Gói thầu: 06-2022: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 06-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:46:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,889,938,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA có thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xúc trọng tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc trọng tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy xúc trọng tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
06-2022: Xây lắp Nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hạng mục: TBA TT NM In BTTM | |||
| B | I. Trạm biến áp | |||
| C | 1. Phần thiết bị: | |||
| D | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| E | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| F | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| G | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| H | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| I | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 28 | m | |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 47,04 | kg | |
| 5 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 6 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 8 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| J | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,032 | km | |
| 10 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL | 0,36 | 100m | |
| K | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| L | II. Hạ thế | |||
| M | 1. Vật tư vật liệu | |||
| N | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 17 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 17 | cái | |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 13bộ) | 464,88 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 3bộ) | 116,61 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) | 40,34 | kg | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 141 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 2bộ) | 38,864 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 4 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| O | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 34 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,8735 | Km | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,4 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,24 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 0,6 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,006 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,08 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| P | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| Q | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,937 | km | |
| R | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| S | B. Hạng mục: TBA Huỳnh Cung 4 | |||
| T | I. Trạm biến áp | |||
| U | 1. Phần thiết bị: | |||
| V | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| W | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| X | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| Y | 1.4 Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| Z | 1.5 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AA | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| AB | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| AC | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| AD | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| AE | II. Hạ thế | |||
| AF | 1. Vật tư vật liệu | |||
| AG | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 8 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 5bộ) | 33,3 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 3bộ) | 107,28 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ) | 80,68 | kg | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 53 | cái | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 4bộ) | 77,728 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 4 | m | |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| AH | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,38 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,5206 | Km | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,4 | 10m | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20,4 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,04 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 2,6 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,026 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,817 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,68 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| AI | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| AJ | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,019 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,008 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,195 | km | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 55 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 55 | m | |
| AK | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| AL | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| AM | C. Hạng mục: TBA Tái định cư Triều Khúc | |||
| AN | I. Trạm biến áp | |||
| AO | 1. Phần thiết bị: | |||
| AP | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1600/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| AQ | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| AR | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| AS | 1.4 Di chuyển thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện cao áp | 1 | tủ | |
| AT | 1.5 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AU | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| AV | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Vỏ kiosk 1600A kích thước 4500x2500x2700 mm | 1 | vỏ | |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 3 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 28 | m | |
| 5 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS | 26 | m | |
| 6 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 8 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 6 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 14 | m | |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 20 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 21 | Bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 22 | Dây đồng bọc PVC 2*2.5mm2 | 80 | m | |
| 23 | Áp tô mát 10A-220V | 1 | cái | |
| 24 | Ổ cắm 5A-220V | 2 | cái | |
| 25 | Công tắc tự động 5A-220V | 3 | cái | |
| 26 | Đèn ống | 3 | cái | |
| 27 | Quạt thông gió-300W | 2 | cái | |
| AW | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ trạm kiot | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ vỏ trạm kiot | 1 | tủ | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt ống chì HRC 40A bộ 3 pha | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,08 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 26 | m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,4 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,166 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | 0,0758 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1731 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0671 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,093 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,138 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,7675 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 3,2239 | m3 | |
| 25 | Ốp gạch chỉ | 5,6 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 29 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,166 | m3 | |
| 31 | Tháo ống chì HRC 50A bộ 3 pha | 1 | bộ 3 pha | |
| 32 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,056 | km | |
| 33 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,018 | km | |
| 34 | Tháo đầu cáp Elbow-22KV-200A-1x50mm2 | 3 | 1 đầu cáp | |
| 35 | Tháo hộp đầu cáp 22KV-1x50mm | 3 | 1 đầu cáp | |
| 36 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL | 0,24 | 100m | |
| AX | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| AY | II. Hạ thế | |||
| AZ | 1. Vật tư vật liệu | |||
| BA | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | ống co ngót 120 | 1 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 104 | m | |
| 3 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1 | m | |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 432 | viên | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 12,26 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 48 | m | |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 10 | Mốc gang báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| BB | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,26 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,096 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,432 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,52 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,288 | m3 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,4 | m3 | |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 13,6 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,428 | m3 | |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0843 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,04 | 100m | |
| 19 | Làm mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 18,36 | m3 | |
| BC | 1.3 Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 13,6 | m2 | |
| BD | 1.4 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| BE | D. Hạng mục: TBA Nội Am 1 | |||
| BF | I. Trạm biến áp | |||
| BG | 1. Phần thiết bị: | |||
| BH | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| BI | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| BJ | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| BK | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BL | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| BM | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| BN | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| BO | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| BP | II. Hạ thế | |||
| BQ | 1. Vật tư vật liệu | |||
| BR | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 15 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 15 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 2bộ) | 13,32 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 13bộ) | 464,88 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ) | 38,87 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ) | 80,68 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 55 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ) | 58,296 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| BS | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 9,49 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 9 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 30 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44,8 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,28 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 5,7 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,057 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,57 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,26 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| BT | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| BU | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,065 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,157 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,443 | km | |
| BV | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| BW | E. Hạng mục: TBA Nội Am 3 | |||
| BX | I. Trạm biến áp | |||
| BY | 1. Phần thiết bị: | |||
| BZ | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| CA | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| CB | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| CC | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| CD | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| CE | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| CF | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| CG | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| CH | II. Hạ thế | |||
| CI | 1. Vật tư vật liệu | |||
| CJ | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 21 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 21 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) | 6,02 | kg | |
| 4 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | 26,64 | kg | |
| 5 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 12bộ) | 429,12 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ) | 194,35 | kg | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 116 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ) | 97,16 | kg | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 5 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 5 | cái | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| CK | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8,03 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 42 | bộ | |
| CL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,4578 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,1961 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 36,8 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,88 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 4,7 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,047 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,698 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,46 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| CM | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | 0,031 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,078 | km | |
| CN | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 1,23 | km | |
| CO | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| CP | F. Hạng mục: TBA Nhị Châu 2 | |||
| CQ | I. Trạm biến áp | |||
| CR | 1. Phần thiết bị: | |||
| CS | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| CT | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| CU | 1.3 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| CV | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| CW | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-35kV-Loại K-16A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| CX | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| CY | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| CZ | II. Hạ thế | |||
| DA | 1. Vật tư vật liệu | |||
| DB | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 21 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 21 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 9bộ) | 59,94 | kg | |
| 4 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 7bộ) | 250,32 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 3bộ) | 116,61 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 41 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ) | 58,296 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| DC | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8,76 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| DD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,6422 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 40,8 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,08 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 5,2 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,052 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,634 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 9,36 | m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| DE | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| DF | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,333 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,256 | km | |
| DG | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| DH | G. Hạng mục: TBA TT Kho 212 | |||
| DI | I. Trạm biến áp | |||
| DJ | 1. Phần thiết bị: | |||
| DK | 1.1 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| DL | 1.2 Di chuyển thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ 3 pha | |
| DM | 1.3 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| DN | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| DO | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Dây chì FCO-35kV-Loại K-10A. | 1 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 7 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 8 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 9 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| DP | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 10 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| 11 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| DQ | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| DR | II. Hạ thế | |||
| DS | 1. Vật tư vật liệu | |||
| DT | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 9 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 9 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | 26,64 | kg | |
| 4 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 4bộ) | 143,04 | kg | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 21 | cái | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ) | 19,432 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1 | m | |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| DU | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2225 | Km | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 2,5 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,025 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,68 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,5 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| DV | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| DW | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,013 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,071 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,057 | km | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 90 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 90 | m | |
| DX | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 16 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 16 | hộp | |
| DY | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| DZ | H. Hạng mục: TBA Đông Mỹ 2 | |||
| EA | I. Trạm biến áp | |||
| EB | 1. Phần thiết bị: | |||
| EC | 1.1 Tháo thiết bị | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| ED | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| EE | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| EF | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| EG | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| EH | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| EI | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| EJ | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| EK | II. Hạ thế | |||
| EL | 1. Vật tư vật liệu | |||
| EM | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 35 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 35 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1H (TL: 6,02 kg/bộ x 1bộ) | 6,02 | kg | |
| 4 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ) | 46,62 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 17bộ) | 607,92 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ) | 38,87 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 97 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 7bộ) | 136,024 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 7 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 7 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| EN | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,95 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 13 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 70 | bộ | |
| EO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,7216 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2176 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 56,4 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,84 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 7,1 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,071 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,241 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,78 | m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 4,2 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| EP | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 20 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | 0,051 | km | |
| 3 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| EQ | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,03 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,631 | km | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 215 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 215 | m | |
| ER | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 28 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 28 | hộp | |
| ES | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| ET | I. Hạng mục: TBA Đông Mỹ 1 | |||
| EU | I. Trạm biến áp | |||
| EV | 1. Phần thiết bị: | |||
| EW | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| EX | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| EY | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| EZ | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| FA | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| FB | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| FC | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| FD | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| FE | II. Hạ thế | |||
| FF | 1. Vật tư vật liệu | |||
| FG | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 16 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ) | 46,62 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 12bộ) | 429,12 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ) | 194,35 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) | 40,34 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 79 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ) | 97,16 | kg | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 5 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 5 | cái | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| FH | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 15,33 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 11 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 32 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,748 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0382 | Km | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 16 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,4 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 8,5 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,085 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,661 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 15,3 | m3 | |
| 21 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| FI | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 15 | cột | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 14 | bộ | |
| FJ | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,013 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,878 | km | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 115 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 115 | m | |
| FK | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| FL | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 3 | ca | |
| FM | K. Hạng mục: TBA Ma Vang | |||
| FN | I. Trạm biến áp | |||
| FO | 1. Phần thiết bị: | |||
| FP | 1.1 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| FQ | 1.2 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tủ tụ bù điều khiển | 1 | tủ | |
| FR | 1.3 Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ 3 pha | |
| FS | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| FT | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| FU | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 47,04 | kg | |
| 5 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 6 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 8 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| FV | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 8 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| FW | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| FX | II. Hạ thế | |||
| FY | 1. Vật tư vật liệu | |||
| FZ | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 16 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | 26,64 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 11bộ) | 393,36 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 5bộ) | 194,35 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 2bộ) | 80,68 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 95 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 5bộ) | 97,16 | kg | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 5 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 5 | cái | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 70 | m | |
| GA | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 17,52 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 12 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 32 | bộ | |
| GB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,952 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 10 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26,4 | m | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 48 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,84 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 9,6 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,096 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 17,67 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 17,28 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 70 | m | |
| GC | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 21 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,185 | km | |
| 3 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| GD | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,03 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,971 | km | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 285 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 285 | m | |
| GE | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 32 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 32 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| GF | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 4 | ca | |
| GG | L. Hạng mục: TBA Quỳnh Đô 3 | |||
| GH | I. Trạm biến áp | |||
| GI | 1. Phần thiết bị: | |||
| GJ | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1600/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| GK | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| GL | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| GM | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GN | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| GO | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 28 | m | |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 47,04 | kg | |
| 5 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-40A. | 1 | bộ | |
| 6 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 8 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 6 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| GP | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm trong nhà (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,056 | km | |
| GQ | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| GR | II. Hạ thế | |||
| GS | 1. Vật tư vật liệu | |||
| GT | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 13 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 13 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 1bộ) | 6,66 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 4bộ) | 143,04 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 10bộ) | 388,7 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 3bộ) | 121,02 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 113 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 3bộ) | 58,296 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| GU | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,3167 | Km | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 28,4 | m | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,44 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 3,6 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,036 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,689 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,48 | m3 | |
| 19 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| GV | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| GW | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,022 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 1,019 | km | |
| GX | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| GY | M. Hạng mục: TBA Quỳnh Đô 7 | |||
| GZ | I. Trạm biến áp | |||
| HA | 1. Phần thiết bị: | |||
| HB | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| HC | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| HD | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| HE | 1.4 Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| HF | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| HG | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| HH | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| HI | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| HJ | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| HK | II. Hạ thế | |||
| HL | 1. Vật tư vật liệu | |||
| HM | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 12 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 7bộ) | 46,62 | kg | |
| 4 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột LT đơn (TL: 35,76 kg/bộ x 2bộ) | 71,52 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ) | 38,87 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 39 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ) | 19,432 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| HN | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 24 | bộ | |
| HO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,3069 | Km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 9 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16,4 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,84 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 2,1 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,021 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,881 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,78 | m3 | |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 16 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| HP | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| HQ | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,008 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,368 | km | |
| 3 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 25 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 25 | m | |
| HR | 1.5 Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| HS | 1.6 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| HT | N. Hạng mục: TBA Vĩnh Trung 3 | |||
| HU | I. Trạm biến áp | |||
| HV | 1. Phần thiết bị: | |||
| HW | 1.1 Thiết bị B cấp | |||
| 1 | TI hạ thế 1000/5A CCX 0.5 | 1 | quả | |
| HX | 1.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| HY | 1.3 Tháo thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| HZ | 1.4 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| IA | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| IB | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 6 | Dây chì FCO-22kV-Loại K-25A. | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 8 | Biển an toàn phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 12 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| IC | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,056 | km | |
| ID | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| IE | II. Hạ thế | |||
| IF | 1. Vật tư vật liệu | |||
| IG | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 2 | Biển tên cột | 27 | cái | |
| 3 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 20bộ) | 133,2 | kg | |
| 4 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 4bộ) | 40 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m cột kép dọc tuyến (TL: 38,87 kg/bộ x 1bộ) | 38,87 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m cột kép ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) | 40,34 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 90 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 8bộ) | 155,456 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 8 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 24 | m | |
| IH | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 13,14 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 14 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 54 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,4294 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,1069 | Km | |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2088 | Km | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 15 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 8,8 | m | |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 56 | m | |
| 17 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,28 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 8,2 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,082 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,25 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 14,76 | m3 | |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,8 | m3 | |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 4,8 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE | 0,24 | 100m | |
| II | 1.3 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 17 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | 0,406 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,104 | km | |
| IJ | 1.4 Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,022 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,558 | km | |
| IK | 1.5 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 3 | ca | |
| IL | O. Hạng mục: TBA Khu CN Ngọc Hồi 18 | |||
| IM | I. Đường dây trung thế | |||
| IN | 1. Phần thiết bị: | |||
| IO | 1.1 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| IP | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| IQ | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Xà XDC-1L (TL: 56,702 kg/bộ x 2bộ) | 113,404 | kg | |
| 2 | Xà CDPT đỉnh cột (TL: 77,3 kg/bộ x 2bộ) | 154,6 | kg | |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) | 145,6 | kg | |
| 4 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) | 68,76 | kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 3bộ) | 67,62 | kg | |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | 2 | cái | |
| 7 | Biển tên đầu cáp | 2 | cái | |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 8 | quả | |
| IR | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,55 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 0,8 | 10 sứ | |
| IS | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| IT | II. Cáp ngầm trung thế | |||
| IU | 1. Vật tư vật liệu | |||
| IV | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 2 | ống co ngót 240 | 0,9 | m | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 22,212 | kg | |
| 4 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 3 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 34 | m | |
| 6 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | 32 | tấm | |
| 7 | Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 | 1 | tấm | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 4,608 | m3 | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 16 | m | |
| IW | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,608 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 33 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,465 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,2212 | 10m | |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,3 | 10m | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,08 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,34 | 100m | |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,28 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,8 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,026 | m3 | |
| IX | III. Trạm biến áp | |||
| IY | 1. Phần thiết bị: | |||
| IZ | 1.1 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lại công tơ điện tử ba pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| JA | 1.2 Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo, lắp tủ tụ bù điều khiển | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo, lắp biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ 3 pha | |
| JB | 1.3 Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| JC | 2. Phần vật tư vật liệu | |||
| JD | 2.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 3 | ống co ngót 120 | 0,6 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 20 | m | |
| 5 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m (TL: 25,61 kg/bộ x 1bộ) | 25,61 | kg | |
| 6 | Xà XTG-3P - 2,8m(TL: 38,542 kg/bộ x 1bộ) | 38,542 | kg | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8m (TL: 52,07 kg/bộ x 1bộ) | 52,07 | kg | |
| 8 | Giá bảo vệ cáp mặt máy(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 47,04 | kg | |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m(TL: 240,06 kg/bộ x 1bộ) | 240,06 | kg | |
| 11 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 219,57 kg/bộ x 1bộ) | 219,57 | kg | |
| 12 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 33,7 | kg | |
| 13 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 6 | kg | |
| 14 | Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 12,46 | kg | |
| 15 | Dây chì FCO-35kV-Loại K-10A. | 1 | bộ | |
| 16 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 12 | quả | |
| 17 | Sứ đứng A30 | 4 | cái | |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 27 | m | |
| 19 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38.5)KV-240mm2 | 10,5 | m | |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 15 | cái | |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 4,5 | m | |
| 22 | Guốc móng đồng | 2 | cái | |
| 23 | Chụp SI (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 24 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 25 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | 1 | bộ | |
| 26 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | 1 | bộ | |
| 27 | Biển an toàn phản quang | 2 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 2 | cái | |
| 29 | Biên sơ đồ 1 sợi | 2 | cái | |
| 30 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 31 | Dây buộc định hình | 6 | sợi | |
| 32 | Keo bọt chống chuột | 2 | bình | |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 8 | m | |
| 34 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 35 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 5 | m | |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 37 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 38 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 3,95 | kg | |
| 39 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 28,382 | kg | |
| 40 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 41 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 42 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 43 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 4 | m | |
| 44 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 45 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| JE | 2.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,8m (TL: 25,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0256 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà XTG-3P - 2,8m(TL: 38,542 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.8m (TL: 52,07 kg/bộ x 1bộ) | 0,0521 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt xà thép (Giá bảo vệ cáp mặt máy(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 47,04 kg/bộ x 1bộ) | 0,047 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp loại 2,8m(TL: 240,06 kg/bộ x 1bộ) | 0,2401 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt xà thép (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 219,57 kg/bộ x 1bộ) | 0,2196 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo(TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ đáy tủ hạ thế(TL: 12,46 kg/bộ x 1bộ) | 0,0125 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 4 | sứ | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 27 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10,5 | m | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 23 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | 1 | 3 pha | |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 4,6 | 10m | |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,65 | 10m | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 3,072 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0614 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,318 | m3 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,152 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| 40 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,75 | m3 | |
| 41 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 8,75 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,992 | m3 | |
| 44 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 45 | Tháo, lắp cáp trên giá đỡ, đặt ở tường, trong hầm cáp, TL | 0,64 | 100m | |
| JF | 2.3 Vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| JG | IV. Hạ thế | |||
| JH | 1. Vật tư vật liệu | |||
| JI | 1.1 Vật tư vật liệu B cấp | |||
| 1 | Thép D8 | 17,12 | kg | |
| 2 | Thép D10 | 22,68 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 4 | Biển tên cột | 5 | cái | |
| 5 | Xà kèm 1L (TL: 6,66 kg/bộ x 4bộ) | 26,64 | kg | |
| 6 | Xà kèm 2L(TL: 10 kg/bộ x 1bộ) | 10 | kg | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 18 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.432kg/bộ x 1bộ) | 19,432 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 2 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| JJ | 1.2 Lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,2 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,3882 | Km | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 6,144 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0614 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,636 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0398 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,304 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,84 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| JK | 1.3 vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột, vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi, vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo TBA có thi công hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 9 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 11 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 14 | Máy cắt đường | máy | 1 |
| 15 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 16 | Máy cắt đường | máy | 1 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | máy | 1 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | máy | 1 |
| 19 | Máy xúc trọng tải | 1 | |
| 20 | Máy xúc trọng tải | 1 | |
| 21 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 22 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 23 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 24 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 25 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 26 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 27 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 28 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 29 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 30 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 31 | Máy cắt đường | máy | 1 |
| 32 | Máy khoan cầm tay | máy | 1 |
| 33 | Máy xúc trọng tải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi