Gói thầu: XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710204-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Tên gói thầu XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220331290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:21:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,008,469,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình Phòng sạch phục vụ công tác phẫu thuật, chuẩn đoán hình ảnh trong bệnh viện hoặc Công trình Phòng sạch phục vụ công tác sản xuất dược cấp độ sạch đạt cấp độ C trở lên (tương đương Class 10.000) tương đương Iso 14644-1.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Tối thiểu 01 người Có chứng chỉ An toàn lao động phù hợp theo quy định tại Khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ;có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
E-CDNT 1.2 XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí)
Công trình sửa chữa năm 2022 bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình; Địa chỉ số 373, phố Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoai·: (0227) 3833866; Fax: (0227) 3833866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Thái Bình + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế- Đầu tư xây dựng và Công nghệ Hà Nội, Địa chỉ; Số 2, ngách 86/6, đường Giáp Bát, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á, Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư thương mại Hoàng Bách, Địa chỉ; Số 11, ngách 80/3 Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình , địa chỉ: Số 373 - Lý Bôn - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình; Địa chỉ số 373, phố Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoai·: (0227) 3833866; Fax: (0227) 3833866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). Đối với nhân sự Chỉ huy trưởng, nhà thầu cung cấp Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng. +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình; Địa chỉ số 373, phố Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoai·: (0227) 3833866; Fax: (0227) 3833866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình; Địa chỉ: Số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược Thái Bình + Địa chỉ: Số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.838.545, Fax: 02273.847.509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á, Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình; Địa chỉ: Số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Điện thoai·: (0227) 3833866; Fax: (0227) 3833866
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống điều hoà không khí
1Aptomat MCB - 3P -250A - 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCB - 3P - 40A - 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Aptomat MCB - 3P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Khởi động từ Contactor 3P-12AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Rơ le nhiệt 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Rơ le trung gian 2AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt Bộ điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Mô đun mở rộng sốMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
9Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Mô đun mở rộng số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Lắp đặt bộ điều khiển, Mô đun truyền thông RS485Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
11Lắp đặt thiết bị của hệ thống - Màn hình cảm ứng chạm 7 inchMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
12Đầu đo nhiệt độ, độ ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
13Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Đèn báo Run / Stop / PaultMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Lắp đặt còi và công tăc còiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nút công tắc dừng khẩn cấp - EMERGENCY STOPMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Bộ đổi nguồn 220V sang 24V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Át nhánh điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Vỏ tủ KT: 800 x 1400 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
20Cáp tín hiệu cho thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
21Cáp nguồn cho thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
22Dây điều khiển CDUMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
23Dây điều khiển AHUMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
24Cáp tín hiệu cho AHU đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
25Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4828tấn
26Vỏ tủ điện KT: 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
27Đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Thánh cái đồng 25 - 4 màuMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
29Thanh cái đồng 15 - 4 màuMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
30Lắp đặt aptomat 3P-350A-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt aptomat 3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cáp đồng 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC bọc cách điện (CXV 3x70+1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
33Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x50+1x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
34Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật145m
35Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x6+1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
36Hepa Filter (H13) KT: 610x610x150m - Lưu lượng: 18CMM - Áp xuất: 25,4mmAqMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Hộp Hepabox KT:610x610x350 Tôn mạ kẽm dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Cửa gió tôn sối lỗ KT:670x670 Tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Lắp đặt cửa phân phối khí. Van xả áp 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt hộp box gắn trần đường hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
41Lắp đặt cửa phân phối khí. Cửa nan bầu dục 1 lớp 1 khung KT mặt 450x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt cửa lưới, Phin lọc G4 KT: 400x600x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
43Lắp đặt đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Ống gió thẳng 850*250 tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,31m
45Ống gió thẳng 500*250 tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,76m
46Ống gió thẳng 750*250*0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,92m
47Ống gió thẳng 450*250*0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,2m
48Ống gió chữ Z 750*250*0.75mm/L960Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ống gió chữ Z 450*250*0.58mm/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió tiêu âm 750*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
51Côn thu 850*250/300/250/L350Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Cút 90 độ 850*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Cút 90 độ 500*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Cút 90 độ 750*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
55Cút 90 độ 450*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Chếch 45 độ độ 850*250*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Tê rẽ 750*250/450*250/450*250/L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Tê rẽ 850*250/500*250/500*250/L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Chân rẽ 350*200/D200/L150Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
60Chân rẽ 450*300/D300/L150Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt côn thông gió tròn, Van VCD D200/L200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt côn thông gió tròn, Van VCD D300/L300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt ống thông gió tròn, Ống gió mềm có bảo ôn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
64Lắp đặt ống thông gió tròn, Ống gió mềm có bảo ôn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật16m
65Bảo ôn ống gió Dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật321m2
66Kẹp bích TDCMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50kg
67Lắp đặt giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật520cái
68Ống đồng 22.2 mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
69Ống đồng 34.9 mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
70Xốp bảo ôn đường kính D22 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
71Xốp bảo ôn đường kính D34 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
72Gas R32/R410A/R407C hoặc tương đương cung cấp cho AHUMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật80kg
73Ống nhựa PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
74Xốp bảo ôn 42x13mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
75Lắp đặt Hệ thống giá đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
76Lắp đặt Cổ bạt mềm 950x310 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt Hộp gió bịt 2 đầu 300x300 L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Côn lệch tâm 650x300/450x200 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt cửa lưới, Hộp box 450x200 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
80Lắp đặt cửa lưới Louver + LCCT 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
81Lắp đặt Máng cáp 150x100=W*H dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
82Lắp đặt Góc L máng cáp 150x100=W*H dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật115cái
83Lắp đặt Góc T máng cáp 150x100=W*H dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt Góc co xuống máng cáp 150x100=W*H dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Nối máng cáp H150 dày 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật63cái
86Lắp đặt Máng 300x150 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
87Lắp đặt Góc L máng cáp 300x150=W*H dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1m
88Nối máng cáp H150 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B Điện chiếu sáng + Cấp thoát nước
1Lắp đặt tủ điện ngoài trời, bắt panel (VTD-800x600x200-NTPN)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB 3P 100A 22kA (ABN103c 100A)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA (BKN 1P 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Aptomat MCB 1P 20A 6kA (BKN 1P 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Đèn panel âm trần mỏng 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
6Đèn panel âm trần mỏng 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
7Lắp đặt ô cắm đôi VanlokMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt không đảo chiều cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.496m
12Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật624m
13Gen nhựa 20 VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.372m
14hộp chia 3 ngả phi 20+ nắpMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật285hộp
15hộp chia 4 ngả+ nắpMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật198hộp
16Lắp đặt chậu rửa tay vô khuẩn 1 vòi tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt lavabo có chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt 32 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt 32 nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
20Ông nhiệt lạnh PPR D25 dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
21Ông nhiệt nóng PPR D25 dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
22Ông nhiệt nóng PPR D20 dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m 
23Ông nhiệt nóng PPR D20 dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m 
24Ông inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Cung cấp và lắp đặt cút 25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
27Cung cấp và lắp đặt cút 20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
28Côn thu 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
29Côn thu 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
30Chếch 25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
31Cút ren trong 20 (lắp dây mềm vào vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
32Măng sông 25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
33Van bi 20( vào từng chậu,nhánh) nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
34Lắp đặt van chặn 32 ( tổng) nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
35Măng sông 20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
36Thoát sàn phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D110 trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
38Cung cấp và lắp đặt Y 110 từ trục vào thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
39Cung cấp và lắp đặt cút D 110 từ thoát sàn vào chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Cung cấp và lắp đặt chếch D 110 từ cút 90 thoát sàn vào Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
41Cung cấp và lắp đặt ga thoát sàn phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Cung cấp và lắp đặt nút bịt D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
44Cung cấp và lắp đặt Chếch 42Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
45Cung cấp và lắp đặt Tê 110/42 từ trục vào chậu là 42Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Cung cấp và lắp đặt cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
47Cung cấp và lắp đặt nút bịt D 42Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
