Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Khánh Xuân và huy động các nguồn hợp pháp khác 5%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84856E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành ngh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm san thao tác trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ván khuôn sàn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm khung đinh hình cho bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1.0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hội trường tổ dân phố 13 và tổ dân phố 15 phường Khánh Xuân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Khánh Xuân và huy động các nguồn hợp pháp khác 5%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND phường Khánh Xuân.
Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Buôn Ma Thuột - Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Khánh Xuân. Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,355 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,672 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,139 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sê nô đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,901 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,452 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,574 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,658 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,105 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc đáy sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,102 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 282,828 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,04 | m2 |
| 35 | Trát tường móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,757 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 547,52 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,142 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,105 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 421,556 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,056 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,438 | m2 |
| 44 | Bu lông D18 dài 400 + con tán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 45 | Bu lông D14 dài 50 + con tán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,691 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176,44 | m2 |
| 50 | Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,45 | m3 |
| 51 | Láng nền bó vỉa có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm nẹp bảo vệ sắt hộp vuông 14x0.8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,315 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện dán Delcan mờ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,247 | m2 |
| 58 | Trát granitô bậc cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,344 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt bồn cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xả Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa hai chiều D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van van khóa 2 chiều D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phao cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm D90/60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong ( ngoài) D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P/32A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 1x16mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Phụ kiện băng keo, ốc vít…v.v | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo R=32m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn coc đồng D20 L=2,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp tiếp địa M35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 111 | Gia công lắp đặt ống STK D42 đỡ kim thu sét dài 1,2m, bao gồm chân đế theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kẹp U liên kết cáp với cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Cáp D6 bọc nhựa giằng kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 115 | Tăng đơ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Đai cố định ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Đào hào tiếp địa, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 119 | Đắp đất hào tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 120 | Bê tông hoàn trả nền sân, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 121 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MTZ8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 124 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 128 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,579 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 137 | Rải lớp than củi dày 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 138 | Rải lớp than xỉ dày 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 139 | Gạch vỡ 30x30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 140 | Gạch vỡ 60x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 141 | Xếp đá hộc đáy giếng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | m3 |
| 144 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,769 | m3 |
| 145 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,402 | m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,453 | m3 |
| 148 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,452 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,974 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,641 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sê nô đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,901 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,452 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,574 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 256,435 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,105 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc đáy sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,102 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 282,828 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,04 | m2 |
| 35 | Trát tường móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,94 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 549,87 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,142 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,105 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 423,907 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,056 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,438 | m2 |
| 44 | Bu lông D18 dài 400 + con tán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 45 | Bu lông D14 dài 50 + con tán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,691 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176,44 | m2 |
| 50 | Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,422 | m3 |
| 51 | Láng nền bó vỉa có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm nẹp bảo vệ sắt hộp vuông 14x0.8mm (bao gồm phụ kiện lề chốt, khóa sơn hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,315 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện dán Delcan mờ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,247 | m2 |
| 58 | Trát granitô bậc cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,103 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt bồn cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xả Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa hai chiều D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van van khóa 2 chiều D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phao cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm D90/60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong ( ngoài) D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P/32A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 1x16mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Phụ kiện băng keo, ốc vít…v.v | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo R=32m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc đồng D20 L=2,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp tiếp địa M35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 111 | Gia công lắp đặt ống STK D42 đỡ kim thu sét dài 1,2m, bao gồm chân đế theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kẹp U liên kết cáp với cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Cáp D6 bọc nhựa giằng kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 115 | Tăng đơ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Đai cố định ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Đào hào tiếp địa, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 119 | Đắp đất hào tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 120 | Bê tông hoàn trả nền sân, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 121 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MTZ8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 124 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 128 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,579 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 137 | Rải lớp than củi dày 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 138 | Rải lớp than xỉ dày 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 139 | Gạch vỡ 30x30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 140 | Gạch vỡ 60x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 141 | Xếp đá hộc đáy giếng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,718 | m3 |
| 144 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,828 | m3 |
| 145 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,932 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,312 | m2 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 150 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,312 | m2 |
| C | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 291,61 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đấp đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 291,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84856E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng lành ngh | 10 | - có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện | công suất ≥ 5,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1.7 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ) | làm san thao tác trong quá trình thi công | 100 |
| 11 | Ván khuôn sàn (m2) | Làm khung đinh hình cho bê tông | 100 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1.0Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1.5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi