Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792902-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220790905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Khánh Xuân và huy động các nguồn hợp pháp khác 5%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành ngh
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị làm san thao tác trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 100
11-Ván khuôn sàn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Làm khung đinh hình cho bê tông
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Hội trường tổ dân phố 13 và tổ dân phố 15 phường Khánh Xuân
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Khánh Xuân và huy động các nguồn hợp pháp khác 5%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Khánh Xuân. Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh; Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Khánh Xuân. Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Khánh Xuân. Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Buôn Ma Thuột - Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Khánh Xuân. Địa chỉ: Phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,355m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,194m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,723100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,672m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,37m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,531100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,603tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,484100m3
14Đào khai thác đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,468100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,468100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,468100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,913100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,764tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,564m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,128100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,139m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sê nô đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,563tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,901m3
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,452m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,574m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật255,658m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,105m2
31Láng tạo dốc đáy sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,92m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,102m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật282,828m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,04m2
35Trát tường móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,757m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật547,52m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,142m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,105m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật421,556m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,056m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,438m2
44Bu lông D18 dài 400 + con tánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
45Bu lông D14 dài 50 + con tánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
46Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,691100m2
49Thi công trần bằng tôn lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật176,44m2
50Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,45m3
51Láng nền bó vỉa có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,22m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật175,8m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,29m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm nẹp bảo vệ sắt hộp vuông 14x0.8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,315m2
56Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện dán Delcan mờ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,247m2
58Trát granitô bậc cấp dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,344m2
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
60Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt bồn cầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt vòi xả InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
68Lắp đặt van khóa hai chiều D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van van khóa 2 chiều D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt phao cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
72Lắp đặt Co nhựa D114Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt T nhựa D114Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
75Lắp đặt Co nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt T nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt giảm D90/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
79Lắp đặt Co nhựa D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
82Lắp đặt Co nhựa D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
84Lắp đặt Co nhựa D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt T nhựa D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong ( ngoài) D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
89Lắp đặt các loại đèn ốp trần D30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
90Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Lắp đặt MCB 2P/32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt ổ cắm baChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
98Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 1x16mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
105Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Phụ kiện băng keo, ốc vít…v.vChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo R=32mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Đóng cọc chống sét đã có sẵn coc đồng D20 L=2,4mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp tiếp địa M35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
111Gia công lắp đặt ống STK D42 đỡ kim thu sét dài 1,2m, bao gồm chân đế theo thiết kếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt kẹp U liên kết cáp với cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Cáp D6 bọc nhựa giằng kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
115Tăng đơ cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Đai cố định ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Đào hào tiếp địa, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
118Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,893m3
119Đắp đất hào tiếp địa, đất cấp 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
120Bê tông hoàn trả nền sân, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,893m3
121Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
122Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bình
123Bình chữa cháy MTZ8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bình
124Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
128Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,823m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
130Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,373m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,464m3
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,579m2
136Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
137Rải lớp than củi dày 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
138Rải lớp than xỉ dày 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
139Gạch vỡ 30x30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
140Gạch vỡ 60x60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
141Xếp đá hộc đáy giếngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
142Đắp đất nền móng công trình,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,031m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,551m3
144Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,769m3
145Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
146Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,402m2
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,453m3
148Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m
B NHÀ HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,452m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,974m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,641m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,73m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,316100m3
14Đào khai thác đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,933100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,768tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,664m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,137100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,927m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sê nô đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,563tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,901m3
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,452m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,574m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật256,435m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,105m2
31Láng tạo dốc đáy sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,92m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,102m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật282,828m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,04m2
35Trát tường móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,94m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật549,87m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,142m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,105m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật423,907m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,056m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,438m2
44Bu lông D18 dài 400 + con tánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
45Bu lông D14 dài 50 + con tánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
46Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,647tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,647tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,691100m2
49Thi công trần bằng tôn lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật176,44m2
50Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,422m3
51Láng nền bó vỉa có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,54m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật175,8m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,29m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm nẹp bảo vệ sắt hộp vuông 14x0.8mm (bao gồm phụ kiện lề chốt, khóa sơn hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,315m2
56Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện dán Delcan mờ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,247m2
58Trát granitô bậc cấp dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,103m2
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
60Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt bồn cầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt vòi xả InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
68Lắp đặt van khóa hai chiều D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van van khóa 2 chiều D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt phao cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
72Lắp đặt Co nhựa D114Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt T nhựa D114Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
75Lắp đặt Co nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt T nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt giảm D90/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
79Lắp đặt Co nhựa D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
82Lắp đặt Co nhựa D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
84Lắp đặt Co nhựa D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt T nhựa D27Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong ( ngoài) D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
89Lắp đặt các loại đèn ốp trần D30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
90Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Lắp đặt MCB 2P/32AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt ổ cắm baChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt nạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
98Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 1x16mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
105Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Phụ kiện băng keo, ốc vít…v.vChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo R=32mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc đồng D20 L=2,4mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp tiếp địa M35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
111Gia công lắp đặt ống STK D42 đỡ kim thu sét dài 1,2m, bao gồm chân đế theo thiết kếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt kẹp U liên kết cáp với cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Cáp D6 bọc nhựa giằng kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
115Tăng đơ cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Đai cố định ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Đào hào tiếp địa, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
118Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,893m3
119Đắp đất hào tiếp địa, đất cấp 3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
120Bê tông hoàn trả nền sân, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,893m3
121Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
122Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bình
123Bình chữa cháy MTZ8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bình
124Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
128Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,823m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
130Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,373m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,464m3
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,579m2
136Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
137Rải lớp than củi dày 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
138Rải lớp than xỉ dày 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
139Gạch vỡ 30x30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
140Gạch vỡ 60x60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
141Xếp đá hộc đáy giếngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
142Đắp đất nền móng công trình,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,031m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,718m3
144Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,828m3
145Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
146Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
147Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,932m3
148Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,312m2
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,578m3
150Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m
151Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,312m2
C CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên khai thác đất đắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật291,61m3
2Phí bảo vệ môi trường khai thác đấp đắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật291,61m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.32
4 Công nhân xây dựng lành ngh 10 - có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích ≥ 0,4m31
3 Xe tải có cần cẩu Trọng tải: ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện công suất ≥ 5,0Kw1
6 Máy đầm cóc Đầm đất1
7 Máy cắt sắt Cắt uốn sắt thép1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7 Kw1
9 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw1
10 Dàn giáo thép (bộ) làm san thao tác trong quá trình thi công100
11 Ván khuôn sàn (m2) Làm khung đinh hình cho bê tông100
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1.0Kw2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->