Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:44:00 đến ngày 2022-08-03 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,007,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc mình đang thực hiện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn leo cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trạm HCM2021-SR-076 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng móng trụ (bao gồm cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Xây dựng móng BTCT cho trụ bê tông 20m xây dựng từ đất | Chi tiết xem Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ móng |
| B | Xây dựng trụ (bao gồm cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm ứng lực trước 20m, chôn 2m (bao gồm 2,8m thang leo, 01 kim thu sét, 01 bộ gá anten mạ nhúng kẽm nóng) | Trụ bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước, 20m (nối bích), lắp dựng trên bệ móng âm 2m, sản phẩm trụ của TDC/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ trụ |
| C | Xây dựng hệ thống tiếp đất (bao gồm cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cọc đất (bao gồm hố bê tông bảo vệ điện cực) | Ống thép mạ nhúng kẽm D42x3.5mm dài 24m, manchon nối ống D49x3.5mm .Sản phẩm thép Hòa Phát/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoát sét nhôm bọc AV 120 mm2 120 mm2 | Sử dụng cáp Cadivi/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem Hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảng đồng indoor 300x100x6mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Bảng đồng tiếp đất bằng đồng đỏ, bên ngoài mạ Niken. Sản phẩm của SimbaCorp hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa CVV 50mm2 nối từ bảng đồng chân trụ đến cọc đất (bao gồm đầu cos) | Sử dụng cáp đồng Cadivi/VN hoặc tương đương. | 8 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm bảo hộ dây dẫn | Sử dụng ống nhựa Bình Minh/VN hoặc tương đương | 6 | m |
| D | Kéo nguồn AC/DC (bao gồm cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn nhôm LV-ABC 2x25mm2 từ điện kế đến tủ AC/DC | Sử dụng cáp nhôm Cadivi/VN hoặc tương đương | 80 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ chuyển đổi nguồn Outdoor AC/DC 50-60A | Tủ chuyển đổi nguồn AC/DC 48v, từ 50A đến 60A. Sản phẩm của Postef/VN hoặc tương đương. Chi tiết xem phụ lục D đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 1x16mm2 tiếp địa tủ AC/DC (bao gồm đầu cos) | Sử dụng cáp đồng Cadivi/VN hoặc tương đương | 5 | m |
| E | Tháo dỡ, thu hồi và tái lập thiết bị | |||
| 1 | Khảo sát trạm gốc và trạm mới trước và sau thi công | Trạm gốc ở huyện Nhà Bè | 2 | Trạm |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi anten, bộ gá, jumper outdoor | Gồm 1 anten, 1 bộ gá, 4 sợi jumper | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi RRU | 2 RRU | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp quang RRU | Theo 2 RRU | 1 | Trạm |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt vật tư, thiết bị sang trạm mới xây dựng | Gồm 2 anten, 2 RRU, 4 jumper (1 anten, 2 RRU, 4 jumper tháo dỡ di dời, 1 anten nhận từ NET), outdoor 3G, 4G | 1 | Trạm |
| 6 | Lắp đặt cáp quang trong máng, trên cầu cáp (Cáp quang RRU) | 2 sợi di dời từ trạm gốc | 1 | Trạm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt splitter 2 300w (bộ chia 2 tín hiệu) | 2- Way Power Splitter, 340-2700MHZ, 300W. Sảm phẩm của Comba Telecom Hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn DC 2x10mm2 cho RRU bổ sung (bao gồm đầu cos) | Sử dụng 120m cáp đồng đơn Vcm 10mm2, sản phẩm của Cadivi/VN hoặc tương đương | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 1x16mm2 tiếp địa cho RRU bổ sung (bao gồm đầu cos) | Sử dụng cáp đồng Cadivi/VN hoặc tương đương | 64 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm bảo hộ dây dẫn | Sử dụng ống nhựa Bình Minh/VN hoặc tương đương | 54 | m |
| 11 | Kiếm tra test dịch vụ sau thi công tại trạm gốc và trạm mới | Theo yêu cầu thực tế | 2 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi