Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714651-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220797212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:28:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,002,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp, sơn...)- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà 3 tầng Trường trung học cơ sở xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tựu. Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982248058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường. Địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và dự toán thi công xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thịnh Vượng. Địa chỉ: Thôn Kênh, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Nghĩa Việt. Địa chỉ: Thôn 4, xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tựu. Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982248058


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tựu. Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982248058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Mạnh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0982248058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY DỰNG
B CỌC BTCT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế211,26m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,6299100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,4578tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21,9932tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4679tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,089tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,089tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33,6100m
9Cọc dẫnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,456100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4481 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,9m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,4076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23,11261m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,7491m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25,2007m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,003100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,4156tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế74,4282m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,5889100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,1708tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,7882tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,1756m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8888100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,6559m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế83,1567m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7293100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2233tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7788tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,5187m3
D Bể phốt
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0686100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,092m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0191tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3069tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8334m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,4091m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3871m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0358100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3934m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0121tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0456tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1057tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,96m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0464100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,641m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,882m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,92m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,882m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
20Ống D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1m
21Cút D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
E Đắp móng
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,4904100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,2966100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,5013100m3
4Gia cố nền lớp nilong lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,2304100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,5825m3
F KẾT CẤU PHẦN THÂN
G Cột
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3953tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2848tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7907tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6082tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,9013tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,4248100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,5664m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25,1328m3
H Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,2723100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( thành seno )Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,6671100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5873tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1376tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,0451tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,3188tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,9648tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,9606tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,0832m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48,6358m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,5517m3
I Sàn
1Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,8728100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,5386tấn
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế151,8806m3
J Lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7682100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2124tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2815tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4552tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6179tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,4978m3
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế120,143m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế120,143m2
K Lan can
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,0582m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế79,1051m2
3Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,3557tấn
4Lắp dựng lan inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế126,8976m2
5Mũ chụp inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế90cái
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế79,1051m2
L Phần xây thô
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế83,5648m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế163,8633m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế36,6172m3
M Nhà vệ sinh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0714100m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,8375m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,8082m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế222,147m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế98,0884m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế73,4913m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế171,5797m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48,9942m2
9Thi công trần thả bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế73,4913m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế73,4913m2
11vách ngăn vệ sinh compact HPLTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45,6585m2
12Chân đỡ inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế54cái
N Tam cấp + Tam cấp sân khấu sự kiện
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,38621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,1287m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0426100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,3305m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế27,6329m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5208100m3
7Gia cố nền bằng lớp nilon lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,651100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,5101m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46,657m2
10Láng granitô tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế113,2873m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế171,65m
O Mái sảnh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2424100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,866m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0296tấn
6Gia công cột bằng thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4132tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5829tấn
8Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5967tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4132tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5829tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5967tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1522tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế74,48671m2
14Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8769100m2
P Cầu thang
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0747tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,271tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2713tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7389tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1502tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3465100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,9496m3
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9214100m2
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,6185m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,1482m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế31,7952m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế93,2068m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế125,002m2
14Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế89,6288m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế159,8m
16Mũ chụp inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế114cái
17Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7109tấn
18Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế39,358m2
19Nắp tôn, móc sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
Q PHẦN THÔ TẦNG MÁI
R Giằng tường thu hồi
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,635100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2169tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,213tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,9854m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế42,8047m3
6Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,2241tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế320,11941m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,2241tấn
9Bulong M14Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế480cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,6669100m2
11Tôn úp nóc, máng sốiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế161,21m
S PHẦN HOÀN THIỆN
T Láng + trát
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế91,4504m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế91,4504m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế190,848m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.285,5m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế834,7816m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.295,209m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế39,78m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế620,6942m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế857,2304m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế467,4893m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,9024m2
12Kẻ mạch trang trí ngoài nhàTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế56,97m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế486,37m
U Ốp + lát + sơn
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.194,8921m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế51,6408m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3.455,271m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.625,3m2
V Biện pháp thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,9318100m2
W Cửa
1Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế109,98m2
2Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế210,64m2
3Cửa chớp nhômTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,96m2
4Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25bộ
5Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6bộ
6Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25bộ
7Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 4 cánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế41bộ
8Phụ kiện cửa chớpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4bộ
9Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế145,2134m2
10Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế26bộ
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh vách nhôm kính hệ XingfaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế323,58m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế145,2134m2
14Thanh nhôm KT 76x76x1ly màu giả gỗ trang tríTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế76m
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,2484tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế199,98m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế153,3191m2
X HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT
Y Phần điện nhà lớp học
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế92bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế59cái
4Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế106cái
9Đế âm tường + mặt thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế176cái
10Tủ điện tổng 600x450x180Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
11Tủ điện tổng 350x350x150Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
12Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
13Bình cứu hỏaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
14Nội quy tiêu lệnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
15Bảng chỉ dẫn PCCCTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
16Giá treo bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt cầu dao 3P 150ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 45ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
25Đế âm + mặt thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế176cái
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế160m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế150m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế120m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế300m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế350m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.900m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.600m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế390m
35Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế220m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30hộp
37Hộp atomat nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế27cái
Z Điện phòng tin
1Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10cái
2Đế âm tường + mặt thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10m
AA Điện chờ điều hòa
1Đế âm + mặt thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế110m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế200m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế190m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế330m
7Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
10Tủ điện tổng 350x350x150Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
AB Điện phòng bộ môn hóa - sinh - vật lý
1Đế âm + mặt thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế200m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế200m
AC Phần Chống Sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế110m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế90m
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9cọc
6Chân bậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế28cái
AD Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt giá treoTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
9Lắp đặt vòi rửaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
11Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
12Giá đỡ Inox bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18bộ
13Thùng rácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,118m2
AE Phần cấp nước vệ sinh
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2bể
2Máy bơm nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
3Phao tự độngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,55100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,52100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế65cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế50cái
14Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45cái
15Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt T PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt T PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế31cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt rắc co d25Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt rắc co ren ngoài d50Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt rắc co ren ngoài d32Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt van khóa PPR D25Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt van khóa PPR D50Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt van khóa PPR D40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế43cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13cái
AF Phần thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3100m
5Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế39cái
7Lắp đặt T thu PVC D110/90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt T cong PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24cái
9Phễu thu sànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt côn thu PVC D90/42Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt côn thu PVC D90/60Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế39cái
12Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30cái
17Lắp đặt măng sông PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế32cái
18Lắp đặt măng sông PVC D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24cái
19Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
AG Cấp nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,35100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30cái
10Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22cái
11Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt T PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30cái
15Lắp đặt T PPR D25Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt rắc co ren ngoài d32Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30cái
18Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt van khóa PPR D50Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
AH Thoát nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4100m
4Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt T thu PVC D110/90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt T PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế28cái
7Lắp đặt côn thu PVC D90/42Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30cái
8Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
11Lắp đặt măng sông PVC D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15cái
12Lắp đặt măng sông PVC D110Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10cái
AI Phần thoát nước trên mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,68100m
3Cầu chắn rác inoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt phễu thu sànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt Chếch nhựa D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế112cái
6Đai giữ ống D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế56cái
AJ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1793100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,01991m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,185100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2212100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,674m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0303tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3547tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,612m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,2966m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,125m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0815100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3939m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0487tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2329tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1454m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1145100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1084tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,4536m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,4536m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế41,2849m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,3768m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,0004m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế41,2849m2
24Nắp tôn cửa bểTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AL THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn hội đồng
Bàn họp hội đồng gỗ tự nhiên Kích thước W 5500xD 2200x H 750 mm, cổ và ván dưới đục hoa văn, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,2m
2Ghế ngồi phòng họp gỗ tự nhiên KT: 108 x 46 x 46cm: Cột vách ghế gỗ dày 4cm, vai ghế dày 3 cm to 6cm, chân ghế vuông 5x5cm, khuôn mặt dày 3x6cm, mặt ghế dày 1,5cm, Vách tựa đục chữ thọ, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế40cái
3Phông sân khấu chất liệu bằng vải nhung cao cấp, mầu xanh rêu, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2,5 lần nguyên phụ liệu và lắp đặt hoàn chỉnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25m2
AM THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo.
- Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.
Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế xoay lưng cao - Tay vịn nhựa bọc da sang trọng - Mép ngồi vát cong hình thác nước. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
AN THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việc . Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo.
- Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.
Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế làm việc Kích thước : W670 x D750 x H(1140 ÷ 1220) mm Chất liệu : Đệm tựa bọc da, chân tay của mẫu ghế văn phòng này bằng nhựa sơn phủ màu nhũ đồngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
3Bàn ghế tiếp kháchBộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên, sơn bóng chống trầy xước,gồm 1 bàn kích thước 180x81x75; 1 ghế dài và 2 ghế conTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
AO THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN
1Bàn có khay treo bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc cánh mở có khóa
- Mặt bàn phủ Laminate HP Hàn Quốc cao cấp với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao, cạnh bàn làm tròn.
- Hồi, hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc hoặc MFC.
Kích Thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x Cao 750 mm
Chất Liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế có khung tựa nhựa kết hợp - Đệm tựa ghế bọc vải lưới. - Chân thép mạ hoặc chân nhựa - Bát ghế có cụm lò xo ngả tạo cảm giác thoải mái - Ghế có khung tựa nhựa kết hợ - Chân nhựa: W545 x D530 x H910-990 (mm) - Chân thép mạ: W545 x D530 x H910-1135 (mm)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
AP THIẾT BỊ PHÒNG ĐỘI
1Bàn có khay treo bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc cánh mở có khóa
- Mặt bàn phủ Laminate HP Hàn Quốc cao cấp với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao, cạnh bàn làm tròn.
- Hồi, hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc hoặc MFC.
Kích Thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x Cao 750 mm
Chất Liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế làm việc gỗ tự nhiên: Mặt ghế 45x44cm khung 20x50 ván dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau cao 110cm, chân ghế trước cao 45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
AQ THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Tủ y tế:
- khung inox chia làm 2 khoang
- khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định
- Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ.
- Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm.
Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm
Chất liệu: inox cao cấp
Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
2Giường y tế sử dụng toàn bộ bằng inox - Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật - Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. - Thành giường sử dụng ống 30x60mmKích Thước: W2020 x D900 x H1700 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp, sơn...)- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.3
10 Đầm dùi ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
11 Đầm bàn ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
12 Máy mài ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
13 Máy hàn ≥ 23 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
14 Đầm cóc ≥ 70 Kg Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->