Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 11, 15, 17, 18 và đường ngang số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795946-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 11, 15, 17, 18 và đường ngang số 10
Số hiệu KHLCNT 20220793987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTƯ hỗ trợ CTMT phát triển KTXH các vùng 2016-2020: 31.500 triệu đồng; hỗ trợ đầu tư có mục tiêu cho địa phương 2021-2025: 53.500 triệu đồng; Năm 2022, dự án được bố trí 37.660 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:18:00 đến ngày 2022-08-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,541,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng hoặc an toàn lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thực hiện an toàn lao động của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 11, 15, 17, 18 và đường ngang số 10
Hệ thống giao thông trục chính khu trung tâm từ đường ngang số 6 đến số 11, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
06 Tháng
E-CDNT 3 NSTƯ hỗ trợ CTMT phát triển KTXH các vùng 2016-2020: 31.500 triệu đồng; hỗ trợ đầu tư có mục tiêu cho địa phương 2021-2025: 53.500 triệu đồng; Năm 2022, dự án được bố trí 37.660 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Bách Việt (địa chỉ: Lô 64, ngõ 89, đường Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.592.246)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất K95Theo thiết kế12.452,93m3
2Đắp đất K98Theo thiết kế2.196,09m3
3Đào nền đường đất cấp 2Theo thiết kế1.402,62m3
4Đào khuôn đất cấp 2Theo thiết kế3.169,75m3
5Đào thi công hè đường đất cấp 2Theo thiết kế291,67m3
6Đào đất không thích hợp + đào rãnhTheo thiết kế8.888,18m3
B Điều phối đất
1Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắpTheo thiết kế16.619,28m3
2Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiTheo thiết kế13.752,23m3
3San ủi bãi thảiTheo thiết kế13.752,23m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmTheo thiết kế7.320,3m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmTheo thiết kế7.320,3m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmTheo thiết kế7.320,3m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmTheo thiết kế7.320,3m2
D VỈA HÈ+BÓ VỈA, ĐAN RÃNH+BỒN CÂY, CÂY XANH
E LÁT HÈ
1Lát gạch Terazzo dày 3cmTheo thiết kế7.554,2m2
2Bê tông lót móng M100Theo thiết kế755,42m3
F BÓ HÈ
1Bê tông M200 chốt bó hèTheo thiết kế33,82m3
2Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế676,46m2
3Bê tông lót móng M100Theo thiết kế33,82m3
G BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế91,05m3
2Bê tông lót móng M100Theo thiết kế137,13m3
3Vữa xi măng đệm M100Theo thiết kế10,97m3
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế1.700,6m2
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế222,74Kg
6Tấm gang chắn rácTheo thiết kế74cái
7Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgTheo thiết kế1.656CK
8Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 25kgTheo thiết kế866CK
H ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế32,91m3
2Bê tông lót móng M100Theo thiết kế54,85m3
3Vữa xi măng đệm M100Theo thiết kế10,97m3
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế365,67m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 25kgTheo thiết kế3.657CK
I BỒN CÂY+ CÂY XANH
1Bê tông lót móng M100Theo thiết kế22,54m3
2Xây móng bằng gạch vữa M100Theo thiết kế23,83m3
3Trát VXM M100 dày 2cmTheo thiết kế164,22m2
4Ốp gạch thẻ trên mặt bồn câyTheo thiết kế113,34m2
5Đất màu trồng câyTheo thiết kế83,72m3
6Cây xanh (ĐK thân 9-10cm cao 3,5-4m)Theo thiết kế322cây
J RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ THU THĂM
K Rãnh thoát nước dọc B600
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế112,74m3
2Bê tông M200 thân mươngTheo thiết kế394,58m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế137,79m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế137,79m3
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế12.063,83Kg
6Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Theo thiết kế20.882,98Kg
7Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế3.632,66m2
8Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế476m2
9Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg Theo thiết kế1.252CK
L Giếng thu thăm rãnh B600
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế5,23m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế11,68m3
3Bê tông đổ tại chỗ M200Theo thiết kế5,9m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế9,29m3
5Xây gạch chỉ hố ga VXM M100Theo thiết kế58m3
6Trát VXM M100 dày 2cmTheo thiết kế111,8m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế766,55Kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế16,43Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế664,47Kg
10Sản xuất thép hình, thép bảnTheo thiết kế3.142,84kg
11Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế120,43m2
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế22,84m2
13Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgTheo thiết kế52CK
M Rãnh thoát nước dọc B800
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế47,63m3
2Bê tông M200 thân mươngTheo thiết kế 175,37m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế56,29m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế56,29m3
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế4.824,16Kg
6Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Theo thiết kế9.038,22Kg
7Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế1.515,5m2
8Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế181,86m2
9Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgTheo thiết kế433CK
N Giếng thu thăm rãnh B800
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo thiết kế6,52m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế13,13m3
3Bê tông đổ tại chỗ M200Theo thiết kế4,52m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế7,76m3
5Xây gạch chỉ hố ga VXM M100Theo thiết kế88,41m3
6Trát VXM M100 dày 2cmTheo thiết kế310,31m2
7Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Theo thiết kế579,5Kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế20,86Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế785,08Kg
10Sản xuất thép hình, thép bảnTheo thiết kế3.210,96kg
11Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế110,23m2
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế26,14m2
13Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgTheo thiết kế22CK
O RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
P RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B=0,6M
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo thiết kế3,59m3
2Bê tông M250 thân rãnhTheo thiết kế11,04m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế2,76m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế18,63m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế87,4m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế16,38m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế482,98Kg
8Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế343,05Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế11,98Kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế510,9Kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế23CK
12Đào đất cấp 2Theo thiết kế98,21m3
13Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiTheo thiết kế98,21m3
14San ủi bãi thảiTheo thiết kế98,21m3
15Đắp đất K95Theo thiết kế35,65m3
16Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắpTheo thiết kế40,28m3
Q RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B=0,8M
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo thiết kế49m3
2Bê tông M250 thân rãnhTheo thiết kế150m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế 35m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế207,5m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế1.150m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế 198m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế6.396,58Kg
8Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế4.527,85Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế130,21Kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế6.587,58Kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế250CK
R Hố thăm cống
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo thiết kế2,34m3
2Bê tông đổ tại chỗ M200Theo thiết kế 1,75m3
3Bê tông hố thu đổ tại chỗ M150Theo thiết kế13,12m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế3,28m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế147,56m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế8,93m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế156,85Kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế63,23Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế190,63Kg
10Sản xuất thép hình, thép bảnTheo thiết kế1.212,7kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế16CK
12Đào đất cấp 2Theo thiết kế1.137,5m3
13Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiTheo thiết kế1.137,5m3
14San ủi bãi thảiTheo thiết kế1.137,5m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo thiết kế387,5m3
16Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắpTheo thiết kế437,88m3
S RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B=1,0M
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo thiết kế13,92m3
2Bê tông M250 thân rãnhTheo thiết kế42,48m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo thiết kế9,44m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế50,15m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế318,6m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế51,45m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế1.780,23Kg
8Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế1.254Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế30,73Kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế1.798,76Kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế59CK
T Hố thăm cống
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo thiết kế1,17m3
2Bê tông đổ tại chỗ M200Theo thiết kế0,88m3
3Bê tông hố thu đổ tại chỗ M150Theo thiết kế7,75m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo thiết kế1,64m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo thiết kế95,19m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế4,46m2
7Cốt thép đổ tại chỗ D Theo thiết kế78,42Kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế31,62Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo thiết kế95,32Kg
10Sản xuất thép hình, thép bảnTheo thiết kế606,35kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế4CK
12Đào đất cấp 2Theo thiết kế398,25m3
13Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiTheo thiết kế398,25m3
14San ủi bãi thảiTheo thiết kế398,25m3
15Đắp đất K95 Theo thiết kế126,26m3
16Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắpTheo thiết kế142,67m3
U Phá dỡ công trình trên tuyến, đắp đất hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế187,5m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thépTheo thiết kế113,21m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 4Theo thiết kế254,95m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo thiết kế555,66m3
5San ủi bãi thảiTheo thiết kế555,66m3
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo thiết kế26cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo thiết kế240,17m2
W ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngTheo thiết kế54công
2Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lầnTheo thiết kế10cái
3Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnTheo thiết kế10cái
4Barie + rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnTheo thiết kế10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng hoặc an toàn lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thực hiện an toàn lao động của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi ≥ 110 CV2
3 Máy đầm bánh lốp ≥ 16 T2
4 Máy lu ≥ 8,5 T2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 T4
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy đầm cóc 70kg2
8 Máy đầm dùi 1,5 kW3
9 Máy hàn 23 kW2
10 Máy cắt uốn thép 5 kW2
11 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->