Gói thầu: Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:51:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,214,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 18,350 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán (nếu có).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Trường hợp nhà thầu là liên danh phải cung cấp thỏa thuận liên danh để chứng minh giá trị đảm nhận;+ Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (chứng từ thanh toán qua ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (cầu đường).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất làm việc tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Giao thông từ hạng III trở lên; -Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; -Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán, tài liệu quyết toán thuế điện tử; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, hóa đơn GTGT...; -Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). -Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; -Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. -Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A (Địa chỉ: thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang (Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang (Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới | Mô tả tại chương V E-HSMT | 318,25 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,886 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè và san lấp tại vị trí trồng cây xanh và đất dự trữ bằng máy đào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,029 | 100m3 |
| 4 | San lấp khu vực trồng cây xanh bằng bùn mương, hữu cơ tận dụng từ đào nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,029 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đóng ngập đất) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 88,158 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đóng không ngập đất) (NC, MTC*0,75) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46,807 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L =6m, đk gốc 10-12cm, 1 cây/md, đất cấp 1 (NC,MTC*1,22) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,098 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L =6m, đk gốc 10-12cm, 1 cây/md, đất cấp 1 (NC, MTC*1,22*0,75) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,361 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC*0,75 ĐG đóng cừ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,497 | 100m |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 11 | Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=12kN/m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,439 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 351,875 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG NỘI BỘ VĨA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,015 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,998 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,805 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,057 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,057 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,764 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 194,33 | m3 |
| 8 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 186,41 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,07 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 466,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 310,69 | m2 |
| 13 | Cao su lót | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,537 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền gạch lát đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 214,87 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.921,67 | m2 |
| 16 | Lát gạch dẫn hướng Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 632 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 133,35 | m2 |
| 18 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,858 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang:, biển bát giác D60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,874 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,37 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất (cát) cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,4265 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công, máy do cát san lấp có sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,4265 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ tê | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dal gối đỡ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,753 | m3 |
| 6 | Kiềng thép giữ ống D200, D110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 7 | Bu lông D16 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 10 | Băng cảnh báo ống cấp nước ( bề rộng bang cảnh báo 0,3m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,659 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 200x110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút lơi nhựa HDPE đk 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Y nhựa HDPE đk 110mm, 45 độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chữ Y nhựa HDPE đk 110mm, 60 độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích + nắp chụp van, đường kính van 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích rỗng HDPE đường kính 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa hDPE 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,53 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE đk 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE đk 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 25x20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren đường kính 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van xả khí đường kính 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van thử áp lực đường kính 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Chụp van xả khí DN250 (gia công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,99 | 100 m |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 199 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,289 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0088 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,8221 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 410,4791 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,397 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (đắp đầu cừ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,397 | m3 |
| 7 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 156,7283 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150,1495 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 118,5416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ hố van, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,2347 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm dal | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,3508 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8986 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,524 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,7014 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung thép V40x40x4, V50x50x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1871 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80,6976 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.017,45 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 241,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,0128 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.019 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 148,25 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,25 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 145 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,25 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 68 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm, H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,75 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,75 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm, H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,75 | 1 đoạn ống |
| 30 | Gối cống đúc sẵn D400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 445 | cái |
| 31 | Gối cống đúc sẵn D600 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 435 | cái |
| 32 | Gối cống đúc sẵn D800 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 33 | Gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 153,5 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150,25 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,75 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,5 | mối nối |
| 38 | Song chắn rác bằng gang (song chắn rác- chịu tải trọng 40 tấn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84 | cửa |
| 39 | Đào đất chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công do cát san lấp có sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,4008 | 100m |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình (đắp đầu cừ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 44 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ hố van, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3307 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCTHẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,4345 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công do cát san lấp có sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,7271 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, đường kính gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cm, 16cây/m2 chiều dài cừ L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60,4909 | 100m |
| 4 | Vét đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình (đệm cát đầu cừ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50,754 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ hố van, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm dal | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8973 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,3055 | tấn | |
| 14 | Sản xuất thép hình V40x40x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250x110mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5973 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9268 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cm, 16cây/m2 chiều dài cừ L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,1164 | 100m |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,2323 | m3 |
| 25 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,2323 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,2323 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0139 | tấn |
| 31 | Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bể | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6597 | tấn |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8785 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3449 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0943 | tấn |
| 39 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5635 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4584 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 47 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 0,0596 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 50 | Lớp cao su lót | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,405 | m2 |
| 53 | Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 487,596 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 537,001 | m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3424 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 70 | Thi công trần prima khung nổi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 74 | SXLD cửa sắt kéo 02 cánh mở | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x0.75mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC DN25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC DN15 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Máng đi dây 25x60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Máng đi dây 40x60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối JL-00B | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tủ điện 1 lớp cửa 1500x1200x400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đồng hồ đo điện áp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo dòng điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng 100/5 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB 2 phase 100A/35kA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 20-40A/6kA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | MCB 2P 16A/6kA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Contactor 3phase 9A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Relay nhiệt 0.6-9A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đèn báo D22 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Công tắc 3 vị trí D22 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Dừng khẩn D22 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Còi báo D25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Domino 3P 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Domino 10P 30A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Domino tép 15A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Ray nhôm din 35 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 27 | Máng đi dây 25x45 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 28 | Máng đi dây 45x65 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 0.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Relay kiếng 220V+đế | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Timer + đế | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Biến tần cho máy thổi khí (7.5HP) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Biến tần cho máy khuấy chìm (2HP) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Quạt hút + bộ ổn nhiệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tag name ghi tên thiết bị | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 6 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van bướm DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt thanh dẫn hướng thép không rỉ DN32 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 29 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 3mm bằng p/p hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN65 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN65/50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN65 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bướm DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN65 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 50 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 dày 3.8mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 52 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3.0mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 dày 2mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa DN15 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích nhựa DN25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa DN25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van áp xả khí DN15 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt lúp bê nhựa DN40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN CẤP ĐIỆN NGUỒN) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0475 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,51 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2x70mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt MCCB 1P 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điện 400x300x150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 18,350 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán (nếu có).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Trường hợp nhà thầu là liên danh phải cung cấp thỏa thuận liên danh để chứng minh giá trị đảm nhận;+ Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (chứng từ thanh toán qua ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (cầu đường).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 9 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất làm việc tối thiểu 108CV | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạt điện tử | (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi