Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:39:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,050,467,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 821,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc đầu búa > 7,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung > 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc, trọng lượng búa > 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe đào, dung tích gầu > 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ủi, công suất > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục, sức nâng > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan, tải trọng > 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm/Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới cầu Khém Sâu, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. CC Năng lực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của NT về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện HĐTT của nhà thầu: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá HĐ/các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện HĐ); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định PD dự án/Thiết kế KT-DT/Thiết kế BVTC - DT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý HĐ/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành HĐ; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản HĐ ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá HĐ hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện HĐ); - BBNT bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong HĐ đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán HĐ giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện HĐTT của các nhân sự dự kiến huy động: - HĐ thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định PD dự án/Thiết kế KT-DT/Thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của CĐT dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 821.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cầu Khém Sâu | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu "I" 33m (HL93) | 25 | dầm | |
| 2 | Lắp dựng dầm "I" 33m bằng cần cẩu - Trên cạn | 10 | 1 dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm "I" 33m bằng cần cẩu - Dưới nước | 15 | 1 dầm | |
| 4 | Lắp đặt gối cầu 300x400x50mm | 50 | cái | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,95 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,836 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,555 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 54,6 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | 16,1 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,708 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 89,236 | m3 | |
| 12 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | 401,05 | m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 4,011 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4,011 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | 23,205 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,016 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 119,07 | m3 | |
| 18 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | 573,3 | m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 5,733 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5,733 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | 2,393 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | 3,409 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,155 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 19,72 | m3 | |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,845 | 100m2 | |
| 26 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,54 | 100m2 | |
| 27 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | 94,92 | m2 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,949 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,949 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. ĐK ≤10mm | 4,598 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,541 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 37,625 | m3 | |
| 33 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 9,406 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,351 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.340 | 1cấu kiện | |
| 36 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 13,8 | 1m | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,404 | tấn | |
| 38 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | 2,58 | m3 | |
| 39 | Cung cấp thép tấm Inox | 0,02 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,02 | tấn | |
| 41 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | 8 | cái | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm | 10,141 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 | 67,05 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,148 | 100m2 | |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 675,51 | 1m2 | |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,053 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm | 15,614 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng lan can cầu | 15,614 | tấn | |
| 49 | Cung cấp bulon | 356 | cái | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,071 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mm | 0,176 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép bệ chiếu sáng | 0,047 | 100m2 | |
| 54 | Cung cấp thép tấm | 0,315 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,315 | tấn | |
| 56 | Cung cấp bulon | 40 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 0,578 | 100m | |
| 58 | Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽm | 0,15 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | 0,15 | tấn | |
| 60 | Cung cấp lưới chắn rác mặt cầu, Đường kính thoát nước D118mm | 66 | cái | |
| 61 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm | 13,54 | 100m | |
| 62 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố (thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | 5 | ngày | |
| 63 | Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | 4,5 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,191 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,763 | tấn | |
| 66 | Cung cấp thép tấm | 0,988 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,988 | tấn | |
| 68 | Cung cấp thép tấm | 1,767 | tấn | |
| 69 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | 90 | 1 mối nối | |
| 70 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 74,328 | m3 | |
| 71 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 79,066 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 9,902 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 4,331 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,884 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 5,928 | m3 | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,465 | 100m3 | |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,783 | 100m3 | |
| 79 | Bê tông ụ neo, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 2,01 | m3 | |
| 80 | Cung cấp thép tấm | 0,013 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,013 | tấn | |
| 82 | Cung cấp thép ống mạ kẽm các loại | 0,108 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,108 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,515 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,178 | tấn | |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,059 | 100m2 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,159 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | 28,38 | m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 7,71 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,145 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,686 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn móng dài | 0,206 | 100m2 | |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 20,88 | m2 | |
| 95 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,181 | 100m3 | |
| 96 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm | 13,54 | 100m | |
| 97 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ trên cạn (thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | 5 | ngày | |
| 98 | Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | 4,53 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,191 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,749 | tấn | |
| 101 | Cung cấp thép tấm | 0,988 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,988 | tấn | |
| 103 | Cung cấp thép tấm | 1,767 | tấn | |
| 104 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | 90 | 1 mối nối | |
| 105 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 89,44 | m3 | |
| 106 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 59,71 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 7,125 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 7,566 | tấn | |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,102 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 24,68 | m3 | |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,343 | 100m3 | |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,534 | 100m3 | |
| 113 | Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 26,36 | 100m | |
| 114 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ dưới nước (thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | 6 | 100m | |
| 115 | Bê tông không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | 8,4 | m3 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,356 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,157 | tấn | |
| 118 | Cung cấp thép tấm | 1,845 | tấn | |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,845 | tấn | |
| 120 | Cung cấp thép tấm | 3,298 | tấn | |
| 121 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | 168 | 1 mối nối | |
| 122 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 172,046 | m3 | |
| 123 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | 83,158 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 9,918 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 19,715 | tấn | |
| 126 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C12, đá 1x2, XM PCB40 | 147,974 | m3 | |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 3,007 | 100m2 | |
| 128 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 36,088 | 100m3 | |
| 129 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 44,52 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 61,973 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 11,388 | 100m3 | |
| 132 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đập | 36,305 | 100m2 | |
| 133 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 4,846 | 100m3 | |
| 134 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | 27,991 | 100m2 | |
| 135 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 11,77cm (Nội suy từ định mức AD.22111 và AD.22112) | 27,974 | 100m2 | |
| 136 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 28,029 | 100m2 | |
| 137 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 432 | 100m | |
| 138 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trình | 5,6 | 100m2 | |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,559 | 100m3 | |
| 140 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 1,268 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 12,675 | 10m³/1km | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 12,675 | 10m³/4km | |
| 143 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,75 | 100m3 | |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,565 | 100m3 | |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,818 | 100m3 | |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,818 | 100m3 | |
| 147 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 2,726 | 100m2 | |
| 148 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,327 | 100m2 | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,605 | tấn | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | 32,71 | m3 | |
| 151 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,654 | 100m3 | |
| 152 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | 3,663 | 100m2 | |
| 153 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 17,415cm (Nội suy từ AD.22113 và AD.22114) | 3,663 | 100m2 | |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,216 | 100m3 | |
| 155 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,663 | 100m2 | |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,133 | 100m3 | |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,777 | 100m3 | |
| 158 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,53 | 100m2 | |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | 6,36 | m3 | |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,537 | 100m3 | |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,035 | 100m3 | |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,587 | 100m3 | |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 16,86 | m3 | |
| 165 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 71,58 | 100m | |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | 62,78 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn móng dài | 2,528 | 100m2 | |
| 168 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 14,183 | 100m2 | |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 3,149 | tấn | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | 141,832 | m3 | |
| 171 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,044 | 100m3 | |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,854 | 100m3 | |
| 173 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 28,944 | 100m | |
| 174 | Cừ tràm cặp cổ | 0,536 | 100m | |
| 175 | Vải bạt chắn đất | 0,804 | 100m2 | |
| 176 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,181 | 100m3 | |
| 177 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 50,832 | 100m | |
| 178 | Đóng cừ dừa D>=30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m - Cấp đất I | 6,64 | 100m | |
| 179 | Cừ dừa cặp cổ | 3,16 | 100m | |
| 180 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m chắn đất | 3,043 | 100m2 | |
| 181 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | 1,588 | tấn | |
| 182 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,6 | 100m3 | |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB40 | 17,4 | m3 | |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 17,4 | m3 | |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,386 | tấn | |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C30, đá 1x2, PCB40 | 21,31 | m3 | |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | 4,9 | m3 | |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,01 | 100m2 | |
| 190 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 48,6 | 100m | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,196 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,062 | tấn | |
| 193 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 0,34 | 100m3 | |
| 194 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng) | 7,65 | 100m | |
| 195 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên) | 2,52 | 100m | |
| 196 | Cừ tràm cặp cổ | 0,17 | 100m | |
| 197 | Vải bạt chắn đất | 0,54 | 100m2 | |
| 198 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | 0,004 | tấn | |
| 199 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,374 | 100m3 | |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,174 | 100m3 | |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,171 | 100m3 | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400x15,3mm | 0,08 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 199,2 | m | |
| 204 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x2200x4,5mm | 60 | cái | |
| 205 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1870x4,5mm | 4 | cái | |
| 206 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 60 | cái | |
| 207 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 4 | cái | |
| 208 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 64 | cái | |
| 209 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 64 | cái | |
| 210 | Cung cấp bulon M16x35 | 64 | cái | |
| 211 | Cung cấp bulon M19x180 | 1.024 | cái | |
| 212 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 213 | Cung cấp biển báo 1500x1500mm | 6 | cái | |
| 214 | Cung cấp biển báo 500x500mm | 8 | cái | |
| 215 | Cung cấp đèn báo hiệu | 12 | cái | |
| 216 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 9,6 | m2 | |
| 217 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m (tận dụng phao tiêu từ HM đảm bảo ATGT) | 4 | cái | |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,81 | 1m3 | |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 (chỉ tính VT) | 0,765 | m3 | |
| 220 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mm | 15 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x675mm | 2 | cái | |
| 222 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | 15 | cái | |
| 223 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | 2 | cái | |
| 224 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 15 | cái | |
| 225 | Cung cấp bulon | 34 | cái | |
| 226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | 89,13 | m2 | |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | 80,1 | m2 | |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43,2 | m2 | |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | 0,675 | m3 | |
