Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220784442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:39:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,050,467,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 821,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc đầu búa > 7,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung > 170kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc, trọng lượng búa > 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe đào, dung tích gầu > 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung > 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ủi, công suất > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục, sức nâng > 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan, tải trọng > 200T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm/Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn > 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới cầu Khém Sâu, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. CC Năng lực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của NT về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện HĐTT của nhà thầu: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá HĐ/các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện HĐ); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định PD dự án/Thiết kế KT-DT/Thiết kế BVTC - DT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý HĐ/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành HĐ; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản HĐ ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá HĐ hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện HĐ); - BBNT bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong HĐ đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán HĐ giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện HĐTT của các nhân sự dự kiến huy động: - HĐ thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định PD dự án/Thiết kế KT-DT/Thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của CĐT dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 821.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu Khém Sâu
1Cung cấp dầm cầu "I" 33m (HL93)25dầm
2Lắp dựng dầm "I" 33m bằng cần cẩu - Trên cạn101 dầm
3Lắp dựng dầm "I" 33m bằng cần cẩu - Dưới nước151 dầm
4Lắp đặt gối cầu 300x400x50mm50cái
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,95tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,836tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,555100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4054,6m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm16,1tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,708100m2
11Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4089,236m3
12Quét lớp phòng nước bản mặt cầu401,05m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m24,011100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4,011100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm23,205tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,016100m2
17Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40119,07m3
18Quét lớp phòng nước bản mặt cầu573,3m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m25,733100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm5,733100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm2,393tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm3,409tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,155100m2
24Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4019,72m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly0,845100m2
26Trải tấm nylon đổ bê tông0,54100m2
27Quét lớp phòng nước bản mặt cầu94,92m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,949100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,949100m2
30Gia công, lắp đặt thép tấm đan. ĐK ≤10mm4,598tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,541tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công37,625m3
33Trải tấm nylon đổ bê tông9,406100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,351100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1.3401cấu kiện
36Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau13,81m
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm0,404tấn
38Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C402,58m3
39Cung cấp thép tấm Inox0,02tấn
40Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,02tấn
41Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm8cái
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm10,141tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C30, đá 1x2, PCB4067,05m3
44Ván khuôn thép mặt đường bê tông4,148100m2
45Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ675,511m2
46Rải giấy dầu lớp cách ly0,053100m2
47Cung cấp lan can cầu mạ kẽm15,614tấn
48Lắp dựng lan can cầu15,614tấn
49Cung cấp bulon356cái
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mm0,071tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mm0,176tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB400,7m3
53Ván khuôn thép bệ chiếu sáng0,047100m2
54Cung cấp thép tấm0,315tấn
55Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,315tấn
56Cung cấp bulon40cái
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm0,578100m
58Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽm0,15tấn
59Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu0,15tấn
60Cung cấp lưới chắn rác mặt cầu, Đường kính thoát nước D118mm66cái
61Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm13,54100m
62Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố (thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)5ngày
63Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11)4,5m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,191tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,763tấn
66Cung cấp thép tấm0,988tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,988tấn
68Cung cấp thép tấm1,767tấn
69Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm901 mối nối
70Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4074,328m3
71Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4079,066m3
72Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,025tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm9,902tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm4,331tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn2,884100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB405,928m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,465100m3
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,783100m3
79Bê tông ụ neo, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB402,01m3
80Cung cấp thép tấm0,013tấn
81Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,013tấn
82Cung cấp thép ống mạ kẽm các loại0,108tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,108tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,017tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,515tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,178tấn
87Rải giấy dầu lớp cách ly0,059100m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,159100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB4028,38m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB407,71m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,145tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,686tấn
93Ván khuôn móng dài0,206100m2
94Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa20,88m2
95Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,181100m3
96Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm13,54100m
97Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ trên cạn (thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)5ngày
98Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11)4,53m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,191tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,749tấn
101Cung cấp thép tấm0,988tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,988tấn
103Cung cấp thép tấm1,767tấn
104Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm901 mối nối
105Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4089,44m3
106Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4059,71m3
107Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm7,125tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm7,566tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn2,102100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB4024,68m3
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,343100m3
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,534100m3
113Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T26,36100m
114Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ dưới nước (thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)6100m
115Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11)8,4m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,356tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,157tấn
118Cung cấp thép tấm1,845tấn
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,845tấn
120Cung cấp thép tấm3,298tấn
121Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm1681 mối nối
122Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40172,046m3
123Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB4083,158m3
124Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm9,918tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm19,715tấn
126Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C12, đá 1x2, XM PCB40147,974m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước3,007100m2
128Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I36,088100m3
129Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,944,52100m3
130Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9561,973100m3
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9811,388100m3
132Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đập36,305100m2
133Thi công móng cấp phối đá dăm loại 24,846100m3
134Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm27,991100m2
135Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 11,77cm (Nội suy từ định mức AD.22111 và AD.22112)27,974100m2
136Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m228,029100m2
137Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I432100m
138Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trình5,6100m2
139Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,559100m3
140Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III1,268100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km12,67510m³/1km
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km12,67510m³/4km
143Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,75100m3
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,565100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,818100m3
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,900,818100m3
147Trải tấm nylon đổ bê tông2,726100m2
148Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,327100m2
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,605tấn
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB4032,71m3
151Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,654100m3
152Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm3,663100m2
153Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 17,415cm (Nội suy từ AD.22113 và AD.22114)3,663100m2
154Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,216100m3
155Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23,663100m2
156Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,133100m3
157Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,901,777100m3
158Trải tấm nylon đổ bê tông0,53100m2
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,116tấn
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB406,36m3
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,537100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,035100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,587100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB4016,86m3
165Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I71,58100m
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB4062,78m3
167Ván khuôn móng dài2,528100m2
168Trải tấm nylon đổ bê tông14,183100m2
169Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm3,149tấn
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40141,832m3
171Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,044100m3
172Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,854100m3
173Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I28,944100m
174Cừ tràm cặp cổ0,536100m
175Vải bạt chắn đất0,804100m2
176Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98,181100m3
177Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I50,832100m
178Đóng cừ dừa D>=30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I6,64100m
179Cừ dừa cặp cổ3,16100m
180Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m chắn đất3,043100m2
181Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường1,588tấn
182Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I8,6100m3
183Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB4017,4m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB4017,4m3
185Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,386tấn
186Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C30, đá 1x2, PCB4021,31m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB404,9m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,049100m3
189Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,01100m2
190Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I48,6100m
191Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,196tấn
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,062tấn
193Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m30,34100m3
194Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng)7,65100m
195Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên)2,52100m
196Cừ tràm cặp cổ0,17100m
197Vải bạt chắn đất0,54100m2
198Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường0,004tấn
199Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,374100m3
200Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,174100m3
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,171100m3
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400x15,3mm0,08100m
203Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)199,2m
204Cung cấp cột thép tròn D113,5x2200x4,5mm60cái
205Cung cấp cột thép tròn D113,5x1870x4,5mm4cái
206Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm60cái
207Cung cấp tấm đầu, tấm cuối4cái
208Tấm đệm thép 300x70x5mm64cái
209Tấm phản quang 65x40x1,6mm64cái
210Cung cấp bulon M16x3564cái
211Cung cấp bulon M19x1801.024cái
212Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông14cái
213Cung cấp biển báo 1500x1500mm6cái
214Cung cấp biển báo 500x500mm8cái
215Cung cấp đèn báo hiệu12cái
216Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông9,6m2
217Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m (tận dụng phao tiêu từ HM đảm bảo ATGT)4cái
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,811m3
219Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 (chỉ tính VT)0,765m3
220Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mm15cái
221Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x675mm2cái
222Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm15cái
223Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm2cái
224Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m15cái
225Cung cấp bulon34cái
226Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm89,13m2
227Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm80,1m2
228Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm43,2m2
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB400,675m3
230Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02545cái
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB404,8m3
232Ván khuôn móng dài0,306100m2
233Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,4100m3
234Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km92,382100m3
235Mua đất đắp lề18,444100m3
236Vận chuyển đất đường sông (cước vận chuyển lấy theo QĐ 3217/QĐ-UBND)18,444100m3
237Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th +5% x2 lần)8,379tấn
238Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,758tấn
239Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,758tấn
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB402,592m3
241Khấu hao cọc ván thép loại II (KH=1,17% x 2th)4,68100m
242Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực7,8100m
243Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất)1,56100m
244Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực7,8100m
245Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th +5% x 2 lần)9,437tấn
246Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn18,874tấn
247Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn18,874tấn
248Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)17,46100m
249Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (ngập đất)24,25100m
250Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (không ngập đất)10,67100m
251Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW24,25100m
252Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x2th +3,5% x 2 lần)1,8100m
253Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)2,5100m
254Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)1,1100m
255Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T2,5100m
256Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần)6,69tấn
257Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước13,38tấn
258Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước13,38tấn
259Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x2 lần)14,102tấn
260Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước28,204tấn
261Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước28,204tấn
262Khấu hao cọc ván thép loại IA (KH=1,17% x 12th)10,32100m
263Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn ngập đất)8,6100m
264Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất)1,72100m
265Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực8,6100m
266Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2th +5% x 5 lần)5,035tấn
267Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn25,175tấn
268Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn25,175tấn
269Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần)2,438tấn
270Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn12,19tấn
271Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn12,19tấn
272Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT, tính 50% NC)6,441m3
273Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8)6,441m3
274Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần)2,13tấn
275Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn10,65tấn
276Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn10,65tấn
277Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,901,1100m3
278Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,7100m3
279Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C20, đá 1x2, PCB4020m3
280Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,875100m3
281Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu52,7tấn
282Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km5,2710 tấn/1km
283Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km5,2710 tấn/4km
284Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph34,056m3
285Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw38,388m3
286Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước133,22m3
287Xà lan vận chuyển bê tông dưới nước4ca
288Ca máy cẩu bánh hơi 63T4ca
289Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,724100m3
290Vận chuyển đá hỗ hợp, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu1,332100m3/1km
291Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m2,056100m3
292Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km2,056100m3/1km
293Tháo dỡ dầm L= 24m bằng cần cẩu - Trên cạn (hao phí NC-MTC tính 60%)61 dầm
294Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên61 cấu kiện
295Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km8,8210 tấn/1km
296Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km8,8210 tấn/1km
297Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6100m2
298Cung cấp thép hộp mạ kẽm các loại (KH=1,5% +5% x 14 lần)0,153tấn
299Cung cấp thép D320,129tấn
300Cung cấp thép hình0,129tấn
301Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,4tấn
302Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,4tấn
303Lắp khung boulon M16x240x240x60010bộ
304Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy101 cột
305Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m101 cần đèn
306Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12m10bộ
B Đảm bảo an toàn giao thông
1Bê tông móng trụ, bê tông C15, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,184100m2
3Cung cấp ống PVC D75x 2,2mm1,377100m
4Vữa chèn ống0,6m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1021 cấu kiện
6Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ8cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,5121m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, c20, đá 1x2, PCB401,428m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D702cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật8cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm18cái
12Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m13cái
13Khấu hao biển báo tròn D702cái
14Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm18cái
15Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm2cái
16Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm6cái
17Cung cấp dụng cụ, thiết bị phục vụ công tác1bộ
18Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m (tận dụng phao để điều hướng khi công trình đi vào sử dụng)4cái
19Hệ nổi phao thép phục vụ công tác312ca
20Nhân công điều tiết565,6công
21Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông32,59ca
22Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông (ca máy chờ)28,24ca
23Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông13,04ca
24Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông (ca máy chờ)17,38ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc đầu búa > 7,5T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Búa rung > 170kW Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Búa đóng cọc, trọng lượng búa > 1,8T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Xe đào, dung tích gầu > 1,25 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Xe lu bánh thép > 10T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy lu rung > 25T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Xe ủi, công suất > 110CV Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Cần trục, sức nâng > 25T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
11 Sà lan, tải trọng > 200T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ > 7T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
13 Ô tô tưới nước > 5m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy rải cấp phối đá dăm/Máy san Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Máy thủy bình Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19 Máy trộn bê tông > 250l Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị3
20 Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị6
21 Máy cắt uốn sắt Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị3
22 Máy hàn > 23kW Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->