Gói thầu: Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 18:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:47:00 đến ngày 2022-08-05 18:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.874696E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.524.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.141.524.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình : Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn. Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư bổ sung cho ngân sách cấp xã từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: Xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9964 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6779 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0647 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7677 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0561 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0334 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,979 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,579 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5145 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3052 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4179 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4951 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7517 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6744 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6744 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,6197 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5414 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8122 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8814 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,6589 | m2 |
| 34 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,3295 | m2 |
| 35 | Cút sành D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5447 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8273 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3675 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2842 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm+D8mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5296 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8406 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6+D8mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4552 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4536 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7628 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,3514 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2275 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7635 | m3 |
| 61 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5935 | m2 |
| 63 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,6256 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9677 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,4923 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7871 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3976 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8866 | tấn |
| 72 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2735 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1601 | tấn |
| 74 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 75 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,3523 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0828 | 100m2 |
| 79 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,7944 | m2 |
| 80 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,7944 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 297,4772 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7543 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,821 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,9744 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5043 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2848 | m2 |
| 87 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 0.0 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,6246 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 388,808 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5728 | m2 |
| 92 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,2126 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m2 |
| 94 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,457 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286,4586 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,0156 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,38 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,9 | m |
| 99 | Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 589,0346 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,752 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 487,213 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9652 | 100m2 |
| 104 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,275 | m2 |
| 105 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,616 | m2 |
| 106 | S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4909 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8512 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,85 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can hành lang inox []60x60x1,5mm+[]25x25x1,2mm+[]20x20x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 111 | S/x râu thép D14 liên kết lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,89 | kg |
| 112 | Mũ chụp inox 304 vuông 60x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Mũ chụp inox 304 vuông 25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 114 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7168 | m2 |
| 115 | Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,936 | m2 |
| 117 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,37 | m |
| 118 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4023 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 141 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 145 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 146 | Bình khí cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 147 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác D150 inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van xả đáy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Máy bơm nước + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 190 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 193 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 194 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 195 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2688 | m3 |
| 197 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4229 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,084 | m3 |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 201 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1745 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9848 | m3 |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 cấu kiện |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| B | CÁC HM PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.874696E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.524.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.762.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.141.524.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ * | Ô tô tự đổ * | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 1 |
| 8 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 11 | Máy xúc đào | Máy xúc đào | 1 |
| 12 | Xe lu >= 8 tấn | Xe lu >= 8 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 14 | Máy tời | Máy tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi