Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712529-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220712147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:22:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,198,066,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.876.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã từng làm thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; - Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp
Xây dựng mở rộng, nâng cấp giao thông xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc (Điểm đầu: đường ĐH36, điểm cuối: cầu cụt Đá Mài)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn Ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105; Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT): Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KHLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm tra BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Đạt, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105; Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105; Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp14,5342100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 4 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp145,34210m³/1km
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp44,8867100m3
4Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,0488100m3
5Đắp đất hoàn trả mương đất, đất C3, đầm chặt K85Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,4695100m3
6Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp26,2757100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,6276100m3
8Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp91m3
9Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp310m
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,91100m3
11Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp9,110m³/1km
12Vệ sinh mặt đườngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp39,0579100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường, đá 2x4 M300 (XMHT)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1.661,29m3
2Bê tông mặt đường BTXM đá 2x4 M300Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp491,52m3
3Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,8394100m3
4Giấy bạt lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10.157,6m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,7753100m2
6Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1.443,82m
7Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp540m
8Thi công khe co kt (1,0x6 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1.080m
C NÚT GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,23110m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp39,32m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,5461100m3
4BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp54,61m3
5Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp273,06m2
6Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3035100m2
7Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp151,15m
D ĐOẠN GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,7274100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,4105100m3
3Bê tông chân khay đá 4x6 M150Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp15,78m3
4Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp68,56m3
5Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,94m3
6Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp457,07m2
7Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,8276100m2
8Bao tải tẩm nhựa khe lúnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp43,74m2
E CỌC TIÊU
1Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,961m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0102tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0256tấn
4Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0795100m2
5Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,19m3
6Bê tông lót móng cọc tiêu M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,44m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,6100m3
8Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,64m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
F THOÁT NƯỚC NGANG
1ống cống BTCT D600 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp7md
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
5Gối cống D600Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
7Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,23m2
8vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,68m2
9BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,66m3
10Ván khuôn tường đầu + cánh, sân cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0584100m2
11BTXM sân cống + chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1m3
12Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,57m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0792100m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0554100m3
15Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,69m3
16Bê tông chân khay + sân cầu M200 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,08m3
17Bê tông móng cầu + bản đáy M250 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10,32m3
18Ván khuôn chân khay, móng + bản đáyPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3183100m2
19BTCT thân cầu M250 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp9,08m3
20BT móng tường cánh + thân M200 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,87m3
21Ván khuôn thân, tường cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,0892100m2
22Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp6,56m3
23Ván khuôn bản mặt cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,28100m2
24BTCT gờ chắn bánh đá 1x2 M250Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,4m3
25Ván khuôn gờ chắn bánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0375100m2
26Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1089tấn
27Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,8904tấn
28Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK >18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1218tấn
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,5892100m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3928100m3
31BTCT bản vượt M250 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp7m3
32Ván khuôn bản vượtPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,048100m2
33Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0866tấn
34Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1646tấn
35Cắt thành, đáy kênh BTXM hiện trạngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,9610m
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp7,5m3
37BTXM đáy, thành kênh đá 1x2 M200 hoàn trảPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,35m3
38Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2541100m2
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,44m2
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp54,22m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,5422100m3
42Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,42210m³/1km
43Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,69m3
44Bê tông chân khay đá 4x6 M150Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,93m3
45Ván khuôn chân khayPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0576100m2
46Bê tông đáy cống, sân cống, thân cống, tường cánh M200 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp14,7m3
47Ván khuôn đáy cống, sân cống, thân cống, tường cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,316100m2
48Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,32m3
49Ván khuôn bản mặt cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0734100m2
50Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0486tấn
51Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1569tấn
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2189100m3
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,146100m3
54ống cống BTCT D400 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,5md
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
58Gối cống D400Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt gối cống D400 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
60Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,31m2
61vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,94m2
62BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,11m3
63Ván khuôn tường đầu + cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0584100m2
64BTXM sân cống M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,64m3
65Bê tông chân khay M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,53m3
66Ván khuôn sân cống + chân khayPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0558100m2
67Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,04m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1504100m3
69Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1053100m3
70ống cống BTCT D500 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4md
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
73Gối cống D500Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2cái
74Lắp đặt gối cống D500 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
75Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,39m2
76vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,17m2
77BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,95m3
78Ván khuôn tường đầu + cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0676100m2
79BTXM sân cống , M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,96m3
80Bê tông chân khay M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,69m3
81Ván khuôn sân cống + chân khayPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0743100m2
82Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,16m3
83Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1231100m3
84Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0862100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1ống cống BTCT D600 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp54md
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp201 đoạn ống
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp201 cấu kiện
4Gối cống D600Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp38cái
5Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp381cấu kiện
6Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,3m2
7vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp12,89m2
8Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10,26m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,69100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,5697100m3
11Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,53m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,2538100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,5025100m3
14Ván khuôn đáy, thành hố thuPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3005100m2
15Bê tông đáy hố thu + thành M250 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,83m3
16Ván khuôn xà mũPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,044100m2
17BTCT xà mũ rãnh đá 1x2 M250Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,65m3
18Gia công, lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm, thép bọc xà mũ (V70x70x6)MMPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,127tấn
19Lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0758tấn
20Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0434tấn
21Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0752tấn
22Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,66m2
23Hàn gia cố bản mã tai cộtPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3510m đường hàn
24Đào đất móng rãnh đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0048100m3
25Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,71m2
26BTXM đáy, thành rãnh M200 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,86m3
27Ván khuôn đáy, thành rãnhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0579100m2
28Bao tải tẩm nhựa khe lúnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,36m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,12m3
30Ván khuôn tấm đanPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0072100m2
31Lắp đặt đan rãnh vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
32Cốt thép tấm đan rãnh Đường kính cốt thép ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0556100kg
33Cốt thép tấm đan rãnh - Đường kính cốt thép >10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3054100kg
34Đào đất móng rãnh đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,129100m3
35Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,24m3
36BTXM đáy + thành rãnh đá 1x2 M200Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp16,02m3
37Ván khuôn đáy rãnh + thành rãnhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,458100m2
38Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,98m2
39Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,18m3
40Ván khuôn tấm đanPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1908100m2
41Lắp đặt đan rãnh vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp531cấu kiện
42Cốt thép tấm đan rãnh Đường kính cốt thép ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,4734100kg
43Cốt thép tấm đan rãnh - Đường kính cốt thép >10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,0931100kg
44Đào đất móng rãnh đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
45Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,08m3
46BTXM đáy, thành, tường cánh đá 1x2 M200Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,23m3
47Ván khuôn đáy, thành, tường cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0218100m2
H D- Điều chỉnh hố thu hiện trạng đoạn tuyến mở rộng mặt đường từ cọc 37km0+645.47 đến cọc 43 km0+787.39
1Cắt thành hố thu hiện trạngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,95m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0495100m3
4Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,49510m³/1km
5Khoan BT thành hố thu hiện có ĐK25, sâu 25cm neo côt thép DK16Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp40lỗ
6Bơm keo epoxyPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,79m2
7BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,63m3
8Ván khuôn xà mũ cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,11100m2
9Gia công, lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm, thép bọc xà mũ (V70x70x6)MMPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3174tấn
10Lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1896tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1085tấn
12Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2717tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10,29m2
14Hàn gia cố bản mã tai cộtPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,08510m đường hàn
I ĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp63,5553100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp635,55310m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2 ; 3,5km loại 4 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp635,55310m³/1km
4Mua đất tại mỏ Chà Rây xã Nhơn LộcPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp6.355,5303m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.876.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)77
2 Kỹ sư thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã từng làm thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
3 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
4 Quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; - Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
5 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
6 Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) 15 - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
8 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
9 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
11 Máy khoan đứng 2,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
12 Máy mài 1kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
13 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
14 Máy nén khí diezel 120m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
15 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
16 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
17 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
18 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
19 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
20 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
21 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
22 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
23 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
24 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->