| 230 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 45 | cái | |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 232 | Ván khuôn móng dài | 0,306 | 100m2 | |
| 233 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,4 | 100m3 | |
| 234 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 92,382 | 100m3 | |
| 235 | Mua đất đắp lề | 18,444 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển đất đường sông (cước vận chuyển lấy theo QĐ 3217/QĐ-UBND) | 18,444 | 100m3 | |
| 237 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th +5% x2 lần) | 8,379 | tấn | |
| 238 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 16,758 | tấn | |
| 239 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 16,758 | tấn | |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 241 | Khấu hao cọc ván thép loại II (KH=1,17% x 2th) | 4,68 | 100m | |
| 242 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 7,8 | 100m | |
| 243 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | 1,56 | 100m | |
| 244 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 7,8 | 100m | |
| 245 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th +5% x 2 lần) | 9,437 | tấn | |
| 246 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 18,874 | tấn | |
| 247 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 18,874 | tấn | |
| 248 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | 17,46 | 100m | |
| 249 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (ngập đất) | 24,25 | 100m | |
| 250 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (không ngập đất) | 10,67 | 100m | |
| 251 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 24,25 | 100m | |
| 252 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x2th +3,5% x 2 lần) | 1,8 | 100m | |
| 253 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 2,5 | 100m | |
| 254 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | 1,1 | 100m | |
| 255 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 2,5 | 100m | |
| 256 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần) | 6,69 | tấn | |
| 257 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 13,38 | tấn | |
| 258 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 13,38 | tấn | |
| 259 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x2 lần) | 14,102 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 28,204 | tấn | |
| 261 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 28,204 | tấn | |
| 262 | Khấu hao cọc ván thép loại IA (KH=1,17% x 12th) | 10,32 | 100m | |
| 263 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn ngập đất) | 8,6 | 100m | |
| 264 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | 1,72 | 100m | |
| 265 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 8,6 | 100m | |
| 266 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2th +5% x 5 lần) | 5,035 | tấn | |
| 267 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 25,175 | tấn | |
| 268 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 25,175 | tấn | |
| 269 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần) | 2,438 | tấn | |
| 270 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 12,19 | tấn | |
| 271 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 12,19 | tấn | |
| 272 | Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT, tính 50% NC) | 6,44 | 1m3 | |
| 273 | Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8) | 6,44 | 1m3 | |
| 274 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần) | 2,13 | tấn | |
| 275 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 10,65 | tấn | |
| 276 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 10,65 | tấn | |
| 277 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1 | 100m3 | |
| 278 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,7 | 100m3 | |
| 279 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C20, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 280 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,875 | 100m3 | |
| 281 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 52,7 | tấn | |
| 282 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 5,27 | 10 tấn/1km | |
| 283 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 5,27 | 10 tấn/4km | |
| 284 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 34,056 | m3 | |
| 285 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 38,388 | m3 | |
| 286 | Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 133,22 | m3 | |
| 287 | Xà lan vận chuyển bê tông dưới nước | 4 | ca | |
| 288 | Ca máy cẩu bánh hơi 63T | 4 | ca | |
| 289 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,724 | 100m3 | |
| 290 | Vận chuyển đá hỗ hợp, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 1,332 | 100m3/1km | |
| 291 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 2,056 | 100m3 | |
| 292 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 2,056 | 100m3/1km | |
| 293 | Tháo dỡ dầm L= 24m bằng cần cẩu - Trên cạn (hao phí NC-MTC tính 60%) | 6 | 1 dầm | |
| 294 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 295 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 8,82 | 10 tấn/1km | |
| 296 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 8,82 | 10 tấn/1km | |
| 297 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,6 | 100m2 | |
| 298 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm các loại (KH=1,5% +5% x 14 lần) | 0,153 | tấn | |
| 299 | Cung cấp thép D32 | 0,129 | tấn | |
| 300 | Cung cấp thép hình | 0,129 | tấn | |
| 301 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,4 | tấn | |
| 302 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,4 | tấn | |
| 303 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | 10 | bộ | |
| 304 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 10 | 1 cột | |
| 305 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 10 | 1 cần đèn | |
| 306 | Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12m | 10 | bộ | |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông C15, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,3 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,184 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp ống PVC D75x 2,2mm | 1,377 | 100m | |
| 4 | Vữa chèn ống | 0,6 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 102 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | 8 | cái | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,512 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, c20, đá 1x2, PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 18 | cái | |
| 12 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | 13 | cái | |
| 13 | Khấu hao biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 14 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | 18 | cái | |
| 15 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | 2 | cái | |
| 16 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp dụng cụ, thiết bị phục vụ công tác | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m (tận dụng phao để điều hướng khi công trình đi vào sử dụng) | 4 | cái | |
| 19 | Hệ nổi phao thép phục vụ công tác | 312 | ca | |
| 20 | Nhân công điều tiết | 565,6 | công | |
| 21 | Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông | 32,59 | ca | |
| 22 | Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông (ca máy chờ) | 28,24 | ca | |
| 23 | Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông | 13,04 | ca | |
| 24 | Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông (ca máy chờ) | 17,38 | ca | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục cầu – Kết cấu dầm BTCT dự ứng lực). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc đầu búa > 7,5T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa rung > 170kW | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc, trọng lượng búa > 1,8T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe đào, dung tích gầu > 1,25 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép > 10T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung > 25T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe ủi, công suất > 110CV | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục, sức nâng > 25T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Sà lan, tải trọng > 200T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ > 7T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm/Máy san | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông > 250l | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị | 3 |
| 20 | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị | 6 |
| 21 | Máy cắt uốn sắt | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị | 3 |
| 22 | Máy hàn > 23kW | Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi