Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:28:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,002,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp, sơn...)- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng nhà 3 tầng Trường trung học cơ sở xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhật Tựu. Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982248058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Mạnh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0982248058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 211,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 17,6299 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,4578 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21,9932 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4679 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,089 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,089 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,6 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 448 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,4076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23,1126 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,749 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25,2007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,003 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,4156 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 74,4282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,5889 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,1708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,7882 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44,1756 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8888 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,6559 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 83,1567 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7293 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7788 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,5187 | m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0191 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3069 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8334 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,4091 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0358 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3934 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0464 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,641 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,882 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,882 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ống D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 21 | Cút D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | Đắp móng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4904 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,2966 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,5013 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền lớp nilong lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,2304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44,5825 | m3 |
| F | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| G | Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3953 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,2848 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7907 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6082 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,9013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,4248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,5664 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25,1328 | m3 |
| H | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,2723 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( thành seno ) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6671 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5873 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1376 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,0451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,3188 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,9648 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,9606 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,0832 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48,6358 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,5517 | m3 |
| I | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,8728 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,5386 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 151,8806 | m3 |
| J | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7682 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2124 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2815 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4552 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6179 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,4978 | m3 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 120,143 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 120,143 | m2 |
| K | Lan can | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,0582 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 79,1051 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,3557 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 126,8976 | m2 |
| 5 | Mũ chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 79,1051 | m2 |
| L | Phần xây thô | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 83,5648 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 163,8633 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 36,6172 | m3 |
| M | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,8375 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,8082 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 222,147 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 98,0884 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 73,4913 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 171,5797 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48,9942 | m2 |
| 9 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 73,4913 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 73,4913 | m2 |
| 11 | vách ngăn vệ sinh compact HPL | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45,6585 | m2 |
| 12 | Chân đỡ inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| N | Tam cấp + Tam cấp sân khấu sự kiện | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,3862 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,1287 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,3305 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 27,6329 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5208 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền bằng lớp nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,5101 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46,657 | m2 |
| 10 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 113,2873 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 171,65 | m |
| O | Mái sảnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,866 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4132 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5829 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5967 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4132 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5829 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5967 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1522 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 74,4867 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8769 | 100m2 |
| P | Cầu thang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0747 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7389 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1502 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,9496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9214 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,6185 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,1482 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 31,7952 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 93,2068 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 125,002 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 89,6288 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 159,8 | m |
| 16 | Mũ chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 17 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 39,358 | m2 |
| 19 | Nắp tôn, móc sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Q | PHẦN THÔ TẦNG MÁI | |||
| R | Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2169 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,213 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9854 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42,8047 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,2241 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 320,1194 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,2241 | tấn |
| 9 | Bulong M14 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 480 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,6669 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng sối | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 161,21 | m |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| T | Láng + trát | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 91,4504 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 91,4504 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 190,848 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.285,5 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 834,7816 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.295,209 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 39,78 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 620,6942 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 857,2304 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 467,4893 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,9024 | m2 |
| 12 | Kẻ mạch trang trí ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 56,97 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 486,37 | m |
| U | Ốp + lát + sơn | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.194,8921 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 51,6408 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3.455,271 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.625,3 | m2 |
| V | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,9318 | 100m2 |
| W | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 109,98 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 210,64 | m2 |
| 3 | Cửa chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 4 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa chớp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 145,2134 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh vách nhôm kính hệ Xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 323,58 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 145,2134 | m2 |
| 14 | Thanh nhôm KT 76x76x1ly màu giả gỗ trang trí | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,2484 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 199,98 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 153,319 | 1m2 |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Y | Phần điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 9 | Đế âm tường + mặt thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 350x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Bình cứu hỏa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Giá treo bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3P 150A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Đế âm + mặt thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.900 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.600 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 35 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 37 | Hộp atomat nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| Z | Điện phòng tin | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Đế âm tường + mặt thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AA | Điện chờ điều hòa | |||
| 1 | Đế âm + mặt thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 350x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AB | Điện phòng bộ môn hóa - sinh - vật lý | |||
| 1 | Đế âm + mặt thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| AC | Phần Chống Sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 6 | Chân bật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| AD | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Giá đỡ Inox bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Thùng rác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,118 | m2 |
| AE | Phần cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Phao tự động | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt T PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt T PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co d25 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d32 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| AF | Phần thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thu PVC D110/90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt T cong PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AG | Cấp nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt T PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d32 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AH | Thoát nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt T thu PVC D110/90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AI | Phần thoát nước trên mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,185 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2212 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3547 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,612 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,2966 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0815 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,3939 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2329 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1454 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1145 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1084 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,4536 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,4536 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 41,2849 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44,3768 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,0004 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 41,2849 | m2 |
| 24 | Nắp tôn cửa bể | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AL | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn hội đồng Bàn họp hội đồng gỗ tự nhiên Kích thước W 5500xD 2200x H 750 mm, cổ và ván dưới đục hoa văn, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 2 | Ghế ngồi phòng họp gỗ tự nhiên KT: 108 x 46 x 46cm: Cột vách ghế gỗ dày 4cm, vai ghế dày 3 cm to 6cm, chân ghế vuông 5x5cm, khuôn mặt dày 3x6cm, mặt ghế dày 1,5cm, Vách tựa đục chữ thọ, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Phông sân khấu chất liệu bằng vải nhung cao cấp, mầu xanh rêu, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2,5 lần nguyên phụ liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| AM | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo. - Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao - Tay vịn nhựa bọc da sang trọng - Mép ngồi vát cong hình thác nước. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AN | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc . Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo. - Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Kích thước : W670 x D750 x H(1140 ÷ 1220) mm Chất liệu : Đệm tựa bọc da, chân tay của mẫu ghế văn phòng này bằng nhựa sơn phủ màu nhũ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế tiếp kháchBộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên, sơn bóng chống trầy xước,gồm 1 bàn kích thước 180x81x75; 1 ghế dài và 2 ghế con | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AO | THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn có khay treo bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc cánh mở có khóa - Mặt bàn phủ Laminate HP Hàn Quốc cao cấp với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao, cạnh bàn làm tròn. - Hồi, hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc hoặc MFC. Kích Thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x Cao 750 mm Chất Liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế có khung tựa nhựa kết hợp - Đệm tựa ghế bọc vải lưới. - Chân thép mạ hoặc chân nhựa - Bát ghế có cụm lò xo ngả tạo cảm giác thoải mái - Ghế có khung tựa nhựa kết hợ - Chân nhựa: W545 x D530 x H910-990 (mm) - Chân thép mạ: W545 x D530 x H910-1135 (mm) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AP | THIẾT BỊ PHÒNG ĐỘI | |||
| 1 | Bàn có khay treo bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc cánh mở có khóa - Mặt bàn phủ Laminate HP Hàn Quốc cao cấp với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao, cạnh bàn làm tròn. - Hồi, hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc hoặc MFC. Kích Thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x Cao 750 mm Chất Liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên: Mặt ghế 45x44cm khung 20x50 ván dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau cao 110cm, chân ghế trước cao 45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AQ | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ y tế: - khung inox chia làm 2 khoang - khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định - Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. - Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu: inox cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Giường y tế sử dụng toàn bộ bằng inox - Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật - Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. - Thành giường sử dụng ống 30x60mmKích Thước: W2020 x D900 x H1700 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp, sơn...)- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động, bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 80 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 3 |
| 10 | Đầm dùi ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 14 | Đầm cóc ≥ 70 Kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi