Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777031-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220774899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:09:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,612,768,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.494.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH xây lắp và thương mại Anh Khôi. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V32,19931m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,01521m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V14,01441m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V11,064m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V0,4948m3
6Bê tông nền, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V10,5m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,0793m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,3975m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,1824m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,7866m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,6864m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V33,1632m2
13Trát tường bồn hoa, đường dốc vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V23,2221m2
14Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V23,2221m2
15Ốp tường đường dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,575m2
16Đổ đất bồn hoa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V15,6605m3
17Trát thành rãnh nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V73,1m2
18Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,125m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V108,225m2
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V17,3456m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,2838100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,1905tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,5605m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V1381cấu kiện
25Làm sạch rác bề mặtTheo yêu cầu tại chương V5công
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,6768100m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V41,6134m3
28Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,27m2
29Lát nền gạch 500x500mm vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.260,293m2
30Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V72,7005m2
31Trần nhôm HD60C4 KT 600x600 dày 0,6mm (quy đổi m2 ra tấm) Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V200,8374tấm
32Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômTheo yêu cầu tại chương V72,3015m2
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,5601m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,9378m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,52m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,2778m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,2713m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V90,3315m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V179,5646m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,217m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,7078m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V37,1415m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V957,6795m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V262,23m2
45Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V374,9168m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.658,17m2
47Trát tường lan can, thành ngoài sê nô, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V224,1826m2
48Cắt rãnh phù điêu + rãnh hành langTheo yêu cầu tại chương V173,87m
49Đắp nổi phù điêuTheo yêu cầu tại chương V1ck
50Lam chắn nắng (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V69,7m2
51Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 (lắp lam chắn nắng)Theo yêu cầu tại chương V191,55kg
52Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V69,7m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V383,8272m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.232,5624m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V184,574m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.628,6661m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V3.649,4764m2
58Tấm ngăn vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V54,054m2
59Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,8785m2
60GCLD INOX 304 khung đỡ bàn + phòng vệ sinh cho người khuyết tật:Theo yêu cầu tại chương V73,9203kg
61Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V273,183m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V107,5516m2
63Trát thành trong sê nô, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V116,828m2
64Láng lòng sê nô tạo dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V93,889m2
65Chống thấm sê nô bằng SIKA (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V210,717m2
66Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V143,029m2
67Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V268,78m
68Ống thoát nước mái PVC D90Theo yêu cầu tại chương V2,4100m
69Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V80cái
70Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo yêu cầu tại chương V20cái
71Đai nhựa giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V220Cái
72Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V20Cái
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,8202tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,8202tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V251,9561m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4lyTheo yêu cầu tại chương V5,9383100m2
77Ống nhựa thoát nước mái sảnh D42Theo yêu cầu tại chương V0,006100m
78Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V106,65m2
79Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V178,74m2
80Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V35,04m2
81Sen hoa cửa INOX 201 - KT: 20x20x1,0Theo yêu cầu tại chương V1.300,5kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V174,42m2
83INOX hộp 304 làm lan canTheo yêu cầu tại chương V4.886,8394kg
84Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu tại chương V188,6515m2
85Thang thăm máiTheo yêu cầu tại chương V2ck
86Nắp tôn + khóa cửa máiTheo yêu cầu tại chương V2ck
87Bảng viết từ chống lóa 3,6x1,2mTheo yêu cầu tại chương V12ck
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,7516100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,971m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V23,9911m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V1,2048100m2
5Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại chương V1,2642100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,3362tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,0497tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V2,3431tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V70,5062m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V1,5772100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,5879tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V2,2027tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,3492m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,5029m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V73,4622m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V3,963100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V108,8927m3
18Ván khuôn cột trònTheo yêu cầu tại chương V0,0622100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V5,6915100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5395tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,0791tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0288tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0575tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,2884tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V6,577tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,6242m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V26,231m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V9,5235100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V3,4566tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V9,5329tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V6,3847tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V77,4549m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V14,0206m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo yêu cầu tại chương V14,0331100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V14,1759tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V134,5547m3
37Ván khuôn gỗ ô văngTheo yêu cầu tại chương V0,5928100m2
38Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,261tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,68m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,8417100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,517tấn
42Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,4178m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V2,8252100m3
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V13,6238100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3)Theo yêu cầu tại chương V13,6238100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1Hộp nối dây đo điện trởTheo yêu cầu tại chương V1hộp
2Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
3Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L= 2,5mTheo yêu cầu tại chương V3cọc
4Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,91m3
5Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V3,9m3
6Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v chóa tản quangTheo yêu cầu tại chương V117bộ
7Đèn led gắn trần 18wTheo yêu cầu tại chương V45bộ
8Ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu tại chương V39cái
9Ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu tại chương V51cái
10Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V55cái
11Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo yêu cầu tại chương V4cái
12Quạt trần VINAWINDTheo yêu cầu tại chương V78cái
13Quạt treo tường 46WTheo yêu cầu tại chương V12cái
14Áp tô mát 3 pha 200ATheo yêu cầu tại chương V1cái
15Áp tô mát 3 pha 75ATheo yêu cầu tại chương V5cái
16Áp tô mát 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V1cái
17Áp tô mát 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V69cái
18Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.500m
19Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.140m
20Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V180m
21Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
22Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương V220m
23Dây E 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
24Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu tại chương V1hộp
25Tủ điện tầng 400x300x150Theo yêu cầu tại chương V2hộp
26Hộp nối dây 200x100Theo yêu cầu tại chương V39hộp
27Đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V226cái
28Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo yêu cầu tại chương V226cái
29Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V2.850m
30Ống nhựa mềm luồn dây D34Theo yêu cầu tại chương V220m
31Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu tại chương V120m
32Đào hào đặt cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V38,41m3
33Đắp cát móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V19,2m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V19,2m3
35Ống nhựa gân xoắn D50/40Theo yêu cầu tại chương V1,2100m
36Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V32,51m3
37Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V32,5m3
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại chương V10cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại chương V10cái
40Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V22cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V240m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu tại chương V125m
43Cọc đỡ dâyTheo yêu cầu tại chương V100cọc
44Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150TNTheo yêu cầu tại chương V2hộp
45Lô sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V10cái
46Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V9,07461m2
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
2Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Theo yêu cầu tại chương V0,45100m
4Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo yêu cầu tại chương V1,5100m
5Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,45100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,55100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
11Tê nhựa hàn DN50Theo yêu cầu tại chương V3cái
12Tê nhựa hàn DN50x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
13Tê nhựa hàn DN40x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
14Tê nhựa hàn DN32x20Theo yêu cầu tại chương V20cái
15Tê nhựa hàn DN32x25Theo yêu cầu tại chương V6cái
16Tê nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V30cái
17Cút nhựa hàn DN50Theo yêu cầu tại chương V4cái
18Cút nhựa hàn DN32Theo yêu cầu tại chương V6cái
19Cút nhựa hàn DN25Theo yêu cầu tại chương V25cái
20Cút nhựa hàn DN20Theo yêu cầu tại chương V5cái
21Cút nhựa ren DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
22Cút nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V40cái
23Côn nhựa DN50x40Theo yêu cầu tại chương V2cái
24Côn nhựa DN40x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
25Côn nhựa DN25x20Theo yêu cầu tại chương V1cái
26Van khóa đồng DN50Theo yêu cầu tại chương V1cái
27Van khóa đồng DN32Theo yêu cầu tại chương V6cái
28Van khóa đồng DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
29Van xả đáy téc DN50Theo yêu cầu tại chương V1cái
30Van phao DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
31Rắc co PPR DN50Theo yêu cầu tại chương V4cái
32Rắc co PPR DN32Theo yêu cầu tại chương V12cái
33Rắc co PPR DN25Theo yêu cầu tại chương V4cái
34Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo yêu cầu tại chương V22bộ
35Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V22cái
36Lavabo dương vành + xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V12bộ
37Lavabo treo + xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V1bộ
38Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V13bộ
39Gương soiTheo yêu cầu tại chương V13cái
40Kệ kínhTheo yêu cầu tại chương V13cái
41Tiểu nam treo tườngTheo yêu cầu tại chương V10bộ
42Van xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương V10cái
43Vòi xả DN20Theo yêu cầu tại chương V7bộ
44Bể chứa nước Inox 3,0m3 (bao gồm giá đỡ)Theo yêu cầu tại chương V1bể
45Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo yêu cầu tại chương V13cái
46Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,7100m
47Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,55100m
48Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
49Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
50Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu tại chương V6cái
51Tê nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V25cái
52Cút nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V50cái
53Tê nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
54Tê nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V6cái
55Tê nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V20cái
56Cút nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
57Cút nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V4cái
58Cút nhựa vuông D76Theo yêu cầu tại chương V8cái
59Cút nhựa vuông D34Theo yêu cầu tại chương V42cái
60Cút nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V3cái
61Cút nhựa vuông D90x34Theo yêu cầu tại chương V6cái
62Côn nhựa vuông D110x76Theo yêu cầu tại chương V2cái
63Côn nhựa vuông D90x76Theo yêu cầu tại chương V2cái
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2433100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,3111m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0342100m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0696m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,0518m3
69Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6045m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0697tấn
71Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,6674m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V30,04m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V5,9752m2
74Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V36,0152m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0349100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0841tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,8518m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V91 cấu kiện
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V7,6033m3
80Cút sảnh, tê sànhTheo yêu cầu tại chương V2Cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,25131m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V8,1621m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,6353m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,49m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0347tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,2196m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V3,8044m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,1936m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,3672m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,52m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,479m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V27,999m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,52m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V21,52m2
17Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,5349tấn
18Lắp cột thépTheo yêu cầu tại chương V0,5349tấn
19Bu lôngTheo yêu cầu tại chương V20cái
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,3258tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,3258tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V1100m2
23Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V9,39m3
24Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V93,9m2
F SÂN - HÀNG RÀO GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V41,2m3
2Tháo dỡ gạch BlockTheo yêu cầu tại chương V1.283m2
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V79,69m3
4Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4816100m3
5Lát gạch terazo, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.946,68m2
6Đắp cát nền sân (chỉ tính nhân công đắp, vật liệu cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V21,59m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V136,27m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V8,4641m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V2,96m3
10Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V14,68m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V52,821m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V4,5175m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,3785m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,8436m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V31,0804m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2174100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,1576m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,8691m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,3347m3
20Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,7m2
21Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V260,112m2
22Trát gờ hàng rào, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V38,9548m2
23Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V320,7668m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V4bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu tại chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại chương V10bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V10,08m2
5Xí bệt van xả nhấn 2 nútTheo yêu cầu tại chương V4bộ
6Vỏi rửa xíTheo yêu cầu tại chương V4cái
7Lô giấyTheo yêu cầu tại chương V4cái
8La va bô vành dương xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V2bộ
9Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V2bộ
10Thay 1 bộ của đi Đ2 cửa pa nô gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Theo yêu cầu tại chương V1,47m2
11Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại chương V1,471m2
12Khóa, chốt, keTheo yêu cầu tại chương V1bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại chương V17,22m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V17,22m2
15Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại chương V8,611m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V148,8488m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V49,4484m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V115,1688m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V83,1284m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V0,9072100m2
21Đèn led gắn trần 18w/220vTheo yêu cầu tại chương V7bộ
22Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V7cái
23Ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
24Áp tô mát 1 pha 20ATheo yêu cầu tại chương V2cái
25Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V70m
26Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V60m
27Máng ghen nhựa luồn dâyTheo yêu cầu tại chương V90m
28Xà đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
29Đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V10cái
30Mặt công tắc, ổ cắm, áptomatTheo yêu cầu tại chương V10cái
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,9898100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,1622100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V12,9128m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,6985100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V8,7049m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,0373100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,5498100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,078tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,9966tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,3778tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,1432tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,4098m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,7036m3
14Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0Theo yêu cầu tại chương V44,8171m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75Theo yêu cầu tại chương V67,7329m2
16Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu tại chương V254,034m2
17Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V254,034m2
18Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguên chấtTheo yêu cầu tại chương V321,7669m2
19Trát tường ngoài bể. dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu tại chương V111,96m2
20Cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V0,0335tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V0,0504100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,264m3
23Lắp cấu kiện BTĐS LT1 trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V121 cấu kiện
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,8903100m2
25Lắp dựng cốt thép nắp bể, sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,4965tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V12,1136m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,072m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,5452m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V45,0016m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V45,0016m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V29,124m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,8404m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V44,9644m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V23,8888m2
35Chống thấm SIKA (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V16,1604m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V17,68m
37Ống thoát nước D40Theo yêu cầu tại chương V4cái
38Gia công cửa sắtTheo yêu cầu tại chương V0,094tấn
39Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu tại chương V4,8m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V9,61m2
41Khóa cửa + chốt cửa điTheo yêu cầu tại chương V1cái
42Chốt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V3cái
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn - DN 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,42100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn DN 50Theo yêu cầu tại chương V0,6100m
3Máy bơm điện Q= 22,5l/s; H = 45mTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q= 22,5l/s; H = 45mTheo yêu cầu tại chương V1Cái
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V21 máy
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 Diesel + 1 Điện (trọn bộ, có khởi động từ)Theo yêu cầu tại chương V1Tủ
7Côn thu từ 100/50Theo yêu cầu tại chương V2cái
8Côn thu D100/65Theo yêu cầu tại chương V2cái
9Y lọc DN 100Theo yêu cầu tại chương V2cái
10Lắp đặt rọ hút DN 100Theo yêu cầu tại chương V2cái
11Khớp nối mềm DN 100Theo yêu cầu tại chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều DN 100Theo yêu cầu tại chương V2cái
13Lắp đặt van chặn DN 100Theo yêu cầu tại chương V2cái
14Lắp đặt dây cáp điện 3x16 + 1x10Theo yêu cầu tại chương V30m
15Cút thép DN 100Theo yêu cầu tại chương V18cái
16Cút thép DN 50Theo yêu cầu tại chương V12cái
17Tê thép DN 100Theo yêu cầu tại chương V4cái
18Tê thép DN 50Theo yêu cầu tại chương V8cái
19Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà DN 100Theo yêu cầu tại chương V1cái
20Họng tiếp nước + Trụ chânTheo yêu cầu tại chương V1Họng
21Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Theo yêu cầu tại chương V6hộp
22Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V6bộ
23Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x600x180 có mái cheTheo yêu cầu tại chương V1Hộp
24Cuộn vòi chữa cháy D65-20MTheo yêu cầu tại chương V2cuộn
25Van gócTheo yêu cầu tại chương V2cái
26Lăng phun A65Theo yêu cầu tại chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2cái
28Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu tại chương V12cái
29Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu tại chương V6cái
30Hộp họng chữa cháy vách tường 400x500x180cmTheo yêu cầu tại chương V6bộ
31Cuộn vòi chữa cháy D50 -20MTheo yêu cầu tại chương V6cuộn
32Van gócTheo yêu cầu tại chương V6cái
33Lăng phun A50Theo yêu cầu tại chương V6cái
34Tủ báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng)Theo yêu cầu tại chương V1Tủ
35Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt khói thườngTheo yêu cầu tại chương V53bộ
36Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu tại chương V6hộp
37Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại chương V240m
38Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại chương V240m
39Dây tín hiệu 10Px2x0,5mmTheo yêu cầu tại chương V120m
40Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo yêu cầu tại chương V1Hệ thống
41Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại chương V1,25 đèn
42Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo yêu cầu tại chương V1,25 đèn
43Dây cấp nguồn 2x1mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
44Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại chương V150m
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.494.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 1,5 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m31
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
14 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->