Gói thầu: Thi công phá dỡ nhà A, Nhà D, Nhà E và một phần nhà G
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ nhà A, Nhà D, Nhà E và một phần nhà G |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương ngành Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:47:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,391,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.Loại công trình: Hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng (phá dỡ, vận chuyển phế thải xây dựng của công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công phá dỡ ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình xây dựng);- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng: 2 người- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công phá dỡ (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động: 01 người- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình thi công phá dỡ (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 12 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy xúc đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy xúc đào ≥ 1,25m3, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≥ 110CV, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 25 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phá dỡ nhà A, Nhà D, Nhà E và một phần nhà G Dự án Xây dựng, thay thế và bổ sung cơ sở chính của Học viện Hành chính Quốc gia 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương ngành Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020; 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực phá dỡ công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụnghoặc biên bản nghiệm thu thanh toán Khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự: + Đối với chỉ huy trưởng công trình: bằng cấp, biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự với công trình đã tham gia, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo (xác minh nhân sự) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia. + Đối với các nhân sự khác: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Đường Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa;
Số điện thoại: 043.8343223 Số fax: 043.843223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: số 77 Đường Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa; Số điện thoại: 0243.8343223 Số fax: 0243.843223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hành chính Quốc gia Tên đường, phố: số 77 Đường Nguyễn Chí Thanh – TP Hà Nội Số tầng/số phòng: phòng 402 tầng 4 nhà A Số điện thoại: 0243.8355742 Số fax: 0243.8355742 Địa chỉ e-mail : [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Nội vụ Tên đường, phố: số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,86 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,31 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,86 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nan chớp hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3531 | tấn |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.333,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,54 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,54 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,13 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,54 | m3 |
| 12 | Đào, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9547 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9547 | 100m3 |
| 14 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.931,11 | m2 |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| B | PHÁ DỠ NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,892 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,85 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,76 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,62 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m3 |
| 11 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,57 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,41 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4155 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4155 | 100m3 |
| 11 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,47 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ G | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,89 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | 100m3 |
| 10 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,6 | m2 |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Bê tông mác 300 cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8415 | m3 |
| 2 | Bê tông sân mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8975 | m3 |
| 3 | Đắp trạc gạch vỡ đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8374 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 5 | Gờ chắn bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| F | BIỆN PHÁP PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tôn 11 sóng dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,732 | m |
| 2 | Xà gồ hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1013 | tấn |
| 3 | Thép góc chân cột L50x50x5, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| G | THU HỒI VẬT LIỆU NHÀ A | |||
| 1 | Thu hồi thép phế liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2015 | tấn |
| 2 | Thu hồi cửa gỗ đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,284 | m2 |
| 3 | Thu hồi cửa nhôm kính đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,888 | m2 |
| 4 | Giá trị thu hồi thép nan chớp hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3531 | tấn |
| H | THU HỒI VẬT LIỆU NHÀ D | |||
| 1 | Thu hồi thép phế liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6997 | tấn |
| 2 | Thu hồi cửa gỗ đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,9136 | m2 |
| I | THU HỒI VẬT LIỆU NHÀ E | |||
| 1 | Thu hồi thép phế liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8778 | tấn |
| 2 | Thu hồi cửa gỗ đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1968 | m2 |
| 3 | Thu hồi cửa nhôm kính đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 4 | Thu hồi cửa cuốn đã qua sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,404 | m2 |
| J | THU HỒI VẬT LIỆU NHÀ G | |||
| 1 | Thu hồi thép phế liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7944 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.Loại công trình: Hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng (phá dỡ, vận chuyển phế thải xây dựng của công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công phá dỡ ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình xây dựng);- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng: 2 người- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công phá dỡ (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động: 01 người- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình thi công phá dỡ (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 12 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | - Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 8 |
| 3 | Máy xúc đào ≥ 1,25 m3 | - Máy xúc đào ≥ 1,25m3, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Máy ủi ≥ 110CV, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | - Cần cẩu ≥ 25 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi