Gói thầu: Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715490-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211195808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:51:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,214,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 18,350 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán (nếu có).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Trường hợp nhà thầu là liên danh phải cung cấp thỏa thuận liên danh để chứng minh giá trị đảm nhận;+ Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (chứng từ thanh toán qua ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (cầu đường).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất làm việc tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; Hệ thống đường nội bộ, vỉa hè; Hệ thống cấp nước nước sinh hoạt và thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp nước sinh hoạt; Hệ thống thoát nước ngoại vi; Hệ thống thoát nước thải
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A (Địa chỉ: thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A (Địa chỉ: thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Giao thông từ hạng III trở lên; -Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; -Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán, tài liệu quyết toán thuế điện tử; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, hóa đơn GTGT...; -Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). -Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; -Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. -Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A (Địa chỉ: thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang (Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang (Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng bằng cơ giớiMô tả tại chương V E-HSMT318,25100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90Mô tả tại chương V E-HSMT31,886100m3
3Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè và san lấp tại vị trí trồng cây xanh và đất dự trữ bằng máy đào Mô tả tại chương V E-HSMT30,029100m3
4San lấp khu vực trồng cây xanh bằng bùn mương, hữu cơ tận dụng từ đào nền đườngMô tả tại chương V E-HSMT30,029100m3
5Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đóng ngập đất)Mô tả tại chương V E-HSMT88,158100m
6Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đóng không ngập đất) (NC, MTC*0,75)Mô tả tại chương V E-HSMT46,807100m
7Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L =6m, đk gốc 10-12cm, 1 cây/md, đất cấp 1 (NC,MTC*1,22)Mô tả tại chương V E-HSMT25,098100m
8Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L =6m, đk gốc 10-12cm, 1 cây/md, đất cấp 1 (NC, MTC*1,22*0,75)Mô tả tại chương V E-HSMT9,361100m
9Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC*0,75 ĐG đóng cừ)Mô tả tại chương V E-HSMT13,497100m
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8Mô tả tại chương V E-HSMT0,512tấn
11Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=12kN/m)Mô tả tại chương V E-HSMT30,439100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT351,875100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG NỘI BỘ VĨA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại chương V E-HSMT30,015100m3
2Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệtMô tả tại chương V E-HSMT62,998100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cmMô tả tại chương V E-HSMT10,805100m3
4Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cmMô tả tại chương V E-HSMT51,057100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT51,057100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT7,764100m2
7Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT194,33m3
8Đào nền xây tường gạch thẻMô tả tại chương V E-HSMT186,411m3
9Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT23,3m3
10Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT31,07m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT466,04m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT310,69m2
13Cao su lótMô tả tại chương V E-HSMT35,537100m2
14Bê tông nền gạch lát đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT214,87m3
15Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPaMô tả tại chương V E-HSMT2.921,67m2
16Lát gạch dẫn hướng Terrazzo 40x40x3cmMô tả tại chương V E-HSMT632m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả tại chương V E-HSMT133,35m2
18Đào móng trụ biển báoMô tả tại chương V E-HSMT0,8581m3
19Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cmMô tả tại chương V E-HSMT7cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang:, biển bát giác D60cmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
22Ván khuôn hố trồng câyMô tả tại chương V E-HSMT1,874100m2
23Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,37m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất (cát) cấp IMô tả tại chương V E-HSMT15,4265100m3
2Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công, máy do cát san lấp có sẵn)Mô tả tại chương V E-HSMT15,4265100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ têMô tả tại chương V E-HSMT0,296100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dal gối đỡ đường kính ≤10mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,0897tấn
5Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT2,753m3
6Kiềng thép giữ ống D200, D110Mô tả tại chương V E-HSMT73bộ
7Bu lông D16Mô tả tại chương V E-HSMT146bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả tại chương V E-HSMT15,53100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mmMô tả tại chương V E-HSMT0,81100m
10Băng cảnh báo ống cấp nước ( bề rộng bang cảnh báo 0,3m)Mô tả tại chương V E-HSMT4,659100m2
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 200x110mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 110mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt Cút lơi nhựa HDPE đk 110mmMô tả tại chương V E-HSMT17cái
14Lắp đặt chữ Y nhựa HDPE đk 110mm, 45 độMô tả tại chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt chữ Y nhựa HDPE đk 110mm, 60 độMô tả tại chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt van mặt bích + nắp chụp van, đường kính van 110mmMô tả tại chương V E-HSMT26cái
