Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:22:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,198,066,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.876.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã từng làm thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; - Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí diezel 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp Xây dựng mở rộng, nâng cấp giao thông xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc (Điểm đầu: đường ĐH36, điểm cuối: cầu cụt Đá Mài) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn Ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105;
Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 14,5342 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 4 ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 145,342 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 44,8867 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,0488 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương đất, đất C3, đầm chặt K85 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,4695 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 26,2757 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,6276 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 91 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3 | 10m |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,91 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 9,1 | 10m³/1km |
| 12 | Vệ sinh mặt đường | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 39,0579 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường, đá 2x4 M300 (XMHT) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1.661,29 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường BTXM đá 2x4 M300 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 491,52 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,8394 | 100m3 |
| 4 | Giấy bạt lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 10.157,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,7753 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1.443,82 | m |
| 7 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 8 | Thi công khe co kt (1,0x6 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1.080 | m |
| C | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,231 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 39,32 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,5461 | 100m3 |
| 4 | BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 54,61 | m3 |
| 5 | Bạt nhựa lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 273,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3035 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 151,15 | m |
| D | ĐOẠN GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,7274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,4105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 15,78 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 68,56 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 6 | Bạt nhựa lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 457,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,8276 | 100m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa khe lún | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 43,74 | m2 |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,96 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cọc tiêu M150 đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,6 | 100m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | ống cống BTCT D600 H30 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 7 | md |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Gối cống D600 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600 vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m2 |
| 8 | vữa xi măng chít mối nối M100 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m2 |
| 9 | BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu + cánh, sân cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0584 | 100m2 |
| 11 | BTXM sân cống + chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 12 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,57 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | 100m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 8,69 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay + sân cầu M200 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cầu + bản đáy M250 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 10,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân khay, móng + bản đáy | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3183 | 100m2 |
| 19 | BTCT thân cầu M250 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 9,08 | m3 |
| 20 | BT móng tường cánh + thân M200 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,87 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân, tường cánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,0892 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 6,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m2 |
| 24 | BTCT gờ chắn bánh đá 1x2 M250 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,8904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK >18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1218 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,5892 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3928 | 100m3 |
| 31 | BTCT bản vượt M250 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1646 | tấn |
| 35 | Cắt thành, đáy kênh BTXM hiện trạng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 37 | BTXM đáy, thành kênh đá 1x2 M200 hoàn trả | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,2541 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 54,22 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,5422 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,422 | 10m³/1km |
| 43 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 8,69 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy cống, sân cống, thân cống, tường cánh M200 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy cống, sân cống, thân cống, tường cánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,316 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bản mặt cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0734 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1569 | tấn |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,2189 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,146 | 100m3 |
| 54 | ống cống BTCT D400 H30 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,5 | md |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 58 | Gối cống D400 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cống D400 vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 60 | Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m2 |
| 61 | vữa xi măng chít mối nối M100 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,94 | m2 |
| 62 | BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường đầu + cánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0584 | 100m2 |
| 64 | BTXM sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 65 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 100m2 |
| 67 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1504 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | 100m3 |
| 70 | ống cống BTCT D500 H30 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4 | md |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Gối cống D500 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gối cống D500 vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 75 | Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m2 |
| 76 | vữa xi măng chít mối nối M100 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m2 |
| 77 | BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường đầu + cánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0676 | 100m2 |
| 79 | BTXM sân cống , M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 80 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,69 | m3 |
| 81 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | 100m2 |
| 82 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,16 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | ống cống BTCT D600 H30 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 54 | md |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 cấu kiện |
| 4 | Gối cống D600 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600 vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 38 | 1cấu kiện |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m2 |
| 7 | vữa xi măng chít mối nối M100 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 12,89 | m2 |
| 8 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 10,26 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,69 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,5697 | 100m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,53 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,2538 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,5025 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy, thành hố thu | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy hố thu + thành M250 đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 17 | BTCT xà mũ rãnh đá 1x2 M250 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm, thép bọc xà mũ (V70x70x6)MM | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0758 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0434 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0752 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,66 | m2 |
| 23 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 10m đường hàn |
| 24 | Đào đất móng rãnh đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | 100m3 |
| 25 | Bạt nhựa lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m2 |
| 26 | BTXM đáy, thành rãnh M200 đá 1x2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy, thành rãnh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | 100m2 |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa khe lún | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đan rãnh vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Cốt thép tấm đan rãnh Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | 100kg |
| 33 | Cốt thép tấm đan rãnh - Đường kính cốt thép >10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3054 | 100kg |
| 34 | Đào đất móng rãnh đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,129 | 100m3 |
| 35 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m3 |
| 36 | BTXM đáy + thành rãnh đá 1x2 M200 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 16,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy rãnh + thành rãnh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,458 | 100m2 |
| 38 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1908 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đan rãnh vào vị trí | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 53 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,4734 | 100kg |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh - Đường kính cốt thép >10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 8,0931 | 100kg |
| 44 | Đào đất móng rãnh đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 45 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 46 | BTXM đáy, thành, tường cánh đá 1x2 M200 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy, thành, tường cánh | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 100m2 |
| H | D- Điều chỉnh hố thu hiện trạng đoạn tuyến mở rộng mặt đường từ cọc 37km0+645.47 đến cọc 43 km0+787.39 | |||
| 1 | Cắt thành hố thu hiện trạng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 10m³/1km |
| 5 | Khoan BT thành hố thu hiện có ĐK25, sâu 25cm neo côt thép DK16 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 40 | lỗ |
| 6 | Bơm keo epoxy | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,79 | m2 |
| 7 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm, thép bọc xà mũ (V70x70x6)MM | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3174 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới thép tấm mạ kẽm (1000x70x3)mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,2717 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 10,29 | m2 |
| 14 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,085 | 10m đường hàn |
| I | ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 63,5553 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5 ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 635,553 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2 ; 3,5km loại 4 ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 635,553 | 10m³/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ Chà Rây xã Nhơn Lộc | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 6.355,5303 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.876.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã từng làm thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; - Có chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; - Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) | 15 | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) - Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng 2,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 12 | Máy mài 1kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 14 | Máy nén khí diezel 120m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 20 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 21 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 22 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 23 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi