Gói thầu: Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710668-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 18:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20220710305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:47:00 đến ngày 2022-08-05 18:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.874696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.524.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.141.524.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ *
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn.
Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Re, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm. Địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tân Sơn HB; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Re, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9964100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6779100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0647m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7677m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,904tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0335tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0561tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0334100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,979m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,579m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5145m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0587tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1274tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3052100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4179m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4951100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7517100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6744100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6744100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,6197m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8122m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8814m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,6589m2
34Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,3295m2
35Cút sành D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5447m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1981tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8273tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3675100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2842m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm+D8mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0251tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2358100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5296m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2037tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8406tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,195tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6+D8mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2453tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4552tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,952100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4536m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,152tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7628100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,3514m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0263tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2583tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2275100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7635m3
61Gia công thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5935m2
63Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,6256m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9677m3
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,4923m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,095m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7871m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3976m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3541m3
71Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8866tấn
72Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2735tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1601tấn
74Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật172cái
75Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1937tấn
76Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1937tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,3523m2
78Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0828100m2
79Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,7944m2
80Quét Sika chống thấm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,7944m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật297,4772m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7543m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,821m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9744m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,5043m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2848m2
87Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Nẹp đá cạnh bàn chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,360.0
89Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật147,6246m2
90Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật388,808m2
91Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,5728m2
92Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật85,2126m2
93Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,712m2
94Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,457m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật286,4586m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật204,0156m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,38m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,9m
99Ống PVC D32 thông dầm, L=400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật589,0346m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.149,752m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật487,213m2
103Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9652100m2
104S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,275m2
105S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,616m2
106S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,71m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4909tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,8512m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,85m2
110Sản xuất lan can hành lang inox []60x60x1,5mm+[]25x25x1,2mm+[]20x20x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3099tấn
111S/x râu thép D14 liên kết lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,89kg
112Mũ chụp inox 304 vuông 60x60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
113Mũ chụp inox 304 vuông 25x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90cái
114Lắp dựng lan can hành langChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,7168m2
115Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0787tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,936m2
117S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,37m
118Trụ cầu thang gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp dựng lan can hành langChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4023m2
120Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
121Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wChương V: Yêu cầu kỹ thuật11bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
123Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
129Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
134Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 15AChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
135Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
136Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
137Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
138Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
139Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
140Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật550m
141Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V: Yêu cầu kỹ thuật7hộp
143Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
144Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật450m
145Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
146Bình khí cứu hỏa CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
147Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Hộp đựng bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Rọ chắn rác D150 inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
153Đai thép + bu lông fi 12 giữa ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
163Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
165Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
169Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
171Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
184Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Lắp đặt van xả đáyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
186Máy bơm nước + phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
187Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m3
189Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cọc
190Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
191Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
193Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
194Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,04kg
195Hồ lô xứ + mũ chống dộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
196Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2688m3
197Lấp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4229m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,084m3
199Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
201Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,6m2
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2145tấn
203Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1745100m2
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9848m3
205Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật821 cấu kiện
206Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
B CÁC HM PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật92m3
3Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật920m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.874696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.524.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.141.524.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Ô tô tự đổ * Ô tô tự đổ *1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít 1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW1
7 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
8 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
10 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
11 Máy xúc đào Máy xúc đào1
12 Xe lu >= 8 tấn Xe lu >= 8 tấn1
13 Máy ủi Máy ủi1
14 Máy tời Máy tời 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->