Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714815-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II
Số hiệu KHLCNT 20220711300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:15:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,003,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82501E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
theo E-HMST đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.509.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (thủy lợi, hạ tầng đô thị chuyên ngành cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc các ngành kỹ thuật);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt và uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt và uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình (*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (*)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình (*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
14-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (*)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II
Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ và cổng chính tại Cơ sở II
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường (Kinh phí hoạt động thường xuyên tại Cơ sở II)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: 24A Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512 7581; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: 24B Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35127 327; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, KP 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0913249487; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 03/19 đường số 49, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: 0979 689 691. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.


- Bên mời thầu: CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 15 Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kèm các giấy tờ để chứng minh năng lực được yêu cầu tại mục 1, mục 2 và mục 3 của chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (mục 1 đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, mục 2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM + Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổĐáp ứng mục 3 chương V13,23m2
2Tháo tấm lợp tônĐáp ứng mục 3 chương V0,2111100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng mục 3 chương V0,16tấn
4Tháo dỡ bồn cầu xí bệt hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V1bộ
5Tháo dỡ lavabo hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V1bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100Đáp ứng mục 3 chương V7,114m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V3,7095m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V4,0389m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V1,606m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V1,0087m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V2,7531m3
12Phá dỡ nền gạch hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V19,3585m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V20,6156m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V20,6156m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V1,1708m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V0,6549m3
17Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V0,6769m3
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V0,5m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V2,7358m3
20Phá dỡ nền bê tông có cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V0,304m3
21Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V0,384m3
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục 3 chương V10,1521m3
23Phá dỡ nền gạch con sâuĐáp ứng mục 3 chương V101,521m2
24Cào bóc lớp mặt nền bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Đáp ứng mục 3 chương V0,315100m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V2,7335m3
26Tháo dỡ hệ thống điện (bảng tên, nhà bảo vệ,..)Đáp ứng mục 3 chương V1hệ thống
27Tháo dỡ bảng tên trường hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V13,02m2
28Tháo dỡ cửa cổng chính hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V32,45m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V29,7118m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V29,7118m3
B CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục 3 chương V0,5049100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục 3 chương V17,3537m3
3Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m, vào đất cấp IIĐáp ứng mục 3 chương V26,4825100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục 3 chương V0,0235100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục 3 chương V0,5654100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục 3 chương V0,113100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục 3 chương V0,113100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng mục 3 chương V0,113100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục 3 chương V5,0643m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục 3 chương V6,1909m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục 3 chương V1,5212m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,3809m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V12,625m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục 3 chương V1,2096m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V13,185m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V0,53m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V2,296m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V0,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V0,04m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục 3 chương V81 lỗ khoan
21Cấy thép 2 lớp D12 liên kết bằng bơm keo HILTI HIT-RE 500 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục 3 chương V8lỗ
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục 3 chương V0,166100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,3317100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,5008100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,1572100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục 3 chương V0,1192100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,2016100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng mục 3 chương V0,0103100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,0551tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,2335tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,2747tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,6219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,4513tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,0184tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V0,0435tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V0,2411tấn
38Thi công lớp đá 0x4Đáp ứng mục 3 chương V0,204100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục 3 chương V0,361100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục 3 chương V0,361100m2
41Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục 3 chương V0,0287100m3
42Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V6,5863m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V4,063m3
44Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V0,492m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V98,395m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V67,826m2
47Đắp phào đơn 30x50, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V14,74m
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V10,705m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V10,92m2
50Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V4,12m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V24,925m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V22,04m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V110,63m2
54Lát nền, sàn, gạch đá bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V22,04m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâuĐáp ứng mục 3 chương V87,9m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đá 100x600mmĐáp ứng mục 3 chương V2,198m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V22,04m2
58Cung cấp cửa đi mở 1 cánh khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V4,41m2
59Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V6,37m2
60Cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V10,5m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục 3 chương V10,78m2
62Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục 3 chương V3,78m2
63Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục 3 chương V6,72m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục 3 chương V36,212m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục 3 chương V55,5875m2
66Bả bằng bột bả vào cột, ô văng, trầnĐáp ứng mục 3 chương V48,71m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V84,922m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V55,5875m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V1,944m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá giả gỗ KT 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V15,975m2
71Công tác ốp đá Marble (màu M1 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V21,845m2
72Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá chẻ trang trí 100x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V6,72m2
73Công tác ốp đá Mosaic tự nhiên (màu M2 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V17,721m2
74Công tác ốp đá Marble (màu M3 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V6,6628m2
75Công tác ốp đá Marble (màu M4 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V7,86m2
76Công tác ốp đá Marble (màu M5 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V1,7545m2
77Công tác ốp đá Marble (màu M6 hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục 3 chương V1,47m2
78Quét dung dịch Sikaproof Membrance (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục 3 chương V34,965m2
79Cung cấp, lắp đặt khung đỡ lavabo inox 304 30x30x1,4m (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V0,605m2
80Công tác ốp đá granite mặt bệ lavabo dày 20mmĐáp ứng mục 3 chương V0,977m2
81Cung cấp và lắp đặt Logo và bảng tên trường sản xuất từ inox 304 sơn đỏ (mẫu logo có thiết bị chiếu sáng bên trong) (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V1Trọn gói
82Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính inox mờ 304 (mở xếp tự động) thanh đứng 50x50x2mm, thanh 50x100x2mm, khung đứng 50x100x3mm, bánh xe buly cao 100mm, chạy trên thanh V50x50x5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V34,1325m2
83Cung cấp và lắp đặt cửa cổng phụ inox mờ 304 (mở xếp tự động) thanh đứng 50x50x2mm, thanh 50x100x2mm, khung đứng 50x100x3mm, bánh xe buly cao 100mm, chạy trên thanh V50x50x5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V16,65m2
84Motor cổng chính gắn hệ thống điều khiển mở (đóng) tự động công suất 4.0HP (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V1bộ
85Motor cổng phụ gắn hệ thống điều khiển mở (đóng) tự động công suất 2.0HP (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V1bộ
86Cung cấp và lắp đặt hệ thống bơm nước và tạo thác chảy (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục 3 chương V1hệ thống
87Trồng cây dương xỉĐáp ứng mục 3 chương V351 cây
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V1,5125100m2
89Cung cấp lắp đặt gương soi kích thước 1000x800mmĐáp ứng mục 3 chương V1cái
90Lắp đặt Đèn Led máng 1x40WĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
91Lắp đặt Quạt treo tường 100WĐáp ứng mục 3 chương V2cái
92Lắp đặt công tắc đôi một chiềuĐáp ứng mục 3 chương V3cái
93Lắp đặt công tắc đơn một chiềuĐáp ứng mục 3 chương V2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng mục 3 chương V3cái
95Lắp đặt tủ điện 8 moduleĐáp ứng mục 3 chương V1tủ
96Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC20Đáp ứng mục 3 chương V30m
97Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC25Đáp ứng mục 3 chương V45m
98Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC32Đáp ứng mục 3 chương V25m
99Lắp đặt Cáp CV 1C-1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V120m
100Lắp đặt Cáp CV 1C-2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V45m
101Lắp đặt Cáp CVV 3C-2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V50m
102Lắp đặt Đèn hắt chiếu 2 hướng 12wĐáp ứng mục 3 chương V4bộ
103Lắp đặt Đèn LED âm nước 18WĐáp ứng mục 3 chương V2bộ
104Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 200x200 CS=34WĐáp ứng mục 3 chương V2cái
105Cung cấp, lắp đặt đèn led máng nhôm mặt mica trang tríĐáp ứng mục 3 chương V50m
106Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển đèn (đèn led máng nhôm)Đáp ứng mục 3 chương V6cái
107Lắp đặt MCB 2P-32A-15kAĐáp ứng mục 3 chương V2cái
108Lắp đặt MCB 2P-20A-10kAĐáp ứng mục 3 chương V1cái
109Lắp đặt MCB 2P-16A-10kAĐáp ứng mục 3 chương V2cái
110Lắp đặt RCBO 2P-20A-10kAĐáp ứng mục 3 chương V1cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục 3 chương V0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục 3 chương V0,15100m
113Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục 3 chương V3cái
114Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng mục 3 chương V10cái
115Lắp đặt lavabo + vòi xảĐáp ứng mục 3 chương V1bộ
116Lắp đặt van khóa đồng D27Đáp ứng mục 3 chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82501E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
theo E-HMST đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.509.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm32
2 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm21
3 Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm21
4 Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (thủy lợi, hạ tầng đô thị chuyên ngành cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm21
5 Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm21
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc các ngành kỹ thuật);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh Theo E-HSMT đính kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
2 Máy cắt và uốn thép Máy cắt và uốn thép1
3 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt và uốn thép Máy cắt và uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy thuỷ bình (*) Máy thuỷ bình (*)1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Ô tô tự đổ (*) Ô tô tự đổ (*)2
12 Máy thuỷ bình (*) Máy thuỷ bình (*)1
13 Giàn giáo 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)20
14 Ô tô tự đổ (*) Ô tô tự đổ (*)2
15 Giàn giáo 20 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->