17Lắp đặt Bích rỗng HDPE đường kính 110mmMô tả tại chương V E-HSMT52cái
18Lắp nút bịt nhựa hDPE 110mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
19Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmMô tả tại chương V E-HSMT15,53100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả tại chương V E-HSMT15,53100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả tại chương V E-HSMT0,02100 m
22Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE đk 25mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt Cút nhựa HDPE đk 25mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 25x20mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt Van ren đường kính 25mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt Van xả khí đường kính 25mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt Van thử áp lực đường kính 21mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
28Chụp van xả khí DN250 (gia công)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
29Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x25mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột tròn, đa giácMô tả tại chương V E-HSMT0,0048100m2
31Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,048m3
32Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x25mmMô tả tại chương V E-HSMT199cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả tại chương V E-HSMT1,99100 m
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả tại chương V E-HSMT199cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT37,289100m3
2Đào đất chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT7,0088100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT31,8221100m3
4Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,7m vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT410,4791100m
5Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT92,397m3
6Đắp cát nền móng công trình (đắp đầu cừ)Mô tả tại chương V E-HSMT92,397m3
7Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT156,7283m3
8Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT150,1495m3
9Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT118,5416m3
10Ván khuôn gỗ hố van, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT16,2347100m2
11Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm dalMô tả tại chương V E-HSMT10,3508100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT2,8986tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT11,524tấn
14Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT5,7014tấn
15Gia công hệ khung thép V40x40x4, V50x50x4Mô tả tại chương V E-HSMT2,1871tấn
16Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT80,6976m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả tại chương V E-HSMT2.017,45m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT241,6m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT4,0128100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mmMô tả tại chương V E-HSMT0,26100m
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT2.0191cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H10Mô tả tại chương V E-HSMT148,251 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H30Mô tả tại chương V E-HSMT5,251 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H10Mô tả tại chương V E-HSMT1451 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H30Mô tả tại chương V E-HSMT5,251 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm H10Mô tả tại chương V E-HSMT681 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm, H30Mô tả tại chương V E-HSMT1,751 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm H10Mô tả tại chương V E-HSMT12,751 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm, H30Mô tả tại chương V E-HSMT1,751 đoạn ống
30Gối cống đúc sẵn D400Mô tả tại chương V E-HSMT445cái
31Gối cống đúc sẵn D600Mô tả tại chương V E-HSMT435cái
32Gối cống đúc sẵn D800Mô tả tại chương V E-HSMT204cái
33Gối cống đúc sẵn D1000Mô tả tại chương V E-HSMT38cái
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả tại chương V E-HSMT153,5mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả tại chương V E-HSMT150,25mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả tại chương V E-HSMT69,75mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả tại chương V E-HSMT14,5mối nối
38Song chắn rác bằng gang (song chắn rác- chịu tải trọng 40 tấn)Mô tả tại chương V E-HSMT84cửa
39Đào đất chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT0,1664100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công do cát san lấp có sẵn)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1107100m3
41Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,7m vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT14,4008100m
42Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT2,031m3
43Đắp cát nền móng công trình (đắp đầu cừ)Mô tả tại chương V E-HSMT2,031m3
44Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT2,031m3
45Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT4,7775m3
46Ván khuôn gỗ hố van, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,3307100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,0015tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,3029tấn
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCTHẢI
1Đào kênh mương rộng Mô tả tại chương V E-HSMT17,4345100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính nhân công do cát san lấp có sẵn)Mô tả tại chương V E-HSMT15,7271100m3
3Đóng cừ tràm, đường kính gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cm, 16cây/m2 chiều dài cừ L=4,7m vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT60,4909100m
4Vét đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT11,288m3
5Đắp cát nền móng công trình (đệm cát đầu cừ)Mô tả tại chương V E-HSMT11,288m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT11,288m3
7Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT50,754m3
8Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT2,7982m3
9Ván khuôn gỗ hố van, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT5,294100m2
10Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm dalMô tả tại chương V E-HSMT0,1558100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT4,8973tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT0,1887tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,3055tấn
14Sản xuất thép hình V40x40x4Mô tả tại chương V E-HSMT1,3756tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V E-HSMT691cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmMô tả tại chương V E-HSMT4,73100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmMô tả tại chương V E-HSMT9,01100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả tại chương V E-HSMT1,39100m
19Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250x110mm, chiều dày 11,9mmMô tả tại chương V E-HSMT184cái
20Lắp đặt Bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả tại chương V E-HSMT198cái
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT3,5973100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT0,9268100m3
23Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cm, 16cây/m2 chiều dài cừ L=4,7m vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT69,1164100m
24Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT6,2323m3
25Đệm cát đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT6,2323m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT6,2323m3
27Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT21,98m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bểMô tả tại chương V E-HSMT0,173100m2
29Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1329tấn
30Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT3,0139tấn
31Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,67m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bểMô tả tại chương V E-HSMT0,2924100m2
33Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1276tấn
34Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6597tấn
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT59,71m3
36Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,8785100m2
37Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT2,3449tấn
38Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT3,0943tấn
39Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT7,36m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,5635100m2
41Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,5824tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,33m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,7104100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4mMô tả tại chương V E-HSMT0,1156tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT0,4584tấn
46Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1325tấn
47Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,47m3
48Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm0,0596tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,0269100m2
50Lớp cao su lótMô tả tại chương V E-HSMT0,0588100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT121cấu kiện
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT49,405m2
53Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT487,596m2
54Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107Mô tả tại chương V E-HSMT537,001m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,448m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,874m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0224100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,0833100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0126tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0647tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0224tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,087tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,3424m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT32,08m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT32,08m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,9m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT32,08m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT32,08m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,64m2
70Thi công trần prima khung nổiMô tả tại chương V E-HSMT10,64m2
71Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,0543tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,0543tấn
73Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT0,134100m2
74SXLD cửa sắt kéo 02 cánh mởMô tả tại chương V E-HSMT2,64m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT18m
2Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2Mô tả tại chương V E-HSMT8m
3Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT62m
4Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x0.75mm2Mô tả tại chương V E-HSMT29,5m
5Lắp đặt ống uPVC DN25Mô tả tại chương V E-HSMT0,32100m
6Lắp đặt ống uPVC DN15Mô tả tại chương V E-HSMT0,28100m
7Máng đi dây 25x60Mô tả tại chương V E-HSMT8m
8Máng đi dây 40x60Mô tả tại chương V E-HSMT12m
9Lắp đặt hộp đấu nối JL-00BMô tả tại chương V E-HSMT7cái
10Tủ điện 1 lớp cửa 1500x1200x400Mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
11Đồng hồ đo điện ápMô tả tại chương V E-HSMT1cái
12Đồng hồ đo dòng điệnMô tả tại chương V E-HSMT1cái
13Biến dòng 100/5Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
14MCCB 2 phase 100A/35kAMô tả tại chương V E-HSMT1cái
15MCB 2P 20-40A/6kAMô tả tại chương V E-HSMT12cái
16MCB 2P 16A/6kAMô tả tại chương V E-HSMT2cái
17Contactor 3phase 9AMô tả tại chương V E-HSMT10cái
18Relay nhiệt 0.6-9AMô tả tại chương V E-HSMT10cái
19Đèn báo D22Mô tả tại chương V E-HSMT23cái
20Công tắc 3 vị trí D22Mô tả tại chương V E-HSMT17cái
21Dừng khẩn D22Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
22Còi báo D25Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
23Domino 3P 100AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
24Domino 10P 30AMô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Domino tép 15AMô tả tại chương V E-HSMT40cái
26Ray nhôm din 35Mô tả tại chương V E-HSMT5cây
27Máng đi dây 25x45Mô tả tại chương V E-HSMT5cây
28Máng đi dây 45x65Mô tả tại chương V E-HSMT5cây
29Lắp đặt dây đơn 0.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT300m
30Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT40m
31Relay kiếng 220V+đếMô tả tại chương V E-HSMT10bộ
32Timer + đếMô tả tại chương V E-HSMT2cái
33Biến tần cho máy thổi khí (7.5HP)Mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
34Biến tần cho máy khuấy chìm (2HP)Mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
35Quạt hút + bộ ổn nhiệtMô tả tại chương V E-HSMT1cái
36Tag name ghi tên thiết bịMô tả tại chương V E-HSMT44cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả tại chương V E-HSMT10m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
6Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả tại chương V E-HSMT10m
7Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
8Lắp đặt van nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/40Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
16Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hànMô tả tại chương V E-HSMT0,06100m
18Lắp đặt van bướm DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/25Mô tả tại chương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
26Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
27Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả tại chương V E-HSMT10m
28Lắp đặt thanh dẫn hướng thép không rỉ DN32 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
29Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả tại chương V E-HSMT10m
30Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ DN65 dày 3mm bằng p/p hànMô tả tại chương V E-HSMT0,036100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hànMô tả tại chương V E-HSMT0,25100m
33Lắp đặt cút thép không rỉ DN65Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN65/50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê thép không rỉ DN65Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt bích thép không rỉ DN65Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt van bướm DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,016100m
40Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
41Lắp đặt tê nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/25Mô tả tại chương V E-HSMT20cái
43Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
44Gia công lắp đặt đỡ ống DN65 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
45Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,166100m
47Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT8cái
48Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
49Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
50Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 dày 3.8mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,015100m
52Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả tại chương V E-HSMT10m
53Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,074100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3.0mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,202100m
55Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT9cái
56Lắp đặt bích nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa DN50Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
59Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 dày 2mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
61Lắp đặt cút nhựa DN15Mô tả tại chương V E-HSMT10cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,12100m
63Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
64Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt bích nhựa DN25Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt tê nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt van nhựa DN25Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt van áp xả khí DN15Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt lúp bê nhựa DN40Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,016100m
73Lắp đặt cút nhựa DN80Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,16100m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN CẤP ĐIỆN NGUỒN)
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,04751m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,36m3
3Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V E-HSMT15m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT2,511m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT2,41m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V E-HSMT2,56100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,512m3
8Dựng cột bê tông, cao Mô tả tại chương V E-HSMT1cột
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2Mô tả tại chương V E-HSMT40m
10Lắp đặt cáp LV-ABC 2x70mm2Mô tả tại chương V E-HSMT310m
11Lắp đặt MCCB 1P 100AMô tả tại chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cápMô tả tại chương V E-HSMT25m
13Lắp đặt tủ điện điện 400x300x150mmMô tả tại chương V E-HSMT21 tủ
14Lắp đặt kẹp treo cápMô tả tại chương V E-HSMT7cái
15Lắp đặt kẹp dừng cápMô tả tại chương V E-HSMT8cái
16Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Mô tả tại chương V E-HSMT1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 18,350 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán (nếu có).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Trường hợp nhà thầu là liên danh phải cung cấp thỏa thuận liên danh để chứng minh giá trị đảm nhận;+ Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (chứng từ thanh toán qua ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường);- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (cầu đường).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 18,350 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)4
2 Máy đầm bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 9 tấn (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đầm trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
4 Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi công suất làm việc tối thiểu 108CV (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)2
7 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)2
8 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)2
9 Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)2
10 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn để chứng minh)2
11 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
12 Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->