Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:59:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,449,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình Trường Tiểu học Ân Đức (điểm Đức Long) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường thành bậc cấp nhà lớp học hiện trạng trục 1A/A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,486 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,808 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,461 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,585 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 26 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | m3 |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,075 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1 | m |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,812 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,831 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,69 | m |
| 34 | Ốp đá bóc xám 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,982 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,742 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,569 | m2 |
| 37 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,275 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo liên kết vị trí cốt thép dầm mới với cột, trụ nhà hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bơm keo liên kết vị trí bê tông dầm mới với cột trụ, sê nô mái nhà hiện trạng, keo kết nối bê tông cũ với mới Best Bond EP752 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,774 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,511 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,716 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,806 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,045 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,594 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,926 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 1 cấu kiện |
| 86 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,578 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m2 |
| 90 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m2 |
| 92 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,605 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,331 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,945 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 98 | Gia công lan can ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | m2 |
| 100 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 101 | Thang lên mái bằng thép đặc D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | kg |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 103 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 105 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 106 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,564 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,857 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,807 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,6 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,944 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,857 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,138 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,408 | m |
| 115 | Kẻ roon lõm 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,404 | m2 |
| 118 | Đắp chi tiết trang trí tại đầu mái vòm các ô tường hành lang trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,495 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,845 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,76 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,87 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát ceramic nhám KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,925 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,175 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218,498 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 134 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (có yếm tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C; Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18w; Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp tủ nhựa âm tường cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có màng che) dùng cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Cụm đón điện cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Kẹp răng TTD-50 đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 173 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Thiết bị |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế + nhân mạng + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 175 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042 | m |
| 176 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét Pr = 101m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Kéo rải cáp dẫn sét dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 179 | Khoan giếng sâu 10m, thả cọc tiếp địa thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN40, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 183 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Bulong M14, L = 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ D34x1,6mm, bảo hộ cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 186 | Dây neo cố định kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Đế trụ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 208 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 214 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vòi |
| 215 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Máy bơm nước 1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Giếng khoan sâu 30m (bao gồm cả ống lọc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 225 | Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 227 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 229 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 231 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 232 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,222 | m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 247 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 248 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 249 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 253 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m2 |
| 254 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m2 |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,761 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,873 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 19 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - vận chuyển tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,577 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,351 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,985 | m2 |
| 32 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,723 | m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,703 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,179 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công thép mái (xà gồ, cầu phong, li tô), thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,46 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Nhật Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100m2 |
| 72 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,755 | m2 |
| 73 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 74 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, khung sườn thép hộp 30x30x1,4mm, lưới B40 mạ kẽm dày 3,0mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm sơn tỉnh điện, hệ 700, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m2 |
| 76 | Gia công, sản xuất cửa bằng kính trắng dày 8mm, cánh cửa lùa về một bên, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,813 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lưới B40 vào khung, sợi thép 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,239 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,649 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 84 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,668 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,413 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,267 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,465 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,149 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150mm (cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,354 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,96 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,558 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,412 | m |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,613 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,329 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,061 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,726 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 1m3 |
| 109 | Đắp cát lót đáy bể giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 111 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co giảm PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co răng trong PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 (RUMINE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn 304 KT600x450x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bộ xả chậu inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Dây cấp nước cho chậu rửa inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 138 | Vòi rửa cho chậu rửa inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vòi |
| 139 | Lắp đặt hộp điện 240*270*160 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn E-10 (C-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 157 | Kẹp răng đấu nối TTD35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| C | NHÀ ĂN + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,958 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,958 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Gia công khung sườn mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,317 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M16, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,188 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,732 | m3 |
| 24 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | 10m |
| 26 | Màn treo che nắng (mành sáo trúc cao 2,5m sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,75 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,129 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,472 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,066 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bán kèo thép V đỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 42 | Ngói chèn chống thấm nước, loại ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 43 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tấm đá granits, kích thước thước tấm đá 850x1050x20, đá granits màu xám tro mài nhẵn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m2 |
| 45 | Gia công đà trần gỗ, giằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 1m3 |
| 46 | Làm trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chỉ trần bằng nhựa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,092 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,227 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,642 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,449 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,524 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,251 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,111 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,066 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC, d = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC, d = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y PVC, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi PVC, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bầu giảm PVC, d= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, d= 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi PVC, d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi PVC, d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt co PVC, d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Bít PVC d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ren trong nhựa PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC, d= 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi inox gạt D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PVC d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa PVC d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, d= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí xổm loại nhỏ có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo sứ loại trẻ em (bao gồm bộ xả và dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Xô dựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 110 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | tấn |
| 13 | Nắp lỗ thăm thép tấm dày 3mm, khung bao thép V50x50x3mm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,74 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,74 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể nước (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,94 | m2 |
| 20 | Phụ gia Sikadu 732 (liên kết 2 thành phần A và B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,888 | m3 |
| 22 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Bu lông inox M18, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp dựng thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây móng bậc cấp bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông)- Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,636 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 125x50x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 20 | Gia công giằng mái thép fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Gia công cửa đi bằng thép khung ngoại thép mạ kẽm V50x50x5, khung nội thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, đố thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm, pa nô tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,11 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, giằng tường, sê nô, má cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,97 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính láng dày 2cm, tạo độ dốc về ống thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,602 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,595 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 240x270x200 (có yếm tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-600V/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 49 | Kẹp kéo cáp ABC PA/PS-35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kẹp |
| 50 | Kẹp răng TTD-35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cụm đón điện cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | 1m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | 1m2 |
| 2 | Biển báo bãi đỗ xe chữa cháy (nền trắng chữ đỏ phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2, mặt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lupe DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích thép lỗ DN80 - 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - DN80 cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột đồng 3x16+1x10 CVV/XLPE (bơm điện chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 hai van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cứu hỏa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lăng phun B, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lăng phun A, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cuộn |
| 28 | Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200, thép dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 500x750x200, thép dày 0,8mm, mái che ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN80/50, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN50, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN100, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN80, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co hàn DN50, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN100/80, đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U80, cùm ubon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,702 | 1m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt bộ nước mồi máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu dò khí ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đèn + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 60 | Dây đồng C8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hệ thống Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt sơ đồ thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bình |
| 7 | Kệ đặt bình chữa cháy MFZ4+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Chăn chiên chữa cháy KT 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Xô cát chữa cháy 5 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thiết bị phát Wifie phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi