Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình thuộc Trung tâm y tế huyện Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình thuộc Trung tâm y tế huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419783E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.419.783.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, cầu đường có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép 100 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép 50m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình thuộc Trung tâm y tế huyện Đơn Dương Sửa chữa công trình thuộc Trung tâm y tế huyện Đơn Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp ngành y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 46 Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Đơn Dương, huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.847.345
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH T.A.T, địa chỉ: 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.523.523. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng - Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T.A.T, địa chỉ: 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.523.523. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp Sika top seal 107 chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 3 | Tạm tính vật tư lớp phụ gia kết nối (theo nhà SX: "1 lít Sika Latex TH + 4 kg xi măng" cho 4 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,94 | m2 |
| 4 | Tạm tính nhân công quét chất kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,94 | m2 |
| 5 | Tạm tính vật tư cho lớp vữa chống thấm (theo nhà SX: "1 lít Sika Latex TH/m2 cho lớp vữa dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 6 | Láng lớp vữa trộn Sika Latex TH dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 7 | Láng sênô hoàn thiện dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 8 | Thay ống tràn thép tráng kẽm D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 9 | Thay ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 10 | Thay cầu chắn rác INOX D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa xi măng nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bậc cấp lát đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,024 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,22 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,638 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,381 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,791 | m2 |
| 24 | Lát lại nền gạch granite nhám 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 26 | Đóng chân tường lamri nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,76 | m2 |
| 27 | Thay lại trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Lát lại bậc cấp bằng đá hoa cương vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,024 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,635 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,601 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,25 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,956 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,791 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên rào, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 3 | Tạm tính nhân công chà rửa chân tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 10 m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trụ rào 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đan mương cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 8 | Tạm tính nhân công nạo vét lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 10 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 12 | Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông sân để làm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 14 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazzo 400x400 mặt sân vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km đầu bằng ôtô 5 tấn | 17,576 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn (Mx4) | 17,576 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.419.783.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, cầu đường có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép 100 bộ | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép 50m2 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi