Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220797047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:25:00 đến ngày 2022-08-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,115,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47028E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích ≥250l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường Mường Luân - Luân Giói huyện Điện Biên Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Trung tâm thị trấn huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông. Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH xây dựng Bình Long tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Trung tâm thị trấn huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông. Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông. Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: TT Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,6427100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,2816100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công413,69181m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,0255100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường láng nhựa cũ (tận dụng làm lớp móng)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45,8214100m2
2Cày xới khuôn đường cũTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,6853100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (xáo xới lu lèn lại lớp móng cũ, bù phụ thêm 10% đá dăm)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45,8214100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công45,8214100m2
5Cày xới mặt đường bị hư hoảng sụt lún bằng Base (chiều sâu trung bình 0.25m)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,292100m3
6Đắp Base bù mặt đường hư hỏng sụt lún bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều cao đắp bù trung bình 0.3m)Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,438100m3
C RÃNH GIA CỐ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1489100m3
2Lót nilonTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,3943100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,892m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,657100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21cấu kiện
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0246tấn
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
8Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0106100m2
D RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG:
1Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công171cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0078tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1403tấn
4Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3279tấn
5Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1904tấn
6Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,258m3
7Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0558100m2
8Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,046m3
9Ván khuôn thân rãnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,5392100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,088m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2703100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1574100m3
E CỐNG BẢN:
1Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công71cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0655tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0781tấn
4Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,085tấn
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0037tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,32m3
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,62m3
8Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0799100m2
9Ván khuôn mũ mốTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1128100m2
10Bê tông móng cống, TĐ + TC, M150, đá 2x4Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9,2503m3
11Bê tông thân cống, TĐ + TC, M150, đá 2x4Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,239m3
12Bê tông chân khay + san gia cố, M150, đá 2x4Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3664m3
13Ván khuôn gỗ các kết cấu móngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3099100m2
14Ván khuôn gỗ các kết cấu tườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3691100m2
15Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21 rọ
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,671m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,72m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0546100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,491100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1909100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47028E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 5T. Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt. Dung tích ≥5m31
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Dung tích ≥250l/mẻ trộn3
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Công suất ≥1,0 KW3
5 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW Hoạt động tốt. công suất ≥1,5 KW3
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy đào Hoạt động tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy ủi Hoạt động tốt. Công suất ≥110CV1
9 Máy lu Hoạt động tốt. Trọng lượng ≥ 8,5 – 16T2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Công suất ≥ 5KW2
11 Máy hàn Hoạt động tốt. Công suất ≥ 23KW1
12 Nồi nấu nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy phun và tưới nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->