C Sàn Vinyl
1Sàn Vinyl kháng khuẩn chống xước dày 2mm, vén lên tường 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật524m2
2Vữa tự san dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật524m2
D Tháo dỡ vách Panel
1Ống gió 450*200/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
2Cút 450*200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tê rẽ 450*200/300*200/300*200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Ống gió 500*250/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cút 500*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tê rẽ 500*250/300*250/300*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ống gió 400*300/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m
8Côn lệch tâm 450*300/300*300/L300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ống gió 300*300/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1m
10Ống gió 400*250/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m
11Ống gió 250*250/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m
12Côn thu lệch tâm 400*250/250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Chân rẽ 450*300/D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Chân rẽ 375*250/D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van VCD D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Van VCD D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Ống gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4m
18Ống gió mềm D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
19Hộp gió hồi 450*650 đặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Miệng gió cấp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Ống gió 450*200/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,21m
22Cút 450*200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Tê rẽ 450*200/300*200/300*200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Ống gió 500*250/L1110Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
25Cút 500*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Tê rẽ 500*250/300*250/300*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông khoáng dày 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
28Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 400*300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,33m
29Lắp đặt côn thông gió hộp, côn lệch tâm 450*300/300*300/L300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,11m
31Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 400*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,33m
32Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,33m
33Lắp đặt côn thông gió hộp, côn lệch tâm 400*250/250/250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt chân rẽ 450*300/D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt chên rẽ 375*250/D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van VCD D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van VCD D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt ống gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4m
39Lắp đặt ống gió mềm D250Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
40Lắp đặt hộp gió hồi 450*650 đặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt miệng gió cấp 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
42Hệ thống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Tháo dỡ dây máy điều hòa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Tháo dỡ ống đồng 9.5 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Tháo dỡ ống đồng 15.9 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11m
46Tháo dỡ ống nước ngưng D34-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5m
47Tháo dỡ ống nước ngưng D42-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
48Tháo dỡ đai treo ống đồng, nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Tháo dỡ mặt SAD 600X600 , RAG 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật16m
50Lắp đặt ống đồng 9.5 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
51Lắp đặt ống đồng 15.9 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
52Lắp đặt ống nước ngưng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
53Lắp đặt đai treo ống đồng, đai treo ống nước ngưng ( Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
54Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
55Lắp đặt cửa gió đơn, miệng gió thôi SAD 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt miệng thổi RAG 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt Hộp box gió nối đầu máy 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Ống gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
59Bơm gas R410A /R32 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30kg
60Giá đỡ giàn lạnh Tiren treo M10 dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
61Giá đỡ ống nước Tiren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Tháo dỡ tấm vách, trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật285m2
63Lắp đặt tấm vách, trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật307m2
64Bổ sung khối lượng tấm vách PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật43m2
65Bổ sung khối lượng tấm trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật34m2
66Cửa panel 1600x800 2 cánh có ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ 
E Thiết bị AHU
1Hệ thống AHU. Công suất: 91.000 Btu/h,Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Lắp đặt hệ thống điều hoà AHUMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
F Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1000*2100
1Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1000*2100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Lắp đặt cửa trượt phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
G Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1600*2100
1Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1600*2100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
2Lắp đặt cửa trượt phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình Phòng sạch phục vụ công tác phẫu thuật, chuẩn đoán hình ảnh trong bệnh viện hoặc Công trình Phòng sạch phục vụ công tác sản xuất dược cấp độ sạch đạt cấp độ C trở lên (tương đương Class 10.000) tương đương Iso 14644-1.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Tối thiểu 01 người Có chứng chỉ An toàn lao động phù hợp theo quy định tại Khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ;có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương52
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài ≥ 2,7 kW1
2 Máy hàn ≥ 23 KW1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 750W1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->