Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:58:00 đến ngày 2022-08-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,461,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng có quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện - sức kéo: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - sức kéo: 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo thi công (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa văn phòng Cục kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa văn phòng Cục 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Hằng - Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7899 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 457,27 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 474,77 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9415 | 100m2 |
| 8 | Úp nóc + úp sườn khổ 600 tôn 0.6ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 108,52 | md |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 53,5688 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 107,1376 | 1m2 |
| 12 | Phương pháp sơn tĩnh điện | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 107,1376 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 325,13 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 54,68 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt phào thạch cao loại trung | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 231,28 | md |
| 16 | Gia công lắp đặt tấm trang trí trần bằng thạch cao 0,75x0,75 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bảng điện tử ma trận 3 mầu Module 3 màu P20 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6973 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4619 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 145,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2302 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2493 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 157,194 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 146,91 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 426,3 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 212,2765 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 282,2793 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 234,7635 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 234,1965 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 28,0376 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 37,3834 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 129,5205 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 129,5205 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 752,377 | m2 |
| 23 | Công tác tạm tính vệ sinh sê nô mái | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 148,452 | m2 |
| 24 | Tháo dờ hệ thống điện (khoán gọn) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoán |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7773 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7773 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7773 | 100m3/1km |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7971 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 145,86 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3073 | 100m2 |
| 34 | Úp nóc + úp sườn máng khổ 600 tôn 0.4ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2 | md |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 166,9039 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 282,2793 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 314,2305 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 51,1665 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 51,1297 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 148,452 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 45 | Vách nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm dày 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt khuôn gỗ kép 60x260 gỗ dổi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | md |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | md |
| 49 | Sơn pu lại cửa cũ (Vật liêu + Nhân công) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 102,42 | m2 |
| 50 | Sơn pu lại khuôn cửa cũ (Vật liệu + Nhân công) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 322 | md |
| 51 | Chốt cửa 10400 Inoc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 52 | Bản lề cửa Inox 08115 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 53 | GC + LD lan can Inoo | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 88,4488 | md |
| 54 | Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm Inoc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 55 | Bản lề hai chiều | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 226,216 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 647,898 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 52,4761 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9424 | m2 |
| 61 | Bàn bếp Inoc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Công son Inoc chậu rửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Thanh Inoc bệ để đồ tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2624 | m2 |
| 65 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.911,7517 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.602,0936 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5296 | 100m2 |
| 69 | Bạt chắn bụi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 552,96 | m2 |
| C | Phần điện - Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 495 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.780 | m |
| 6 | Tủ điện âm tường 4 module | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Đế âm tường 40x60mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 199 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng chóa đèn 2 bóng LED | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Đén ốp trần D250 20W | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 17 | Đèn ốp tường D250 - 40W | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 18 | Bộ dèn led 150W chao chụp 120 độ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | máy |
| D | Phần chống sét - Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 58,8 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Phần PCCC - Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa MFZL2 - ABC | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Phần nước - Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi sịt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu phụ bếp | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 200mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Hút bể phốt (khoán gọn) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bể |
| G | Các hạng mục sân đường, hàng rào, cổng, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6243 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3961 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1064 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4399 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4,047 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4399 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1524 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3197 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2045 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2683 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 10 | Đắp đầu trụ hàng rào (khoán gọn VL+NC) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Hoa bê tông | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 111,6556 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18,53 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 578,784 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3153 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4537 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4922 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4208 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0982 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5645 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,512 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4288 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3927 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4792 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6716 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 191,4893 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 123,6 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 187,6 | m |
| 38 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 39 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,224 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4128 | m2 |
| 41 | Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột cổng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột hàng rào | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 43 | Cổng xếp Inoc tự động (trọn gói) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | md |
| 44 | Cát dán chữ, lô gô bằng đồng dầy 1mm (trọn gói) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cột cờ Inoc 304 (VL+NC+LD) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt. | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 131,415 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 131,415 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 262,83 | 1m2 |
| 49 | Phương pháp sơn tĩnh điện | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 262,83 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 324,4693 | m2 |
| I | Sân + bồn hoa + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0872 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2054 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2214 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0872 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0563 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1189 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1492 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.247,06 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.247,06 | m2 |
| 17 | Trồng cây bông giấy cao 1-1,2m; tán tròn 50-60cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây ngâu tròn cao 70-80cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cây |
| 19 | Trồng cỏ lá tre cao 10-30cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 66,91 | m2 |
| 20 | Nạo vét cống rãnh hiện trạng còn lại (khoán gọn nhân công + vận chuyển) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| J | Đường vào trụ sở mới + cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2188 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 33,355 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2188 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6965 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 19,06 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 166,3 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0745 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0745 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0745 | 100m3/1km |
| K | Phần các hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1193 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48,87 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 147,2587 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 147,2587 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,803 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 36,192 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20,36 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1193 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc + úp sườn máng khổ 600 tôn 0.4ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 61,5 | md |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 58,9035 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 88,3552 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2019/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 26,64 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,179 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 392,6899 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 641,0549 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng có quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 3 | - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 3 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1 KW | Đầm bàn ≥1 KW | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 1,5KW | Máy bơm nước 1,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 3 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5KW | Máy khoan đứng 4,5KW | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 4 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 16 | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 18 | Dàn giáo thi công (Bộ) | Dàn giáo thi công (Bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi