Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:41:00 đến ngày 2022-08-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Quản lý an toàn đập, hồ chứa nước gồm các hồ: Đá Ong, Cầu Rễ, Suối Cấy, đập Thác Huống, Đá Gân và đập Sông Sỏi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, BMT: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). SĐT: 02043.854.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang : SĐT: 0204. 3858617. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0204. 3858617. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮM MỐC CHỈ GIỚI (BẮC GIANG) | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới Cấp địa hình III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 233 | mốc |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,5569 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,0678 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,3281 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (đã bao gồm sơn mốc và hoàn thiện viết chữ theo chỉ dẫn ở bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 81,084 | m2 |
| B | CẮM MỐC CHỈ GIỚI (THÁI NGUYÊN) | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | mốc |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (đã bao gồm sơn mốc và hoàn thiện viết chữ theo chỉ dẫn ở bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,176 | m2 |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC ĐẬP VÀ HỒ CHỨA (BẮC GIANG) | |||
| 1 | Núm inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 41,067 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,3536 | m3 |
| 7 | Nắp đậy bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 8 | BTCT M150 đá 1x2 móng mốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | m3 |
| 9 | BTCT M150 đá 1x2 móng mốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm (25x25x1) cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 78,4 | kg |
| 12 | Đo tọa độ mốc cơ sở (tam giác hạng 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | điểm |
| 13 | Đo lưới độ cao cơ sở (thuỷ chuẩn hạng 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 48 | km |
| 14 | Núm thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông, đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 17 | Thép tấm không rỉ KT (20x20x1)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 18 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | điểm |
| 19 | Dẫn chuyền cao độ đến mốc quan trắc (thủy chuẩn hạng 3), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,8 | km |
| 20 | Đo lún mặt chu kỳ 0 (số điểm đo n = 6) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 chu kỳ đo |
| 21 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - III (vận dụng mã CC.41110, NC x 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 232,6 | m khoan |
| 22 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ đến >10m. Cấp đất đá I - III (vận dụng mã CC.41210, NC x 0,5 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 52,5 | m khoan |
| 23 | Thổi rửa giếng khoan (đoạn ống lắng và ống lọc) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đo TTK DN65 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 105,1 | m |
| 25 | Lắp đặt ống lọc TTK DN65 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt ống lắng TTK DN65 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 72 | m |
| 27 | Chèn đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 28 | Chèn cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 29 | Dung dịch Betonite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 30 | Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 31 | Đào đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 33 | Măng xông nối ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 113 | cái |
| 34 | Nắp đậy ống lắng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Nắp đậy ống đo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Xác định vị trí giếng quan trắc thấm (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | điểm |
| 37 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí giếng quan trắc thấm (thủy chuẩn hạng 4) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,6 | km |
| 38 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | cột |
| 40 | Lắp đặt thiết bị truyền sóng radio | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến - lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | bộ |
| 44 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 232,27 | m |
| 45 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 489,6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp TTK f27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 278,7 | m |
| 47 | Phá dỡ bê tông, đất, đá mái đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 48 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG CHO ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC (BẮC GIANG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo mưa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 197 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị truyền sóng radio | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Ống TTK DN50 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 197 | m |
| 12 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 197 | m |
| 14 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | điểm |
| 16 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,2 | km |
| 17 | Phá dỡ bê tông, đất, đá mái đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cột |
| 23 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Cụm giá đỡ lắp đặt và bảo vệ trạm trên thành cầu(đã bao gồm khối lượng ống bảo vệ đầu đo và bảo vệ cáp tín hiệu cùng các phụ kiện đi kèm. Các thiết bị được gia công theo cấu tạo riêng của từng cầu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 29 | Thang dây phục vụ cho nhân công di chuyển lên xuống dọc theo chiều thẳng đứng của trụ pin cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Nhân công leo xuống lắp đặt ống bảo vệ (nhân công 3.5/7- nhóm 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18 | công |
| 31 | Tời điện phục vụ đưa ống bảo vệ từ thành cầu xuống vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | ca |
| 32 | Dây đai bảo hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Dây thừng phục vụ treo níu thang cố định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | m |
| 34 | Cáp treo phục vụ hạ ống bảo vệ đầu đo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | điểm |
| 39 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | km |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT VẬN HÀNH, THIẾT BỊ THÔNG TIN CẢNH BÁO AN TOÀN CHO ĐẬP VÀ VÙNG HẠ DU HỒ CHỨA NƯỚC VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CHUYỀN INTERNET CÁP QUANG ĐẾN NHÀ QUẢN LÝ (BẮC GIANG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở (3 trạm đo độ mở, 3 trạm đo mực nước) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị truyền sóng radio | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Ống TTK DN50 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | điểm |
| 16 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,9 | km |
| 17 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | cột |
| 23 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ sạc ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 27 | Giá treo camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Module cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 30 | Cáp mạng CAT-6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt ống TTK DN20 bảo vệ cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 340 | m |
| 32 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 13,5128 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 37 | Đào hố níu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 38 | Đóng cọc thép V5 dài 1,5m níu dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 21 | cọc |
| 39 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 hố níu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 40 | Dây cáp INOX 304, D8 níu cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 126 | m |
| 41 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Giá đỡ pin mặt trời cho trạm 310W; Vật liệu thép không gỉ SUS 201 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Ống luồn dây PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt Bộ ổn định nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt Module lưu trữ năng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 47 | Aptomat 2P/16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Aptomat 1P/16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị truyền sóng radio | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông tin | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Ống luồn dây nẹp vuông 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 57 | Cáp mạng CAT-6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Ống luồn dây PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt Màn hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt Module cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt máy in A4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 65 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | 1km cáp |
| 67 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | 1 bộ ODF |
| 68 | Lắp phụ kiện để treo vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 160 | 1 cột |
| 69 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | 1 cái/ bể |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 32 | 1cột |
| 71 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 32 | 1 ụ quầy |
| 72 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 32 | 1 cột |
| 73 | Đào lỗ cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 51,84 | công/1m3 |
| 74 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 75 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 76 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO Midspan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8.000 | m |
| 77 | ODF 12FO gắn rack 19" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 79 | Lắp đặt tủ thiết bị điều khiển còi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Cáp điện 3x6 + 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Ống mềm bảo vệ dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 150 | m |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC ĐẬP VÀ HỒ CHỨA (THÁI NGUYÊN) | |||
| 1 | Núm inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,6768 | m3 |
| 7 | Nắp đậy bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 8 | BTCT M150 đá 1x2 móng mốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | BTCT M150 đá 1x2 móng mốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm (25x25x1) cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 39 | kg |
| 12 | Đo tọa độ mốc cơ sở (tam giác hạng 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | điểm |
| 13 | Đo lưới độ cao cơ sở (thuỷ chuẩn hạng 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | km |
| 14 | Núm thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông, đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Thép tấm không rỉ KT (20x20x1)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 38 | kg |
| 18 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | điểm |
| 19 | Dẫn chuyền cao độ đến mốc quan trắc (thủy chuẩn hạng 3), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,4 | km |
| 20 | Đo lún mặt chu kỳ 0 (số điểm đo n = 6) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 chu kỳ đo |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG CHO ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC (THÁI NGUYÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo mưa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2 | m |
| 7 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | điểm |
| 12 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,6 | km |
| 13 | Phá dỡ bê tông, đất, đá mái đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cụm giá đỡ lắp đặt và bảo vệ trạm trên thành cầu(đã bao gồm khối lượng ống bảo vệ đầu đo và bảo vệ cáp tín hiệu cùng các phụ kiện đi kèm. Các thiết bị được gia công theo cấu tạo riêng của từng cầu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 23 | Thang dây phục vụ cho nhân công di chuyển lên xuống dọc theo chiều thẳng đứng của trụ pin cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Nhân công leo xuống lắp đặt ống bảo vệ (nhân công 3.5/7- nhóm 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | công |
| 25 | Tời điện phục vụ đưa ống bảo vệ từ thành cầu xuống vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | ca |
| 26 | Dây đai bảo hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Dây thừng phục vụ treo níu thang cố định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Cáp treo phục vụ hạ ống bảo vệ đầu đo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xác định vị trí đặt đầu đo mực nước (đo giải tích cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | điểm |
| 32 | Dẫn chuyền cao độ đến vị trí đặt đầu đo mực nước (thuỷ chuẩn hạng 4), địa hình cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | km |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT VẬN HÀNH, THIẾT BỊ THÔNG TIN CẢNH BÁO AN TOÀN CHO ĐẬP VÀ VÙNG HẠ DU HỒ CHỨA NƯỚC VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CHUYỀN INTERNET CÁP QUANG ĐẾN NHÀ QUẢN LÝ (THÁI NGUYÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sạc ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Giá treo camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Module cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,8608 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 15 | Đào hố níu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép V5 dài 1,5m níu dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 hố níu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 18 | Dây cáp INOX 304, D8 níu cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt Pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ pin mặt trời cho trạm 310W; Vật liệu thép không gỉ SUS 201 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Bộ ổn định nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt Module lưu trữ năng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 25 | Aptomat 2P/16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Aptomat 1P/16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị truyền sóng radio | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông tin | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2 | m |
| 32 | Ống luồn dây nẹp vuông 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2 | m |
| 33 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 35 | Cáp mạng CAT-6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,2 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt Màn hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt Module cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt máy in A4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1km cáp |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | 1 bộ ODF |
| 46 | Lắp phụ kiện để treo vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 80 | 1 cột |
| 47 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | 1 cái/ bể |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | 1cột |
| 49 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | 1 ụ quầy |
| 50 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 51 | Đào lỗ cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 51,84 | công/1m3 |
| 52 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 54 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO Midspan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | m |
| 55 | ODF 12FO gắn rack 19" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vạn năng | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy có tính năng tương đương | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi