/1 dây |
| 58 | Thu hồi dây nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | 1km/1 dây |
| 59 | Thu hồi dây nhôm AL/XLPE 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 1km/1 dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.368435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy megommet | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Hộp bộ đo lường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở một chiều | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo tỷ số biến | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | CS >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi