Gói thầu: 06-2022: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714590-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 06-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220745005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:46:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,938,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA có thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xúc trọng tải
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc trọng tải
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
28-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
29-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
30-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy xúc trọng tải
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 06-2022: Xây lắp
Nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Hạng mục: TBA TT NM In BTTM
B I. Trạm biến áp
C 1. Phần thiết bị:
D 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
E 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
F 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
G 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
H 2. Phần vật tư vật liệu
I 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5028m
4Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)47,04kg
5Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
6Biển an toàn phản quang1cái
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
8Biên sơ đồ 1 sợi1cái
9Khóa cửa1cái
10Keo bọt chống chuột2bình
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
14ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
J 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)0,047tấn
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
9Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,032km
10Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL0,36100m
K 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
L II. Hạ thế
M 1. Vật tư vật liệu
N 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ17cái
2Biển tên cột17cái
3Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 13bộ)464,88kg
4Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 3bộ)116,61kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ)40,34kg
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x120141cái
7Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp4cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 2bộ)38,864kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M504m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
O 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =34bộ
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,8735Km
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =13bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
12Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
13Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,24m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)0,6m3
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,006100m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,08m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
19Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
20Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
P 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 6bộ
Q 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,937km
R 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
S B. Hạng mục: TBA Huỳnh Cung 4
T I. Trạm biến áp
U 1. Phần thiết bị:
V 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
W 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
3Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
4Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
X 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
Y 1.4 Di chuyển
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
Z 1.5 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
AA 2. Phần vật tư vật liệu
AB 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
AC 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
AD 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
AE II. Hạ thế
AF 1. Vật tư vật liệu
AG 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ8cái
2Biển tên cột8cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ)33,3kg
4Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 3bộ)107,28kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ)80,68kg
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x12053cái
7Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 4bộ)77,728kg
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M504m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
AH 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,38tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =16bộ
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,5206Km
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
12Cắt đường BTXM dày 10cm20,4m
13Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,04m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)2,6m3
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,026100m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,817m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,68m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
19Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
20Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
AI 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
AJ 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,019km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,008km
3Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,195km
4Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 55m
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 55m
AK 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây3hộp
2Tháo hộp phân dây3hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Lắp hộp công tơ 10hộp
6Tháo hộp công tơ 10hộp
AL 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
AM C. Hạng mục: TBA Tái định cư Triều Khúc
AN I. Trạm biến áp
AO 1. Phần thiết bị:
AP 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1600/5A CCX 0.51quả
AQ 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
AR 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
AS 1.4 Di chuyển thiết bị
1Tháo, lắp tủ điện cao áp 1tủ
AT 1.5 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
AU 2. Phần vật tư vật liệu
AV 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Vỏ kiosk 1600A kích thước 4500x2500x2700 mm1vỏ
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp24cái
3ống co ngót 2402,4m
4ống nhựa xoắn HDPE d=65/5028m
5Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS26m
6Biển an toàn phản quang1cái
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
8Biên sơ đồ 1 sợi1cái
9Khóa cửa1cái
10Keo bọt chống chuột2bình
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm26m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
13Đầu cốt đồng M706cái
14ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
15Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)114,4kg
16Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)25,2kg
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1205m
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M3514m
19Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
20Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp2cái
21Bình chữa cháy1cái
22Dây đồng bọc PVC 2*2.5mm280m
23Áp tô mát 10A-220V1cái
24Ổ cắm 5A-220V2cái
25Công tắc tự động 5A-220V3cái
26Đèn ống3cái
27Quạt thông gió-300W2cái
AW 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt vỏ trạm kiot1tủ
2Tháo dỡ vỏ trạm kiot1tủ
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 6đầu
4Lắp đặt ống chì HRC 40A bộ 3 pha1bộ
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,08100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 26m
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,410m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công10,166m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >180,0758tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1731tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0671tấn
21Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,093100m2
22Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,138m3
23Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,7675m3
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 3,2239m3
25Ốp gạch chỉ5,6m2
26Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
27Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
28Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
29Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
30Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km10,166m3
31Tháo ống chì HRC 50A bộ 3 pha1bộ 3 pha
32Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm20,056km
33Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm20,018km
34Tháo đầu cáp Elbow-22KV-200A-1x50mm231 đầu cáp
35Tháo hộp đầu cáp 22KV-1x50mm31 đầu cáp
36Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL0,24100m
AX 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
AY II. Hạ thế
AZ 1. Vật tư vật liệu
BA 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1ống co ngót 1201m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100104m
3Biển tên lộ2cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501m
6Gạch đặc 220x105x60432viên
7Cát đen đổ nền12,26m3
8Băng báo hiệu cáp48m
9Mốc sứ báo hiệu cáp5viên
10Mốc gang báo hiệu cáp2viên
BB 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,26m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,096100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4321000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,52100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,015100m
7Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
12Cắt đường BTXM dày 10cm10m
13Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,288m3
14Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén0,4m3
15Phá hè gạch block, bằng thủ công13,6m2
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,428m3
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,0843100m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,04100m
19Làm mốc báo hiệu cáp7viên
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km18,36m3
BC 1.3 Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 3,6m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ2m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)13,6m2
BD 1.4 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
BE D. Hạng mục: TBA Nội Am 1
BF I. Trạm biến áp
BG 1. Phần thiết bị:
BH 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
BI 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
BJ 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
BK 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
BL 2. Phần vật tư vật liệu
BM 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
BN 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
BO 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
BP II. Hạ thế
BQ 1. Vật tư vật liệu
BR 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ15cái
2Biển tên cột15cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ)13,32kg
4Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 13bộ)464,88kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ)38,87kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ)80,68kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12055cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ)58,296kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M503m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
BS 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công9,49tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =9cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =30bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =13bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
12Cắt đường BTXM dày 10cm44,8m
13Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,28m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)5,7m3
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,057100m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,57m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km10,26m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
19Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
20Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
BT 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
BU 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,065km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,157km
3Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,443km
BV 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)2ca
BW E. Hạng mục: TBA Nội Am 3
BX I. Trạm biến áp
BY 1. Phần thiết bị:
BZ 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
CA 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
CB 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
CC 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
CD 2. Phần vật tư vật liệu
CE 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
CF 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
CG 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
CH II. Hạ thế
CI 1. Vật tư vật liệu
CJ 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ21cái
2Biển tên cột21cái
3Xà kèm 1H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ)6,02kg
4Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ)26,64kg
5Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
6Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 12bộ)429,12kg
7Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ)194,35kg
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x120116cái
9Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ)97,16kg
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M505m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp5cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
CK 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công8,03tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =42bộ
CL Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,4578Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,1961Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =12bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
11Cắt đường BTXM dày 10cm36,8m
12Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,88m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)4,7m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,047100m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,698m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km8,46m3
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
18Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
19Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
CM 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm20,031km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,078km
CN 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm21,23km
CO 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)2ca
CP F. Hạng mục: TBA Nhị Châu 2
CQ I. Trạm biến áp
CR 1. Phần thiết bị:
CS 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
CT 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
CU 1.3 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
CV 2. Phần vật tư vật liệu
CW 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-35kV-Loại K-16A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
CX 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
CY 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
CZ II. Hạ thế
DA 1. Vật tư vật liệu
DB 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ21cái
2Biển tên cột21cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 9bộ)59,94kg
4Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
5Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 7bộ)250,32kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 3bộ)116,61kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12041cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ)58,296kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M503m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
DC 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công8,76tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
DD Cáp ngầm hạ thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =42bộ
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,6422Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =9bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
10Cắt đường BTXM dày 10cm40,8m
11Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,08m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)5,2m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,052100m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,634m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km9,36m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
17Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
18Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
DE 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
DF 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,333km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,256km
DG 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)2ca
DH G. Hạng mục: TBA TT Kho 212
DI I. Trạm biến áp
DJ 1. Phần thiết bị:
DK 1.1 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
DL 1.2 Di chuyển thiết bị
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển1tủ
3Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế1bộ 3 pha
DM 1.3 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
DN 2. Phần vật tư vật liệu
DO 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 1201,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Dây chì FCO-35kV-Loại K-10A.1bộ
6Sứ đứng A304cái
7Biển an toàn phản quang1cái
8Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
9Biên sơ đồ 1 sợi1cái
10Keo bọt chống chuột2bình
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
12Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
DP 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
8Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
9Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
10Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
11Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL0,06100m
DQ 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
DR II. Hạ thế
DS 1. Vật tư vật liệu
DT 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ9cái
2Biển tên cột9cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ)26,64kg
4Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
5Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 4bộ)143,04kg
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x12021cái
7Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ)19,432kg
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
DU 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,65tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =18bộ
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2225Km
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
11Cắt đường BTXM dày 10cm20m
12Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)2,5m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,025100m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,68m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,5m3
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
18Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
19Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
DV 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng3bộ
DW 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,013km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,071km
3Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,057km
4Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 90m
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 90m
DX 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây5hộp
2Tháo hộp phân dây5hộp
3Lắp hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 2hộp
5Lắp hộp công tơ 16hộp
6Tháo hộp công tơ 16hộp
DY 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
DZ H. Hạng mục: TBA Đông Mỹ 2
EA I. Trạm biến áp
EB 1. Phần thiết bị:
EC 1.1 Tháo thiết bị
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
ED 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
EE 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
EF 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
EG 2. Phần vật tư vật liệu
EH 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
EI 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
EJ 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
EK II. Hạ thế
EL 1. Vật tư vật liệu
EM 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ35cái
2Biển tên cột35cái
3Xà kèm 1H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ)6,02kg
4Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ)46,62kg
5Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 17bộ)607,92kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ)38,87kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12097cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 7bộ)136,024kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M507m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp7cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
EN 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công10,95tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =13cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =70bộ
EO Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,7216Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2176Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =17bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,710m
10Cắt đường BTXM dày 10cm56,4m
11Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,84m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)7,1m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,071100m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,241m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km12,78m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,2m3
17Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,2m3
18Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
EP 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 20cột
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm20,051km
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng8bộ
4Tháo, lắp loa các loại1cái
EQ 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,03km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,631km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 215m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 215m
ER 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây12hộp
2Tháo hộp phân dây12hộp
3Lắp hộp công tơ 15hộp
4Tháo hộp công tơ 15hộp
5Lắp hộp công tơ 28hộp
6Tháo hộp công tơ 28hộp
ES 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)2ca
ET I. Hạng mục: TBA Đông Mỹ 1
EU I. Trạm biến áp
EV 1. Phần thiết bị:
EW 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
EX 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
EY 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
EZ 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
FA 2. Phần vật tư vật liệu
FB 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
FC 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
FD 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
FE II. Hạ thế
FF 1. Vật tư vật liệu
FG 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ16cái
2Biển tên cột16cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ)46,62kg
4Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 12bộ)429,12kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ)194,35kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ)40,34kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12079cái
8Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp4cái
9Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ)97,16kg
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M505m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp5cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
FH 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công15,33tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =11cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =32bộ
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,748Km
6Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0382Km
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =12bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
15Cắt đường BTXM dày 10cm66m
16Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,4m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)8,5m3
18Đào móng công trình bằng máy đào 0,085100m3
19Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,661m3
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km15,3m3
21Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
22Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
23Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
FI 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 15cột
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng14bộ
FJ 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,013km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,878km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 115m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 115m
FK 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây5hộp
2Tháo hộp phân dây5hộp
3Lắp hộp công tơ 9hộp
4Tháo hộp công tơ 9hộp
5Lắp hộp công tơ 14hộp
6Tháo hộp công tơ 14hộp
FL 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)3ca
FM K. Hạng mục: TBA Ma Vang
FN I. Trạm biến áp
FO 1. Phần thiết bị:
FP 1.1 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
FQ 1.2 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo tủ tụ bù điều khiển1tủ
FR 1.3 Di chuyển
1Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển1tủ
2Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế1bộ 3 pha
FS 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
FT 2. Phần vật tư vật liệu
FU 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)47,04kg
5Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
6Biển an toàn phản quang1cái
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
8Biên sơ đồ 1 sợi1cái
9Khóa cửa1cái
10Keo bọt chống chuột2bình
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
12Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
FV 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)0,047tấn
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
7Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
8Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
FW 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
FX II. Hạ thế
FY 1. Vật tư vật liệu
FZ 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ16cái
2Biển tên cột16cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ)26,64kg
4Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 11bộ)393,36kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ)194,35kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ)80,68kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12095cái
8Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp16cái
9Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ)97,16kg
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M505m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp5cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm270m
GA 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công17,52tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =12cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =6cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =32bộ
GB Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,952Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =11bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
10Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm26,4m
11Cắt đường BTXM dày 10cm48m
12Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,84m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)9,6m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,096100m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 17,67m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km17,28m3
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
18Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
19Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
20Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 70m
GC 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 21cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,185km
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng4bộ
GD 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,03km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,971km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 285m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 285m
GE 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây12hộp
2Tháo hộp phân dây12hộp
3Lắp hộp công tơ 25hộp
4Tháo hộp công tơ 25hộp
5Lắp hộp công tơ 32hộp
6Tháo hộp công tơ 32hộp
7Lắp hộp công tơ 1hộp
8Tháo hộp công tơ 1hộp
GF 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)4ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)4ca
GG L. Hạng mục: TBA Quỳnh Đô 3
GH I. Trạm biến áp
GI 1. Phần thiết bị:
GJ 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1600/5A CCX 0.51quả
GK 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
GL 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
GM 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
GN 2. Phần vật tư vật liệu
GO 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp24cái
2ống co ngót 2402,4m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5028m
4Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)47,04kg
5Dây chì FCO-22kV-Loại K-40A.1bộ
6Biển an toàn phản quang1cái
7Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
8Biên sơ đồ 1 sợi1cái
9Khóa cửa1cái
10Keo bọt chống chuột2bình
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm26m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
13Đầu cốt đồng M706cái
14ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
GP 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)0,047tấn
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
9Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm20,056km
GQ 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
GR II. Hạ thế
GS 1. Vật tư vật liệu
GT 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ13cái
2Biển tên cột13cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ)6,66kg
4Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 4bộ)143,04kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 10bộ)388,7kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 3bộ)121,02kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120113cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ)58,296kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M503m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
GU 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,84tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =6cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =26bộ
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,3167Km
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
13Cắt đường BTXM dày 10cm28,4m
14Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,44m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)3,6m3
16Đào móng công trình bằng máy đào 0,036100m3
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,689m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,48m3
19Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
20Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
21Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
GV 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
GW 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,022km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm21,019km
GX 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
GY M. Hạng mục: TBA Quỳnh Đô 7
GZ I. Trạm biến áp
HA 1. Phần thiết bị:
HB 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
HC 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
3Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
4Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
HD 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
HE 1.4 Di chuyển
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
HF 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
HG 2. Phần vật tư vật liệu
HH 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
HI 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
HJ 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
HK II. Hạ thế
HL 1. Vật tư vật liệu
HM 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ12cái
2Biển tên cột12cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ)46,62kg
4Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
5Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 2bộ)71,52kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ)38,87kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12039cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ)19,432kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
HN 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,65tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =24bộ
HO Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,3069Km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
8Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
9Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16,4m
10Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,84m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)2,1m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,021100m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,881m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,78m3
15Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
16Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
17Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
HP 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
HQ 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm20,008km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,368km
3Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
HR 1.5 Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây3hộp
2Tháo hộp phân dây3hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Lắp hộp công tơ 4hộp
6Tháo hộp công tơ 4hộp
HS 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
HT N. Hạng mục: TBA Vĩnh Trung 3
HU I. Trạm biến áp
HV 1. Phần thiết bị:
HW 1.1 Thiết bị B cấp
1TI hạ thế 1000/5A CCX 0.51quả
HX 1.2 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế1tủ
4Lắp đặt biến dòng hạ thế1bộ
5Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
HY 1.3 Tháo thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
HZ 1.4 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
IA 2. Phần vật tư vật liệu
IB 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp16cái
2ống co ngót 2401,6m
3ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
5Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
6Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A.1bộ
7Sứ đứng A304cái
8Biển an toàn phản quang1cái
9Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1cái
10Biên sơ đồ 1 sợi1cái
11Khóa cửa1cái
12Keo bọt chống chuột2bình
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp6cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
IC 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm20,056km
ID 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
IE II. Hạ thế
IF 1. Vật tư vật liệu
IG 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Biển tên lộ27cái
2Biển tên cột27cái
3Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 20bộ)133,2kg
4Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 4bộ)40kg
5Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ)38,87kg
6Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ)40,34kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12090cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 8bộ)155,456kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M508m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp8cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/2524m
IH 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công13,14tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =14cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =54bộ
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,4294Km
6Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,1069Km
7Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2088Km
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =20bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
15Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm8,8m
16Cắt đường BTXM dày 10cm56m
17Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,28m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)8,2m3
19Đào móng công trình bằng máy đào 0,082100m3
20Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,25m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km14,76m3
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,8m3
23Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,8m3
24Lắp đặt ống HDPE 0,24100m
II 1.3 Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 17cột
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm20,406km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,104km
IJ 1.4 Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,022km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,558km
IK 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)3ca
IL O. Hạng mục: TBA Khu CN Ngọc Hồi 18
IM I. Đường dây trung thế
IN 1. Phần thiết bị:
IO 1.1 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 2bộ
IP 2. Phần vật tư vật liệu
IQ 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Xà XDC-1L (TL: 56,702 kg/bộ x 2bộ)113,404kg
2Xà CDPT đỉnh cột (TL: 77,3 kg/bộ x 2bộ)154,6kg
3Ghế thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ)145,6kg
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ)68,76kg
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 3bộ)67,62kg
6Biển tên cầu dao phụ tải2cái
7Biển tên đầu cáp2cái
8Sứ đứng 35kV + ty mạ8quả
IR 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
2Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,55tấn
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV0,810 sứ
IS 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
IT II. Cáp ngầm trung thế
IU 1. Vật tư vật liệu
IV 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp9cái
2ống co ngót 2400,9m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)22,212kg
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)3m
5ống nhựa xoắn HDPE d=195/15034m
6Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,0732tấm
7Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,121tấm
8Cát đen đổ nền4,608m3
9Băng báo hiệu cáp16m
IW 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,608m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,032100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 33tấm
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,465100m
5Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 3đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
8Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,221210m
9Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm0,310m
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,08m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,34100m
12Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,28m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,8m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,026m3
IX III. Trạm biến áp
IY 1. Phần thiết bị:
IZ 1.1 Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 3bộ
2Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa1bộ
JA 1.2 Di chuyển
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo, lắp tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển1tủ
4Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế1bộ 3 pha
JB 1.3 Vận chuyển thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
JC 2. Phần vật tư vật liệu
JD 2.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp6cái
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp6cái
3ống co ngót 1200,6m
4ống nhựa xoắn HDPE d=65/5020m
5Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m (TL: 25,61 kg/bộ x 1bộ)25,61kg
6Xà XTG-3P - 2,8m(TL: 38,542 kg/bộ x 1bộ)38,542kg
7Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8m (TL: 52,07 kg/bộ x 1bộ)52,07kg
8Giá bảo vệ cáp mặt máy(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
9Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)47,04kg
10Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m(TL: 240,06 kg/bộ x 1bộ)240,06kg
11Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 219,57 kg/bộ x 1bộ)219,57kg
12Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)33,7kg
13Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)6kg
14Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)12,46kg
15Dây chì FCO-35kV-Loại K-10A.1bộ
16Sứ đứng 35kV + ty mạ12quả
17Sứ đứng A304cái
18Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm227m
19Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38.5)KV-240mm210,5m
20Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp15cái
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M354,5m
22Guốc móng đồng2cái
23Chụp SI (bộ 3 pha)1bộ
24Chụp chống sét van (bộ 3 pha)1bộ
25Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)1bộ
26Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)1bộ
27Biển an toàn phản quang2cái
28Biển tên trạm phản quang (40x60cm)2cái
29Biên sơ đồ 1 sợi2cái
30Khóa cửa2cái
31Dây buộc định hình6sợi
32Keo bọt chống chuột2bình
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm28m
34Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp9cái
35ống nhựa xoắn HDPE d=50/405m
36Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)114,4kg
37Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)25,2kg
38Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)3,95kg
39Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)28,382kg
40Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1205m
41Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M3512m
42ống nhựa xoắn HDPE d=40/302m
43ống nhựa xoắn HDPE d=32/254m
44Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp16cái
45Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp2cái
JE 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Lắp đặt cột bê tông2cột
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m (TL: 25,61 kg/bộ x 1bộ)0,0256tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m(TL: 38,542 kg/bộ x 1bộ)0,0385tấn
7Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8m (TL: 52,07 kg/bộ x 1bộ)0,0521tấn
8Lắp đặt xà thép (Giá bảo vệ cáp mặt máy(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
9Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ)0,047tấn
10Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m(TL: 240,06 kg/bộ x 1bộ)0,2401tấn
11Lắp đặt xà thép (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 219,57 kg/bộ x 1bộ)0,2196tấn
12Lắp đặt xà thép (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
13Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
14Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ)0,0125tấn
15Lắp đặt cầu chì 35(22)kV3bộ
16Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác4sứ
17Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
18Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 27m
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 10,5m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
21Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
23Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
25Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)210m
26Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)0,510m
27Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)4,610m
28Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
29Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,6510m
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)3,072m3
33Đào móng công trình bằng máy đào 0,0614100m3
34Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
35Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,318m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,152m3
38Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
39Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
40Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,75m3
41Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y8,75m3
42Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,992m3
44Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL0,06100m
45Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL0,64100m
JF 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
JG IV. Hạ thế
JH 1. Vật tư vật liệu
JI 1.1 Vật tư vật liệu B cấp
1Thép D817,12kg
2Thép D1022,68kg
3Biển tên lộ5cái
4Biển tên cột5cái
5Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ)26,64kg
6Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ)10kg
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x12018cái
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ)19,432kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M502m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
JJ 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,2tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,3882Km
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng)6,144m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,0614100m3
12Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,768m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,636m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0398tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,304m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3,84m3
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
18Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
19Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
JK 1.3 vận chuyển vật tư vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA có thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
9 Tời kéo bộ2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
11 Tời kéo bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
13 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
14 Máy cắt đường máy1
15 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
16 Máy cắt đường máy1
17 Máy khoan cầm tay máy1
18 Máy khoan cầm tay máy1
19 Máy xúc trọng tải 1
20 Máy xúc trọng tải 1
21 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
22 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
23 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
24 Máy bơm nước Máy bơm nước2
25 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
26 Máy hàn điện Máy hàn điện1
27 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
28 Tời kéo bộ2
29 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
30 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
31 Máy cắt đường máy1
32 Máy khoan cầm tay máy1
33 Máy xúc trọng tải 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->