Gói thầu: Trồng cây xanh đường 36m (đoạn từ đường tránh thành phố đến đường Hồ Chí Minh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh đường 36m (đoạn từ đường tránh thành phố đến đường Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:20:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,797,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 công trình HTKT( hạng mục trồng cây xanh) cấp IV, Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục trồng cây xanh)cấp III hoặc hai công trình cấp IV, có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét ✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỷ thuật hoa viên hoặc nông nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có bản chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ 01, kỷ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỷ thuật hoa viên; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động. 01,Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận An toàn lao động; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓ Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán. kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.'- Đã làm CB phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình có bản chất và giá trị tương tự gói thầu này.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh đường 36m (đoạn từ đường tránh thành phố đến đường Hồ Chí Minh) Trồng cây xanh đường 36m (đoạn từ đường tránh thành phố đến đường Hồ Chí Minh) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6 năm 2026. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ:Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Cây Mắt Nai H=25-30cm, (25 giỏ/m2) | 1.852,93 | m2 | |
| 2 | Trồng cây Cây Đai Vàng H=25-30cm, (25 giỏ/m2) | 1.868,74 | m2 | |
| 3 | Trồng cây Bông Trang trồng thảm, H=30-35cm (25 cây/m2) | 1.284,71 | m2 | |
| 4 | Trồng cây Chuỗi Ngọc tạo viền, H=20-25cm, (40 giỏ/m2) | 1.972,6 | m2 | |
| 5 | Trồng cây Nguyệt quế tạo hình cầu, đk tán: 0,8m, H: 1-1,2m | 118 | cây | |
| 6 | Trồng cây Dương tạo hình, H=1-1,2m ( tạo hình trong quá trình chăm sóc) | 153 | cây | |
| 7 | Trồng cây Kèn hồng (đk gốc 10-12cm, H>=2,5m) | 126 | cây | |
| 8 | Trồng cây Chuông vàng(đk gốc 10-12cm, H>=2,5m) | 109 | cây | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 506 | 1cây/90 ngày | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | 76,6687 | 100m2/tháng | |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | 1.437,988 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1.437,988 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1.437,988 | m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 1.437,988 | m3/1km | |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây bằng máy đào 0,8m3 | 3.594,97 | m3 | |
| B | CẤP NƯỚC, CẤP DIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm, dày 3,7mm | 3.102 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 3mm | 92 | m | |
| 3 | Lắp đặt Van khóa HDPE D40 | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Van khóa HDPE D25 | 92 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Nối ren trong HDPE D25 | 92 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài HDPE D25 | 184 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D40 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE D40 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D25 | 92 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê thu HDPE D40/25 | 92 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Côn thu HDPE D40/25 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Đầu bịt HDPE D25 | 10 | cái | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, giếng khoan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8347 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn hố van | 84,3592 | m2 | |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1011 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,01 | m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8424 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 7,6544 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 198,5 | kg | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 102 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 5 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 22 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 150 | 1m khoan | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chìm cấp nước Q=5m3/h, H=50m | 5 | 1 máy | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN10 dày 5,3mm | 120 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm, dày 3,7mm | 90 | m | |
| 26 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa đồng D40mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D40 | 5 | cái | |
| 29 | Dây cáp bọc nhựa lõi thép D6 | 175 | m | |
| 30 | Bulong M16 | 20 | cái | |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 5 | cặp bích | |
| 32 | Đầu bịt PVC D110 | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D42 | 10 | cái | |
| 34 | Kéo dây AL/XLPE 2x10mm2 - 0,6/1kW | 1.041 | m | |
| 35 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2.5MM2 - 0.6/1KV | 210 | m | |
| 36 | Dây nối từ tủ xuống máy bơm CU/PVC/PVC 3X2.5MM2 - 0.6/1KV | 150 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, D32/25 | 210 | m | |
| 38 | Đào rãnh cáp điện, móng, hố đóng tiếp địa trên nền đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 27,633 | m3 | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,5 | m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,133 | m3 | |
| 41 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,7 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện | 5 | cái | |
| 43 | Lắp cột thép các loại | 1.653,12 | kg | |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mm | 246 | m | |
| 45 | Hàn bịt 01 đầu ống D88,3 dày 3,2mm | 41 | cái | |
| 46 | Ốp cột D16 | 51 | cái | |
| 47 | Khóa néo cáp 2x10 - 35 | 20 | cái | |
| 48 | Khóa đỡ cáp 2x10 - 35 | 31 | cái | |
| 49 | Đai thép | 51 | m | |
| 50 | Khóa đai thép | 26 | cái | |
| 51 | Ghíp nối IPC 2BL 16-50 | 10 | cái | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 11,808 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 11,808 | m3 | |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - thép L63x63x63 - L=2400 | 10 | cọc | |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 17 | m | |
| 56 | Bản tiếp địa dẹt 50x5x80 | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước | 5 | 1 tủ | |
| 58 | Ổ khóa tủ điều khiển máy bơm | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 công trình HTKT( hạng mục trồng cây xanh) cấp IV, Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ✓Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục trồng cây xanh)cấp III hoặc hai công trình cấp IV, có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét ✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỷ thuật hoa viên hoặc nông nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có bản chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ 01, kỷ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỷ thuật hoa viên; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động. 01,Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận An toàn lao động; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | ✓ Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách tài chính | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán. kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn thời hạn sử dụng.'- Đã làm CB phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình có bản chất và giá trị tương tự gói thầu này.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có tay nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | ≥ 7tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Cẩu tự hành | ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150L;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 150L;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kw;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi