Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:15:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,003,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): theo E-HMST đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.509.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (thủy lợi, hạ tầng đô thị chuyên ngành cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc các ngành kỹ thuật);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt và uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt và uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường (Kinh phí hoạt động thường xuyên tại Cơ sở II) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kèm các giấy tờ để chứng minh năng lực được yêu cầu tại mục 1, mục 2 và mục 3 của chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (mục 1 đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, mục 2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM + Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,23 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu xí bệt hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,114 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,7095 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,0389 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,606 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,0087 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,7531 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,3585 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,6156 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,6156 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,1708 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6549 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6769 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,7358 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,304 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,1521 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Đáp ứng mục 3 chương V | 101,521 | m2 |
| 24 | Cào bóc lớp mặt nền bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,315 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,7335 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện (bảng tên, nhà bảo vệ,..) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Tháo dỡ bảng tên trường hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,02 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa cổng chính hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,45 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,7118 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,7118 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5049 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,3537 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m, vào đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,4825 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,0643 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,1909 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5212 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3809 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,625 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,185 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,53 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cấy thép 2 lớp D12 liên kết bằng bơm keo HILTI HIT-RE 500 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | lỗ |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,166 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0551 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2335 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2747 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6219 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4513 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0184 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0435 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2411 | tấn |
| 38 | Thi công lớp đá 0x4 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,204 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,361 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,361 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,5863 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,063 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,492 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 98,395 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 67,826 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn 30x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,74 | m |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,705 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,92 | m2 |
| 50 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,12 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 24,925 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,04 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 110,63 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch đá bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,04 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu | Đáp ứng mục 3 chương V | 87,9 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đá 100x600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,198 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,04 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi mở 1 cánh khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,41 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,37 | m2 |
| 60 | Cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,5 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,78 | m2 |
| 62 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,78 | m2 |
| 63 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,72 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 36,212 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 55,5875 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, ô văng, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 48,71 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 84,922 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 55,5875 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,944 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá giả gỗ KT 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,975 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá Marble (màu M1 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 21,845 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá chẻ trang trí 100x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,72 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Mosaic tự nhiên (màu M2 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,721 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá Marble (màu M3 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,6628 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá Marble (màu M4 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,86 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá Marble (màu M5 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,7545 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá Marble (màu M6 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,47 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch Sikaproof Membrance (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,965 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ lavabo inox 304 30x30x1,4m (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,605 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granite mặt bệ lavabo dày 20mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,977 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Logo và bảng tên trường sản xuất từ inox 304 sơn đỏ (mẫu logo có thiết bị chiếu sáng bên trong) (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Trọn gói |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính inox mờ 304 (mở xếp tự động) thanh đứng 50x50x2mm, thanh 50x100x2mm, khung đứng 50x100x3mm, bánh xe buly cao 100mm, chạy trên thanh V50x50x5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,1325 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng phụ inox mờ 304 (mở xếp tự động) thanh đứng 50x50x2mm, thanh 50x100x2mm, khung đứng 50x100x3mm, bánh xe buly cao 100mm, chạy trên thanh V50x50x5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 16,65 | m2 |
| 84 | Motor cổng chính gắn hệ thống điều khiển mở (đóng) tự động công suất 4.0HP (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 85 | Motor cổng phụ gắn hệ thống điều khiển mở (đóng) tự động công suất 2.0HP (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống bơm nước và tạo thác chảy (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hệ thống |
| 87 | Trồng cây dương xỉ | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | 1 cây |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5125 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt gương soi kích thước 1000x800mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đèn Led máng 1x40W | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Quạt treo tường 100W | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC32 | Đáp ứng mục 3 chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt Cáp CV 1C-1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp CV 1C-2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp CVV 3C-2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt Đèn hắt chiếu 2 hướng 12w | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn LED âm nước 18W | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 200x200 CS=34W | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt đèn led máng nhôm mặt mica trang trí | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển đèn (đèn led máng nhôm) | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-32A-15kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-10kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): theo E-HMST đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.509.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (thủy lợi, hạ tầng đô thị chuyên ngành cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc các ngành kỹ thuật);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt và uốn thép | Máy cắt và uốn thép | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt và uốn thép | Máy cắt và uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình (*) | Máy thuỷ bình (*) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ (*) | Ô tô tự đổ (*) | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | Máy thuỷ bình (*) | 1 |
| 13 | Giàn giáo | 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 20 |
| 14 | Ô tô tự đổ (*) | Ô tô tự đổ (*) | 2 |
| 15 | Giàn giáo | 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi