Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:25:00 đến ngày 2022-08-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,115,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47028E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích ≥250l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa tuyến đường Mường Luân - Luân Giói huyện Điện Biên Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông. Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,6427 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,2816 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 413,6918 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,0255 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ (tận dụng làm lớp móng) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45,8214 | 100m2 |
| 2 | Cày xới khuôn đường cũ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,6853 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (xáo xới lu lèn lại lớp móng cũ, bù phụ thêm 10% đá dăm) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45,8214 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45,8214 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường bị hư hoảng sụt lún bằng Base (chiều sâu trung bình 0.25m) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,292 | 100m3 |
| 6 | Đắp Base bù mặt đường hư hỏng sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều cao đắp bù trung bình 0.3m) | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,438 | 100m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1489 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,3943 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,892 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,657 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0246 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0106 | 100m2 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17 | 1cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0078 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1403 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3279 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1904 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0558 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5392 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,088 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2703 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1574 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7 | 1cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0655 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0781 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0037 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,32 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0799 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, TĐ + TC, M150, đá 2x4 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,2503 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, TĐ + TC, M150, đá 2x4 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,239 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay + san gia cố, M150, đá 2x4 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ các kết cấu móng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3099 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ các kết cấu tường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3691 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 rọ |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,671 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,72 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0546 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,491 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1909 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47028E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt. Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Dung tích ≥250l/mẻ trộn | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Công suất ≥1,0 KW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW | Hoạt động tốt. công suất ≥1,5 KW | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt. Công suất ≥110CV | 1 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 8,5 – 16T | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Nồi nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phun và tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi