Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715349-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220786462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:42:00 đến ngày 2022-08-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,153,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597230222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.707.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.357.414.874 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc tương đương có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT TH Yên Cường; Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa điểm trường Tả Lùng, trường chính và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến , địa chỉ: SN 06, Ngõ 31A, tổ 112, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Yên Cường. , địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CTy TNHH 1 TV Đức Thảo Hà Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến, địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến , địa chỉ: SN 06, Ngõ 31A, tổ 112, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Yên Cường. , địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Yên Cường. , địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT TH Yên Cường. , địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0978. 836 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTDTBT TH Yên Cường. , địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 9 gian
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,3166100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50%Theo hồ sơ thiết kế316,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(50%)Theo hồ sơ thiết kế316,86m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế77,865m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế238,995m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ thiết kế221,78m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế255,38m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế155,73m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế432,99m2
10Gia công xà gồ thép trầnTheo hồ sơ thiết kế0,6192tấn
11Làm trần tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế2,2028100m2
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế36bộ
17Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế16cái
18Tủ đựng at to matTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
20Xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế9cái
24Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế1bảng
25Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế2bảng
26Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
30Bốc xúc phế thải lên xe+vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế2xe
31Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế24,96m2
32Cửa kính khuôn nhôm Việt Pháp kính an toànTheo hồ sơ thiết kế38,16m2
B Sân, cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế68,66m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế68,66m2
3Hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế45,92m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12m2
5Cánh cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế6m2
6Biển cổngTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
7Trát chân móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,5m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế52,5241m3
9Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,0325100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,98m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,24m3
12Trát chân móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế40,65m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,3434m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,122tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,252m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế363,411m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế363,411m2
18Phá dỡ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế1,76m3
19Phá nền nhà cũ bằng cos sânTheo hồ sơ thiết kế15,12m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế52,921m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế34,224m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5292100m3
23Vận chuyển đất + phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mTheo hồ sơ thiết kế0,511100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,75m3
25Lát gạchTerrazoo Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế577,5m2
26Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,95m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
C Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,0321m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,772m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,273m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,01m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,06m2
7Thay cửa tôn huỳnhTheo hồ sơ thiết kế7,41m2
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế15m
11Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4,56cái
D Nhà lớp học 4 gian
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế126,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2672m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50%Theo hồ sơ thiết kế153,93m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,09m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế103,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(50%)Theo hồ sơ thiết kế153,93m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế100,18m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế191,44m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,404tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,404tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3191tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3191tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn xốpTheo hồ sơ thiết kế1,2864100m2
14Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế13,4m
15Tôn ốp sườnTheo hồ sơ thiết kế19,2m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế17bộ
20Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế7cái
21Tủ đựng at to matTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
23Xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế2bảng
28Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế2bảng
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế100m
34Lát bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế8,04m2
35Biển ,khẩu hiệu lớp họcTheo hồ sơ thiết kế18cái
36Gia công xà gồ thép trầnTheo hồ sơ thiết kế0,2227tấn
37Làm trần bằng tôn múiTheo hồ sơ thiết kế0,9044100m2
E Nhà lưu trú 4 gian
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Theo hồ sơ thiết kế179,832m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,844m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế134,988m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70)%Theo hồ sơ thiết kế419,608m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế149,48m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế449,96m2
7Gia công xà gồ thép trầnTheo hồ sơ thiết kế0,2227tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2227tấn
9Trần tôn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế1,1212100m2
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt đèn Led đui xoáyTheo hồ sơ thiết kế4bộ
15Đui xoáyTheo hồ sơ thiết kế4cái
16Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế18bộ
17Tủ đựng at to matTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
19Xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế8bảng
24Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảngTheo hồ sơ thiết kế2bảng
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế100m
29Cửa kính khuôn nhôm Việt PhápTheo hồ sơ thiết kế26,72m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,47m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,175m3
32Lát gạch Terrazoo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,75m2
33Máng tôn kích thước 15x15 cm ( vị trí mái sau nhà lưu trú + mái trước nhà bếp)Theo hồ sơ thiết kế21,8m
34Ke sắt đỡ máng tônTheo hồ sơ thiết kế8cái
35Ống nhựaPVC D 90Theo hồ sơ thiết kế8m
F Nhà vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,2m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế47,64m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,64m2
G Trường chính
1Phá dỡ bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế5,544m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế19,4041m3
3Vận chuyển đất + phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,2495100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,544m3
5Lát gạch Terazoo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,4m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,938m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,095m3
9Đắp đất tôn nền bục sân khấu bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế39,8125m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,375m3
11Lát gạch Terazoo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế108,5m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,3561m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,484m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1052tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0199100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7165m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,5286tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,5286tấn
19Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế0,4479tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,4479tấn
21Gia công dầm, xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3886tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3886tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,65100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế48,1088m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế60,136m3
26Lát gạch Terazoo- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế601,36m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,06m3
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1298tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1298tấn
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4703tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,894100m2
32Phá dỡ nền hạ cos sân để sau khi lát bằng phần sân đã lát+tạo dóc phẳng trước nhà lưu trú học sinhTheo hồ sơ thiết kế22,06m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,089m3
34Lát gạch Terazoo- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế320,89m2
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1864tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1864tấn
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,99tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,524100m2
39Tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế10m
40Máng tônTheo hồ sơ thiết kế44,7m
41Ống nhựa PVC D 90Theo hồ sơ thiết kế8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597230222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.707.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.357.414.874 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc tương đương có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW công suất : 23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 l2
9 Máy trộn vữa dung tích : 80-150 lít2
10 Ô tô tự đổ trọng tải : 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->