Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710162-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục
Số hiệu KHLCNT 20220799250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:58:00 đến ngày 2022-08-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,461,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng có quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn giáo thi công (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa văn phòng Cục
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HNCC; Địa chỉ: Số 8, ngõ 141, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An. + Cơ quan thẩm tra báo cáo KTKT: Trung Tâm Kiểm Định Xây Dựng Nghệ An; Địa chỉ: Số 76 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ xây dựng Hoàng Kim; Địa chỉ: Số 4B, đường Kim Đồng, P. Hưng Bình, TP. Vinh, Nghệ An. + Thẩm định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 15 - Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Hằng - Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1236tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,7899100m2
3Gia công xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1236tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1236tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật457,27m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật474,771m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,9415100m2
8Úp nóc + úp sườn khổ 600 tôn 0.6lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật108,52md
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,467tấn
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật53,5688m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật107,13761m2
12Phương pháp sơn tĩnh điệnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật107,1376m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật325,13m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật54,68m2
15Gia công lắp đặt phào thạch cao loại trungTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật231,28md
16Gia công lắp đặt tấm trang trí trần bằng thạch cao 0,75x0,75Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Bảng điện tử ma trận 3 mầu Module 3 màu P20Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,72m2
B Nhà phụ trợ
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,6973tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,4619100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật145,86m2
4Tháo dỡ chậu rửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ bệ xíTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,2302m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,2728m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,2493m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật157,194m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật146,91m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật426,3m
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật212,2765m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật282,2793m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật234,7635m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật234,1965m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật28,0376m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật37,3834m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật129,5205m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật129,5205m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật752,377m2
23Công tác tạm tính vệ sinh sê nô máiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật148,452m2
24Tháo dờ hệ thống điện (khoán gọn)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1khoán
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,7773100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,7773100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,7773100m3/1km
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,506m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,7971m3
30Gia công xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1296tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1296tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật145,861m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,3073100m2
34Úp nóc + úp sườn máng khổ 600 tôn 0.4lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật49,2md
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật166,9039m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật282,2793m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật314,2305m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật51,1665m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật51,1297m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật148,452m2
41Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật51,84m2
42Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật40,04m2
43Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17,28m2
44Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật22,68m2
45Vách nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật14,83m2
46Gia công lắp đặt khuôn gỗ kép 60x260 gỗ dổiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,8md
47Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
48Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,2md
49Sơn pu lại cửa cũ (Vật liêu + Nhân công)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật102,42m2
50Sơn pu lại khuôn cửa cũ (Vật liệu + Nhân công)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật322md
51Chốt cửa 10400 InocTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật60cái
52Bản lề cửa Inox 08115Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật100cái
53GC + LD lan can InooTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật88,4488md
54Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm InocTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật41,94m2
55Bản lề hai chiềuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12cái
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật226,216m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật647,898m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật52,4761m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật39,24m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,9424m2
61Bàn bếp InocTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Công son Inoc chậu rửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật14cái
63Thanh Inoc bệ để đồ tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật44,2624m2
65Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.911,7517m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.602,0936m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,5296100m2
69Bạt chắn bụiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật552,96m2
C Phần điện - Nhà phụ trợ
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật850m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật165m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật130m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật495m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.780m
6Tủ điện âm tường 4 moduleTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
7Đế âm tường 40x60mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật199hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật63cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
12Lắp đặt ô cắm đơn 2 cựcTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật22cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật89cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng chóa đèn 2 bóng LEDTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
16Đén ốp trần D250 20WTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
17Đèn ốp tường D250 - 40WTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
18Bộ dèn led 150W chao chụp 120 độTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24máy
D Phần chống sét - Nhà phụ trợ
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật58,8m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
E Phần PCCC - Nhà phụ trợ
1Bình bọt cứu hỏa MFZL2 - ABCTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật32bình
2Bảng tiêu lệnh PCCCTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
F Phần nước - Nhà phụ trợ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,07100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,56100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,77100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật38cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật52cái
6Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12cái
14Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật118cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7cái
16Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật14cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật14cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật22cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,27100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật60cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật30cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt gương soiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
35Lắp đặt kệ kínhTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Lắp đặt giá treoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
38Lắp đặt xí bệtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi sịtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu phụ bếpTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7cái
46Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 200mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Hút bể phốt (khoán gọn)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3bể
G Các hạng mục sân đường, hàng rào, cổng, rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,6243tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật21,3961m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,1064m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,53m3
H Hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,4399m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4,0471m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,4399m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,1524m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,3197m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,2045m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,606m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,2683m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3485m3
10Đắp đầu trụ hàng rào (khoán gọn VL+NC)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Hoa bê tôngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20cái
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật111,6556m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,336m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18,53m
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật578,784m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,3153m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,4537m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0765100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0186tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,042tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,4922m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0109tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0652tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,4208m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,0982m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4,41m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật11,5645m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,512m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,4288tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3927100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,4792m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,6716m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật191,4893m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật123,6m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật187,6m
38Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
39Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,224m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,4128m2
41Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột cổngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột hàng ràoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật35cái
43Cổng xếp Inoc tự động (trọn gói)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,5md
44Cát dán chữ, lô gô bằng đồng dầy 1mm (trọn gói)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,1m2
45Gia công lắp dựng cột cờ Inoc 304 (VL+NC+LD)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cột
46Gia công hàng rào song sắt.Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật131,415m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật131,415m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật262,831m2
49Phương pháp sơn tĩnh điệnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật262,83m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật324,4693m2
I Sân + bồn hoa + rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,8006m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,0872m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10,20541m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,2214m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,058m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,0872m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0816tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0688100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,0563m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật481cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật37,5m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,1189m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1492100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,812m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.247,06m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.247,06m2
17Trồng cây bông giấy cao 1-1,2m; tán tròn 50-60cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cây
18Trồng cây ngâu tròn cao 70-80cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cây
19Trồng cỏ lá tre cao 10-30cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật66,91m2
20Nạo vét cống rãnh hiện trạng còn lại (khoán gọn nhân công + vận chuyển)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1gói
J Đường vào trụ sở mới + cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,2188m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật33,3551m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,21881m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17,6965m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật321 cấu kiện
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật19,06m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật166,3m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,0745100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,0745100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,0745100m3/1km
K Phần các hạng mục khác
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0904tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,1193100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật48,87m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật147,2587m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật147,2587m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,803m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
8Vệ sinh sê nô máiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật36,192m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0615100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0615100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0615100m3/1km
12Gia công xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0904tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0904tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20,361m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,1193100m2
16Úp nóc + úp sườn máng khổ 600 tôn 0.4lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật61,5md
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật58,9035m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật88,3552m2
19Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,43m2
20Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,84m2
21Gia công cửa song sắtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,32m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,32m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật26,641m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,179m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật392,6899m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật641,0549m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng có quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự53
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 3 - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường.32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán31
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW2
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW3
5 Đầm dùi ≥1,5 KW Đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Đầm bàn ≥1 KW Đầm bàn ≥1 KW2
7 Máy phát điện công suất ≥ 50KVA Máy phát điện công suất ≥ 50KVA1
8 Máy bơm nước 1,5KW Máy bơm nước 1,5KW1
9 Ô tô tự đổ 7-12 tấn Ô tô tự đổ 7-12 tấn2
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW3
11 Máy khoan đứng 4,5KW Máy khoan đứng 4,5KW1
12 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw2
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T1
14 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW4
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
16 Tời điện - sức kéo: 5,0 T Tời điện - sức kéo: 5,0 T1
17 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
18 Dàn giáo thi công (Bộ) Dàn giáo thi công (Bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->