Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220786836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:59:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,449,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Trường Tiểu học Ân Đức (điểm Đức Long)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Phá dỡ tường thành bậc cấp nhà lớp học hiện trạng trục 1A/A-BMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,622100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,651m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,506m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,62m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,096tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,486m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,808m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,708tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,461m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,332m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,165m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,585m3
24Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
25Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
26Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,455100m2
27Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,463m3
29Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V131,075m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,1m
31Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,812m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,831m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,69m
34Ốp đá bóc xám 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,982m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,742m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,569m2
37Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,275m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,341tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,871tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,837100m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
45Bơm keo liên kết vị trí cốt thép dầm mới với cột, trụ nhà hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bơm keo liên kết vị trí bê tông dầm mới với cột trụ, sê nô mái nhà hiện trạng, keo kết nối bê tông cũ với mới Best Bond EP752 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,774m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,737tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,421tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,511m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,42tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,887tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,716100m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,806m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,212m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,045m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,594m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,926m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,282m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1791 cấu kiện
86Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,287tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V522,5781m2
88Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,287tấn
89Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m2
90Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V49,66m2
91Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,505m2
92Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V97,44m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V148,605m2
94Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3311m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,945m2
97Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
98Gia công lan can ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
99Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,713m2
100Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
101Thang lên mái bằng thép đặc D18Mô tả kỹ thuật theo chương V92,28kg
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
103Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
105Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
106Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
107Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,564m2
108Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,857m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V672,807m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,6m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,944m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,857m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V784,138m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V456,408m
115Kẻ roon lõm 30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m2
117Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,404m2
118Đắp chi tiết trang trí tại đầu mái vòm các ô tường hành lang trục AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,495m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,845m2
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V743,76m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,87m2
123Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát ceramic nhám KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,925m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,175m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.218,498m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
128Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
131Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
132Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
134Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
135Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
137Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
138Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (có yếm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C; PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
146Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
147Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18w; PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt hộp tủ nhựa âm tường cho aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
151Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
152Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có màng che) dùng cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
154Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
155Lắp đặt dây đơn E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
156Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
157Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
158Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
160Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
162Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
163Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
164Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
166Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
168Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
169Cụm đón điện cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
171Kẹp răng TTD-50 đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
173Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch ciscoMô tả kỹ thuật theo chương V5Thiết bị
174Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế + nhân mạng + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
175Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042m
176Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V283m
177Lắp đặt kim thu sét Pr = 101mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Kéo rải cáp dẫn sét dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
179Khoan giếng sâu 10m, thả cọc tiếp địa thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
180Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
181Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
182Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN40, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
183Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Bulong M14, L = 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ D34x1,6mm, bảo hộ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
186Dây neo cố định kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V30m
187Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188Đế trụ 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
196Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt co giảm PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
208Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
209Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
214Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
215Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
223Máy bơm nước 1,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Giếng khoan sâu 30m (bao gồm cả ống lọc cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
225Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
227Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
229Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
231Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317m3
232Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
233Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,222m2
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
235Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
243Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
247Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
248Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
249Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
250Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
251Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
252Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
253Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m2
254SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,175m2
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,761m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,873m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,572m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
19Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - vận chuyển tiếp 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7610m³/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,577m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m2
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
26Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,351m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9m
29Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
31Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,985m2
32Kẻ ron tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,723m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,098m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,436m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,177m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,014m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,703m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,179m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
68Gia công thép mái (xà gồ, cầu phong, li tô), thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,326tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,461m2
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,326tấn
71Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Nhật Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822100m2
72Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28,755m2
73Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m2
74Gia công, sản xuất cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, khung sườn thép hộp 30x30x1,4mm, lưới B40 mạ kẽm dày 3,0mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
75Gia công, lắp dựng cửa nhôm sơn tỉnh điện, hệ 700, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,778m2
76Gia công, sản xuất cửa bằng kính trắng dày 8mm, cánh cửa lùa về một bên, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V51,813m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
79Lắp đặt lưới B40 vào khung, sợi thép 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2391m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,649m2
82Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
83Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
84Nắp chụp inox liên kết lan can D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,668m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,413m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,56m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,267m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đen dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
90Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,465m2
91Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,149m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150mm (cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,354m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,96m2
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,558m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,412m
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,613m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,329m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,061m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,726m2
101Lắp đặt ống nhựa uPVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
106Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3511m3
109Đắp cát lót đáy bể giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
111Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,123m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
118Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt co giảm PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt co răng trong PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt vòi rửa inox 304 (RUMINE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
134Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt chậu rửa inox đơn 304 KT600x450x230Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Bộ xả chậu inox đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Dây cấp nước cho chậu rửa inox đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
138Vòi rửa cho chậu rửa inox đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
139Lắp đặt hộp điện 240*270*160 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
143Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
150Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
151Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
155Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
156Lắp đặt dây đơn E-10 (C-10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
157Kẹp răng đấu nối TTD35/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
C NHÀ ĂN + SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,595100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,95810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,95810m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9861m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
10Gia công khung sườn mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,625tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,299tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,3171m2
13Bu lông M16, L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,693100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,398m3
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,188m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,74m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,74m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,732m3
24Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,973100m2
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4810m
26Màn treo che nắng (mành sáo trúc cao 2,5m sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,75m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,129m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
15Xây móng bằng gạch gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,925m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng cốt liệu 95x135x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,472m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0661m2
39Lắp dựng khung bán kèo thép V đỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
42Ngói chèn chống thấm nước, loại ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30viên
43Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
44Gia công, lắp dựng tấm đá granits, kích thước thước tấm đá 850x1050x20, đá granits màu xám tro mài nhẵn 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,355m2
45Gia công đà trần gỗ, giằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671m3
46Làm trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
47Lắp đặt chỉ trần bằng nhựa loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,092m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,227m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,642m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,449m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,524m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,251m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,111m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,066m2
57Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
63Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
66Lắp đặt ống nhựa PVC, d=114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
68Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
70Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
71Lắp đặt co PVC, d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt lơi PVC, d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt co PVC, d = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt tê PVC, d = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Y PVC, d= 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt lơi PVC, d= 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt co PVC, d = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt bầu giảm PVC, d= 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt lơi PVC, d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PVC, d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt van nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt co PVC, d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, d= 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt lơi PVC, d= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt lơi PVC, d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt co PVC, d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Bít PVC d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt ren trong nhựa PVC, d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC, d= 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi inox gạt D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
97Lắp đặt van nhựa PVC d= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van nhựa PVC d= 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt giảm nhựa PVC, d= 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt xí xổm loại nhỏ có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo sứ loại trẻ em (bao gồm bộ xả và dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Xô dựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0621m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
110Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,109m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
118Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
122Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,248100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,316m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,285m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,122tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,208tấn
13Nắp lỗ thăm thép tấm dày 3mm, khung bao thép V50x50x3mm (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,74m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,74m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,1m2
19Quét dung dịch chống thấm bể nước (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,94m2
20Phụ gia Sikadu 732 (liên kết 2 thành phần A và B)Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
21Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V179,888m3
22Gia công thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
23Bu lông inox M18, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp dựng thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,887m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
26Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248100m3
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
12Xây móng bậc cấp bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông)- Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,636m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16SXLD cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 125x50x5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
20Gia công giằng mái thép fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
22Gia công cửa đi bằng thép khung ngoại thép mạ kẽm V50x50x5, khung nội thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, đố thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm, pa nô tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,471m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,38m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,11m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
28Trát xà dầm, giằng tường, sê nô, má cửa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,97m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính láng dày 2cm, tạo độ dốc về ống thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,033m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,296m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,602m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,595m2
36Lắp đặt tủ điện 240x270x200 (có yếm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 50A-600V/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đầu cốt đồng M>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
48Lắp đặt dây đơn E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
49Kẹp kéo cáp ABC PA/PS-35/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5kẹp
50Kẹp răng TTD-35/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cụm đón điện cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
56Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
57Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,261m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
G HỆ THỐNG PCCC
1Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,081m2
2Biển báo bãi đỗ xe chữa cháy (nền trắng chữ đỏ phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V721m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2, mặt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Lupe DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt mặt bích thép lỗ DN80 - 10KMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
16Lắp đặt mối nối mềm - DN80 cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột đồng 3x16+1x10 CVV/XLPE (bơm điện chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 hai van DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van cứu hỏa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt Lăng phun B, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt Lăng phun A, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V11cuộn
28Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
29Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200, thép dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
30Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 500x750x200, thép dày 0,8mm, mái che ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100, đenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80, đenMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50, đenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN80/50, đenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN50, đenMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN100, đenMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN80, đenMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt co hàn DN50, đenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN100/80, đenMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U80, cùm ubonMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,7021m2
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
44Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
45Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HPMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
46Lắp đặt bộ nước mồi máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
48Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
49Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
50Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu dò khí gaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
52Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
53Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
54Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đèn + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
55Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
57Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
58Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
59Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
60Dây đồng C8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
61Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
62Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,25 đèn
63Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,85 đèn
64Lắp đặt sơ đồ thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
67Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ trung tâm báo cháy 10 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V19bình
6Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V19bình
7Kệ đặt bình chữa cháy MFZ4+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Bình cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
9Chăn chiên chữa cháy KT 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Xô cát chữa cháy 5 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Chuyển mạch Switch 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thiết bị phát Wifie phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->