Gói thầu: PNMN-01: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749224-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu PNMN-01: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220749165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SNKT ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:04:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,963,092,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình giao thông, thủy lợi, hàng hải, cảng đường thủy hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,8 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công tác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV có gắn cẩu/hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 150CV + thiết bị nâng hạ phao, sức nâng ≥ 5 tấn. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 PNMN-01: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Nam năm 2022
Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền neo đậu
90 Ngày
E-CDNT 3 SNKT ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Viện Cảng - Kỹ thuật Hàng hải. Địa chỉ: Phòng 702 - 703, nhà Thí nghiệm, trường Đại học Xây dựng, 55 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
B Phao neo D3800 sông Cần Giuộc
(Phao neo tại Km1+400, Km2+200; Km10+500; Km10+900)
1Trục phao D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
7Tháo dỡ bulong nắp hầm phao đã cũ, han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật288bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật961bộ
9Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,16m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
11Gia công kết cấu thép, lắp hầm phao bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7852tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7852tấn
13Sản xuất mã giữ con trạch L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
14Lắp dựng mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
15Sản xuất quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0694tấn
16Lắp đặt quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0694tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống va mới 110x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
18Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3841bộ
19Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2725tấn
20Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3476tấn
21Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3476tấn
22Cạo rỉ các kết cấu phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật400,7466m2
23Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật400,7466m2
24Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật400,74661m2
25Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật202m
26Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
27Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
28Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật76km
29Thả phao đường kính D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
30Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
31Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20công
32Gia công cột báo hiệu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7294tấn
33Gia công biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4691tấn
34Sơn cột, biển 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,64m2
35Sơn cột, biển báo hiệu 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
36Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cột báo hiệu, chiều dài cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Bốc xếp cấu cột, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
C Phao neo D3800 sông Đồng Nai
(Phao neo tại Km41+600; Km42+100)
1Trục phao D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
7Tháo dỡ bulong nắp hầm phao đã cũ, han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật144bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật481bộ
9Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,08m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1167tấn
11Gia công kết cấu thép, lắp hầm phao bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3926tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3926tấn
13Sản xuất mã giữ con trạch L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0883tấn
14Lắp dựng mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0883tấn
15Sản xuất quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
16Lắp đặt quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống va mới 110x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
18Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1921bộ
19Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1363tấn
20Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738tấn
21Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738tấn
22Cạo rỉ các kết cấu phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,3733m2
23Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,3733m2
24Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,3733m2
25Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật94m
26Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
27Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
28Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2km
29Thả phao đường kính D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
30Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
31Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
32Gia công cột báo hiệu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7294tấn
33Gia công biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4691tấn
34Sơn cột, biển báo hiệu 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,64m2
35Sơn cột, biển báo hiệu 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
36Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cột báo hiệu, chiều dài cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Bốc xếp cột, biển báo hiệu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
D Phao neo D3800 sông Tiền
(Phao neo QG182 P102.1 tại Km127+000; QG182 P104.15 tại Km127+900; QG182 P120.1 tại Km158+500)
1Trục phao D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờ cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
7Tháo dỡ bulong nắp hầm phao đã cũ, han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật216bộ
8Sản xuất nắp hầm phao bằng tôn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5889tấn
9Lắp đặt nắp hầm phao bằng tôn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3926tấn
10Lắp bulong M18x50 nắp hầmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2161bộ
11Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2044tấn
12Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2419tấn
13Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2419tấn
14Cạo rỉ các kết cấu phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,5599m2
15Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,55991m2
16Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,55991m2
17Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật94m
18Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
19Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
20Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật315km
21Thả phao đường kính D3800Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
22Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
23Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15công
E Phao neo D2400 sông Cổ Chiên
(Phao neo tại Km46+600)
1Trục phao D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
7Tháo dỡ bu lông nắp hầm phao han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật721bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật241bộ
9Thi công tháo dỡ con trạch cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
11Gia công kết cấu thép, nắp hầm phao bằng thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
13Sản xuất mã giữ con trạch L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
14Lắp dựng mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
15Sản xuất quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
16Lắp đặt quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống va mới 110x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m
18Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1621bộ
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
20Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
21Lắp đặt lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
22Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,4328m2
23Sơn phao 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,4328m2
24Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,4328m2
25Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
26Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
27Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
28Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2km
29Thả phao đường kính D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
30Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
31Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
32Gia công cột báo hiệu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3647tấn
33Gia công biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2346tấn
34Sơn cột, biển báo hiệu bằng 2 lớp sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,82m2
35Sơn cột, biển báo hiệu 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
36Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt cột báo hiệu, chiều dài cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Bốc xếp cột, biển báo hiệu bằng cần cẩu - bốc xếp lên.Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
F Phao neo D2400 Rạch Cần Thơ
(Phao neo QG226 P041.2 tại Km6+910 và QG226 P057.12 tại Km9+450)
1Trục phao D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
7Tháo dỡ bu lông nắp hầm phao han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1441bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật481bộ
9Thi công tháo dỡ con trạch cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
11Gia công kết cấu thép, nắp hầm phao bằng thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3926tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3926tấn
13Sản xuất mã giữ con trạch L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
14Lắp dựng mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
15Sản xuất quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
16Lắp đặt quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống va mới 110x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m
18Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1801bộ
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
20Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
21Lắp đặt lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
22Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm xử lý rò nước vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m dài mối hàn
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0656m2
24Sơn phao 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0656m2
25Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0656m2
26Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật94m
27Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
28Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
29Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,36km
30Thả phao đường kính D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
31Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
32Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
G Phao neo D2400 sông Cái Lớn
(Phao neo QG239 P009.2 tại Km13+200 và QG239 P009.5 tại Km13+600)
1Trục phao D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
7Tháo dỡ bu lông nắp hầm phao han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1441bộ
8Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1441bộ
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,8656m2
10Sơn phao 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,8656m2
11Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,8656m2
12Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
13Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
14Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
15Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6km
16Thả phao đường kính D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
17Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
18Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
H Phao neo D2400 sông Cổ Cò
(Phao neo QG252 P029.2 tại Km10+300 và QG252 P029.5 tại Km10+430)
1Trục phao D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
7Tháo dỡ nắp hầm cũ, han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1441bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật481bộ
9Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạch và đệm chống vaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
11Sản xuất mã giữ con trạch bằng L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
12Lắp dựng mã giữ con trạch bằng L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m
14Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1801bộ
15Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1049tấn
16Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1424tấn
17Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1424tấn
18Cạo rỉ phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0656m2
19Sơn phao 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0656m2
20Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,06561m2
21Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật64m
22Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
23Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
24Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5km
25Thả phao đường kính D2400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
26Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
27Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8công
28Di chuyển cột báo hiệu cho phép neo đậu sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
30Cốt thép rùa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7611tấn
31Cốt thép rùa, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5927tấn
32Bê tông rùa đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,87m3
33Nạo vét dưới nước, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,035100m3
34Lấp đất hố móng rùa (lấy bằng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,035100m3
35Xà lan chứa vật liệu nạo vét hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8ca
36Bốc xếp, vận chuyển rùa, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
37Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1rùa
I Phao neo D2000 sông Ông Đốc
(Phao neo QG245 P012.2 tại Km 10+200; QG245 P012.4 tại Km10+400; QG245 P012.6 tại Km10+600; QG245 P012.8 tại Km11+400; QG245 P012.10 tại Km11+850; QG245 P012.13 tại Km12+150)
1Trục phao D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
5Cẩu phao, xích từ phương tiện nổi lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
7Tháo dỡ bu lông nắp hầm phao han gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2161bộ
8Tháo dỡ bu lông, ê cu con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1081bộ
9Thi công tháo dỡ con trạch cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4472tấn
11Tháo dỡ nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5888tấn
12Gia công kết cấu thép, nắp hầm phao bằng thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5888tấn
13Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
14Sản xuất mã giữ con trạch L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4472tấn
15Lắp dựng mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4472tấn
16Sản xuất quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1041tấn
17Lắp đặt quai cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
18Lắp đặt con trạch cao su chống va mới 110x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m
19Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1621bộ
20Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1928tấn
21Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3054tấn
22Lắp đặt lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3054tấn
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,7424m2
24Sơn phao 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,7424m2
25Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,7424m2
26Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
27Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
28Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
29Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2km
30Thả phao đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
31Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
32Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30công
J Hạng mục 2: Phần thiết bị
K Phao neo D3800 sông Cần Giuộc
(Phao neo tại Km1+400, Km2+200; Km10+500; Km10+900)
1Con trạch cao su chống va 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,16m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Mắt đầu D76.8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Mắt nối D70.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Ma ní D89.6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Con quay D72Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
L Phao neo D3800 sông Đồng Nai
(Phao neo tại Km41+600; Km42+100)
1Con trạch cao su chống va 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Mắt đầu D76.8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Mắt nối D70.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Ma ní D89.6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Con quay D72Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
M Phao neo D3800 sông Tiền
(Phao neo QG182 P102.1 tại Km127+000; QG182 P104.15 tại Km127+900; QG182 P120.1 tại Km158+500)
1Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
2Xích neo có ngáng cấp 3 D64 (89,7kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.794kg
3Mắt đầu D76.8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Mắt nối D70.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Ma ní D89.6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Con quay D72Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
N Phao neo D2400 sông Cổ Chiên
(Phao neo tại Km46+600)
1Con trạch cao su chống va 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Xích neo có ngáng cấp 3 D48 (32*50,46kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.614,72kg
4Mắt đầu D58Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Mắt nối D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Ma ní D68Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Con quay D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
O Phao neo D2400 Rạch Cần Thơ
(Phao neo QG226 P041.2 tại Km6+910 và QG226 P057.12 tại Km9+450)
1Con trạch cao su chống va 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Xích neo có ngáng cấp 3 D48 (40*50,46kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.018,4kg
4Mắt đầu D58Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Mắt nối D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Ma ní D68Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Con quay D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
P Phao neo D2400 sông Cái Lớn
(Phao neo QG239 P009.2 tại Km13+200 và QG239 P009.5 tại Km13+600)
1Mắt đầu D58Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Mắt nối D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Ma ní D68Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Con quay D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
Q Phao neo D2400 sông Cổ Cò
(Phao neo QG252 P029.2 tại Km10+300 và QG252 P029.5 tại Km10+430)
1Xích neo có ngáng cấp 3 D48 (50,46kg/m) cho phao di chuyển sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật908,28kg
2Mắt đầu D58Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Mắt nối D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Ma ní D68Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Con quay D54Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
R Phao neo D2000 sông Ông Đốc
(Phao neo QG245 P012.2 tại Km 10+200; QG245 P012.4 tại Km10+400; QG245 P012.6 tại Km10+600; QG245 P012.8 tại Km11+400; QG245 P012.10 tại Km11+850; QG245 P012.13 tại Km12+150)
1Con trạch cao su chống va 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Xích neo có ngáng cấp 3 D52 (trọng lượng 59,22 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7.106,4kg
4Mắt đầu D62.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Mắt nối D57.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Ma ní D72.8Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Con quay D58.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình giao thông, thủy lợi, hàng hải, cảng đường thủy hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,8 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan Trọng tải ≥ 200T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công tác Công suất ≥ 150CV có gắn cẩu/hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 150CV + thiết bị nâng hạ phao, sức nâng ≥ 5 tấn. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->