Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220765778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:19:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,401,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa khối Tân Lâm, phường Hưng Dũng
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN). - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Khánh – Chủ tịch UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,96811m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,12141m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,157100m3
4Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2739100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,1739m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,2451m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6849100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2449tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5759tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3051tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,9836m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1079tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,742tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,144m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,0985m3
16Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,5674m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1548100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,5181m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,4693m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0858100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1377tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5489tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5544tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,1643m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6025100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4207tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1902tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7871tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,4315m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,1107100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,5526tấn
32Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8197m3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1319100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0126tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0804tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,4161m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,4372m3
38Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1089tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1089tấn
40Lợp mái tôn sóng dày 0.45ly Hoa Sen (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5345100m2
41Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,34m
42Ke chống bào (4.5 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.140,75cái
43Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt172,516m
44Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,34m
45Trát gờ móc nước, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt161,5m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt320,7024m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt249,196m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt160,3484m2
49Trát xà dầm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt148,8304m2
50Trát trần, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt311,5m2
51Bả bằng ma tít vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt407,617m2
52Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt620,678m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt320,702m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt707,593m2
55Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,3032m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt44,0487m2
57Lát nền granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt224,0612m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt44,3868m2
59SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,12m2
60SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,07m2
61SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,6m2
62SX hoa sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,6m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,6m2
64Vật liệu đắp chữ nổi, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,5m
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0374100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (tính cho 3 tháng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3263100m2
67Lắp đặt vỏ tủ điện Sino KT: 200x300x150 (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
68Lắp đặt automat 1 pha MCB 32A Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
69Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
70Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
71Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt60m
72Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt75m
73Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt185m
74Lắp đặt công tắc 1 phím Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Lắp đặt công tắc 2 phím Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
77Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt260m
78Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25m
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
80Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia sải cánh 1.2m (hoặc Tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
82Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo chương V và BVTK được phê duyệt10hộp
83Lắp đặt ống nhựa U.PVC thông dầm D34Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,064100m
84Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
87Lắp đặt măng xông D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
88Hộp đựng bình bột chữa cháy (2 bình) 400x500x180Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
89Bình chữa cháy VN MFZ4Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
90Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt6,32451m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,191m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9446100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4528m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6256m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0755100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0433tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0518tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8316m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0756100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1134tấn
13Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5929m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0661100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6349m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5808m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1056100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0111tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,088tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8105m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0712100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0113tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0439tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9019m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1585100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1789tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9992m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1041m3
29Trát gờ móc nước, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,98m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,863m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,9272m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,192m2
33Trát xà dầm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,3312m2
34Trát trần, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,8m2
35Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,12m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,863m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,25m2
38Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,2104m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,942m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2444m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0302m2
42SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,78m2
43SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
44Làm vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,56m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4237100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,08571m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0977100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5562m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9562m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0366100m2
51Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6975m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0465100m2
53Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0051tấn
54Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2815tấn
55Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2308m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,6m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,347m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,947m2
59Lắp đặt automat 1 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
60Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt25m
61Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
62Lắp đặt công tắc 1 phím Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
64Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25m
65Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
66Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bể
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt vòi rửa chậu + dây cấp, xi phông Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
70Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
71Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
74Lắp đặt giá đỡ giấy WCTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
77Lắp đặt van phao cơ D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
78Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
79Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
80Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
81Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
82Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
83Lắp đặt máy bơm Q=1.2m3/h, h=12mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 điều khiển máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
85Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Lắp đặt cầu dao 30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,11100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
91Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
92Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
93Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
94Lắp đặt nối thẳng PPR D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
95Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
96Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
97Lắp đặt cút PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
98Lắp đặt cút PPR D25x20Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
99Lắp đặt cút PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
100Lắp đặt cút PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
101Lắp đặt cút PPR D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
103Lắp đặt tê PPR D25x20Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
104Lắp đặt tê PPR D32x32Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
105Lắp đặt tê PPR D32x40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
106Lắp đặt tê PPR D40x40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
107Lắp đặt nối tê ren đồng D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
109Lắp đặt côn thu PPR D32x40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
110Lắp đặt rắc co ren PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
111Lắp đặt rắc co ren PPR D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m
116Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
117Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
118Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
119Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
124Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
125Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
126Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
129Lắp đặt y nhựa PVC D76x76Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
130Lắp đặt y nhựa PVC D110x110Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
131Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x34Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
132Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42x76Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC D40 thoát nước máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,016100m
C SÂN ĐƯỜNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3100 m
2Lắp đặt nối thẳng HDPE D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
3Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
4Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
5Lắp đặt nối cút nhựa HDPE D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
6Đào hào đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt50,71m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt50,7m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,924100m2
9Rải tấm nilong chống mất nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt492,4m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt88,632m3
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt54,3365m3
12Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt512,6m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,223m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt74,715m2
15Rải cáp ngầm PVC/DSTA/PVC/XLPE/Cu 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,35100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn cáp chôn ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24m
17Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,641m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,08m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,57m3
20Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m2
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1921000 viên
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
23Lưới nhựa báo hiệu cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt8m2
24Gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt192viên
25Đầu cốt đồng M10Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
26Lắp dựng cột đèn sân vườn C05 CH11-4Theo chương V và BVTK được phê duyệt71 cột
27Làm đầu cáp đồng M4Theo chương V và BVTK được phê duyệt201 đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt71 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bảng
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5841m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1947m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,016m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1344100m2
34Khung móng cột M16x340x340x550Theo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
35Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cọc
36Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,314kg
37Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt71 bộ
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chương V và BVTK được phê duyệt14m
39Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Roman (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
40Rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,02100m
41Kéo dây lên đèn PVC/PVC/Cu 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt56100m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo chương V và BVTK được phê duyệt102m
43Rải dây đồng trần M10 tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,02100m
44Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt53,281m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,481m3
46Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,8286m3
47Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1841000 viên
48Gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.184viên
D SAN NỀN
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt64,0405m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,1677100m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,8081100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,8081100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,483100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,1776100m3
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,48311m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,68191m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1849100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4389100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,256m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4098100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7936m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0386100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0244tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0181tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3194m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0581100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0114tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0232tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,206m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,746100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5847tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt54,45m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,8256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,8778m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,466m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,8223m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt596,242m2
24Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt135,92m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,552m
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt728,064m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt728,064m2
28SXLD cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,2375m2
29Khóa cổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
30SXLD hàng rào sắt sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,595m2
F CHI PHÍ THIÊT BỊ
1Phông sân khấuTheo hồ sơ được phê duyệt146,4m2
2Bộ sao vàng, búa liềm 3D bằng mica vàng, hút nổi 3D, đường kính 50cmTheo hồ sơ được phê duyệt1bộ
3Tượng Bác HồTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
4Bục để tượng Bác HồTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
5Bục phát biểuTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
6Lắp đặt ghế hội trườngTheo hồ sơ được phê duyệt120Cái
7Bàn hội trườngTheo hồ sơ được phê duyệt4Cái
8Loa, AmliTheo hồ sơ được phê duyệt1bộ
9Micro không dâyTheo hồ sơ được phê duyệt2bộ
10Chân micro để bànTheo hồ sơ được phê duyệt1Cái
11Tủ rack 12U có ngăn mixerTheo hồ sơ được phê duyệt1Cái
12Dây loa chống nhiễuTheo hồ sơ được phê duyệt300m
13Bộ giắc dây tín hiệu âm thanhTheo hồ sơ được phê duyệt1bộ
14Bàn Điều Khiển đènTheo hồ sơ được phê duyệt1Cái
15Bàn chủ trì hội nghị BHT15DH2Theo hồ sơ được phê duyệt2Cái
16Ghế chủ trìTheo hồ sơ được phê duyệt4Cái
17Bàn thư ký hội nghịTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
18Ghế thư ký hội nghịTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
19Giá treo đèn chiếu sángTheo hồ sơ được phê duyệt2Bộ
20Máy bơm dân dụng Serie: PM45 PentaxTheo hồ sơ được phê duyệt1cái
21Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ được phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
3 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
4 Cần trục ô tô ≥ 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
5 Máy lu bánh thép 8-16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
6 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
10 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
13 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
14 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
15 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->