Gói thầu: Xây lắp Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,367,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237051301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4741026E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.957.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.087.914.548 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên trong đó có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (báo cháy tự động), chống sét và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.043.957.274 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).6)Biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC.7)Văn bản chấp thuận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.957.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.087.914.548 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu và quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC & Cứu hộ Cứu nạn.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động Xây dựng trường Tiểu học Tân Phong, thành phố Biên Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tai lieu theo yeu cau E-HSMT Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC; (ii) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 + xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 2). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9); Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép sắt tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép sắt tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép sắt tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép sắt tráng kẽm đường kính 114/42mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép sắt tráng kẽmđường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép sắt tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép sắt tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép sắt tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép sắt tráng kẽm đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép sắt tráng kẽm đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép sắt tráng kẽm đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm thép sắt tráng kẽm đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm thép sắt tráng kẽm đường kính 42/34mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích thép đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 25 | Hai đầu răng đường kính 60mm L=150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Hai đầu răng fi60, L=200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp nối box dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Đế cột kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo diện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Cáp neo cột thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Tăng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 13 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 14 | Khoan giếng chống sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| E | THIẾT BỊ PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| F | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Bình tích áp 100L | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 5 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Van khóa tay gạt DN100 (Ø114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Van một chiều DN100 (Ø114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Van khóa tay gạt DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Van một chiều DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Chống rung DN100 (Ø114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Chống rung DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Lúp bê DN100 (Ø114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lúp bê DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Y lọc DN100 (Ø114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Y lọc DN50 (Ø60) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Van khóa 1 chiều DN32 (Ø42) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | MCB 3P-100A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 24 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 26 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 28 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 29 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cuộn |
| 31 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 32 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 33 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột ACB (8KG) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Bình |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 37 | Nhà che máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Nhà |
| 38 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 39 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| G | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 7 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 12 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| H | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit | |||
| 1 | MCP 1P 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Đèn Exit | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| I | Hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 114m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Kg |
| 3 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| J | Trang thiết bị PCCC và trang phục chữa cháy dùng cho đội cơ sở 10 người | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ACB (8KG) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 3 | Mũ chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Quần áo chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Găng tay chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Đôi |
| 6 | Ủng chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Đôi |
| 7 | Mặt nạ lọc độc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Đèn pin tiêu chuẩn PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Rìu phá dỡ PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Xà beng 1 đầu nhọn dài 100cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Búa tạ phá dỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Kìm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60kg) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Túi sơ cứu loại A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Túi |
| 14 | Bộ đàm cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Cáng cứu thương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 02/2021/TT-BTC ngày 08/01/2021 của Bộ Tài chính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237051301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4741026E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.957.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.087.914.548 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp II trở lên trong đó có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (báo cháy tự động), chống sét và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.043.957.274 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).6)Biên bản kiểm tra nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC.7)Văn bản chấp thuận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.957.274 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.087.914.548 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu và quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC & Cứu hộ Cứu nạn.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 2 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi