Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:32:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,740,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66112285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục thi công xây dựng: + Thi công ép cọc BTCT ;+ Thi công phần pccc;+ Lắp đặt thang máy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên đáp ứng hợp đồng với phần việc do mình phụ trách)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.418.573.300 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.418.573.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.255.719.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Pháp lý: Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (kèm theo tài liệu chứng minh).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng: (Có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, điện nhẹ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên nghành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học & có chứng chỉ giám sát về PC&CC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cử nhân, cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tương đương; Hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư (cử nhân) xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục Ô tô >= 3T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >= 200 T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) >= 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm BT, tự hành >= 50m3/h(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng > 6m3(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng >= 25KVA(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cốp pha định hình thép, ván phủ phim hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha định hình thép, ván phủ phim hoặc nhựa(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,8T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Bưu điện thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đối với doanh nghiệp, cơ sở cho lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp. (Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh nội dung này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
- Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
- ĐT: (84-24) 37689346, Fax: (84-24) 37689433
-E-mail: [email protected]
-Website: www.vnpost.vn
Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
- Địa chỉ: Tầng 3, Số 5 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
- Điện thoại: (84-24) 37689367 + Fax: (84-24) 0437689368
-E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Đinh Như Hạnh - Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ 2 TẦNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 440,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 163,4715 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 613,2784 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 224,978 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2332 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tổng 16Km vận chuyển) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2332 | 100m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,6195 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62,018 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 433,737 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 162,777 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ đá lát cầu thang nhà 2 tầng cải tạo (Tạm tính sử dụng nhân công 3.5/7 - nhóm 2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6446 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Dây dẫn + thiết bị) nhà 2 tầng cải tạo (Tạm tính sử dụng nhân công 3,5/7 - nhân công nhóm 2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tổng 16Km vận chuyển) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| C | NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6135 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong giữa lớp đất tôn nền và lớp bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 122,7008 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,4051 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,1471 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 256,082 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 310,529 | m2 |
| 7 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống thấm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 98,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, Gạch lát Granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6446 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, Gạch lát Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 123,6542 | m2 |
| 10 | Lát đá cầu thang, Đá granite đen kim sa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,6794 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 12 | Bàn đá nhà wc+ giá sắt đỡ kèm theo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 13 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6446 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao phẳng khung xương nổi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 228,5024 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 310,529 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,9912 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 256,082 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 568,6672 | m2 |
| 19 | Lan can cầu thang sắt sơn tính điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,4536 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa mở trượt Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,0627 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Compact HPL 12mm, Phụ kiện INOX (bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,173 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4509 | 100m2 |
| 29 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt nhựa 14 module. Cấp bảo vệ IP30. Bao gồm 02 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt nhựa 16 module. Cấp bảo vệ IP30. Bao gồm 02 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 32A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt), 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt) , 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Công tắc ba 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt) , 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn 2 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt), 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (Bao gồm cả đế + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Bộ đèn máng phản quang âm trần M6; kích thước 1200x300, 2 bóng LED 18W, 1.20m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Bộ đèn ốp trần LED 18W, D300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Bộ đèn LED downlight 12W chống ẩm chụp mặt phẳng mờ, D140, nhiệt độ màu 6500K/5000K/3000K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Quạt thông gió gắn tường KT 250x250, 45W 230V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x6mm2) - 0,6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 51 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 52 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2,5mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 55 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 loại PRR và bọc bảo ôn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| E | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51,5135 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,6289 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,0042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,984 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1791 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,413 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,3284 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,281 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,8995 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5003 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8674 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách hố pit, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3984 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8839 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2607 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8975 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1964 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0454 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,9113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3695 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,2514 | m3 |
| G | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đảo bể phốt, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4617 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,9028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6308 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,54 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,992 | m2 |
| 16 | Đánh màu bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,312 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,4126 | 100m3 |
| 18 | Đất đồi đắp móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 337,2405 | m3 |
| H | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,5152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,3956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 91,4387 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 182,7001 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,7959 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8597 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,6873 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,3004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,5439 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,2256 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,4823 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,8653 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,0111 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,7032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1336 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6435 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0921 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0921 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,6952 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,3797 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 307,2609 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,5822 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.188,2612 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.913,7301 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 284,342 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 117,0114 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,445 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, trát má cửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 157,0822 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 202,904 | m |
| J | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, hố pit (Quét 2 lớp Sika top seal) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 118,0194 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái, sân trời (Quét 2 lớp Sika top seal) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 290,9552 | m2 |
| K | ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lót nilong giữa lớp đất tôn nền và lớp bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 283,3358 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,3335 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn vệ sinh Gạch lát Granite chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mac 75# | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 242 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn Gạch lát Granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, Gạch lá nem kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 290 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 258,795 | m2 |
| 8 | Bàn đá chậu rửa wc+ thép đỡ bàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 9 | Công tác ốp đá Đá Kim sa vào tường thang máy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,7625 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt đứng tầng 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 171,6015 | m2 |
| L | TAM CẤP - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,0023 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3101 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,819 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, móng bồn hoa, tam cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3531 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, tam cấp, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,2488 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granít đen kim sa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,7519 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa, Đá granít đen kim sa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,3674 | m2 |
| 9 | Cắt khe 10x20 tạo rãnh chống trơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,08 | 10m |
| M | TAM CẤP - CẦU THANG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,6254 | m3 |
| 2 | Lát Đá granít đen đá bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,432 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 155,9138 | m2 |
| 4 | Tay vịn lan can sắt D50 cầu thang, sơn tĩnh điện (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt, trụ sắt 50x50) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92,7536 | m2 |
| 5 | Lo go trên mái (Mặt Mika) NDTH | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đèn + khung INOX 304 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Mái kính cường lực trang trí ngoài nhà, kính dày 13,52 (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,0025 | m2 |
| 8 | Chân nhện INOX 304 4 chân | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm chịu nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao phẳng khung xương nổi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,824 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở + vách kính khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110,099 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Cửa đi chống cháy đôi (Giới hạn chịu lửa 75 phút) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 17 | Cửa đi chống cháy đơn (Giới hạn chịu lửa 75 phút) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh mở (Bản lề inox, chốt âm cánh phụ, tay co thủy lực, khóa cửa) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa chống cháy (Bản lề inox, chốt âm cánh phụ, tay co thủy lực, khóa cửa) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Vách kính cố định hệ Xingfa kính an toán 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, mở lật, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa mở lật Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 103,1025 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa mở trượt Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,586 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa mở quay Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Vách ngăn Compact HPL 12mm, Phụ kiện INOX (bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.913,7301 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 614,8806 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.188,2612 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.528,6107 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,9255 | 100m2 |
| N | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-175A-25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C800xR600xS200mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Biến dòng 200/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo dòng điện 0-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 4P-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Tủ điện tổng điều hòa | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-175A-25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C800xR600xS200mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Biến dòng 200/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo dòng điện 0-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 4P-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-2P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính)q | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Tủ điện tầng 2-4 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-2P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| R | Tủ điện tầng 5 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-2P-50A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-2P-20A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Tủ điều hòa tầng 1 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| T | Tủ điện điều hòa tầng 2-4 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-1P-32A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| U | Tủ điện điều hòa tầng 5 | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Tủ điện (TĐ-T1.1) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| W | Tủ điện (TĐ-T1.2) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| X | Tủ điện (TĐ-KT) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Tủ điện (TĐ-T2.1-T4.1) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| Z | Tủ điện (TĐ-T2.2-T4.2) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| AA | Tủ điện thang máy | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | Tủ điện (TĐ-T5.1) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-50A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 12 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AC | Tủ điện (TĐ-T5.2) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AD | Tủ điện (TĐ-TB.H) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AE | Tủ điện tầng tum (TĐ-TT) | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 01 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AF | Hệ thống thu sét chủ động | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động lắp trên cột thép cao 5m, bảo vệ cấp II. Bán kính bảo vệ Rp=75m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ khớp nối cách điện giữa kim thu sét và cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột đỡ INOX kim thu sét và các phụ kiện để neo cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp bọc đồng M70 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D32 đi luồn dây thoát sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét 100 kA (10/350ms). Số đếm 0-999 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đai cố định cáp vào cột chống sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào trần/sàn bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bu lông chân cột đỡ kim thu sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | Hệ thống tiếp địa chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 dài 2.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M70 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 4 | Rãnh đào hệ cọc tiếp địa kt W500xD400xH800 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3989 | m3 |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất (11.5kg/bao) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bao |
| AH | Công tắc và ổ cắm | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt), 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt) , 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt) , 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều (Bao gồm cả đế, hạt, mặt), 10A 250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (Bao gồm cả đế + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn (Bao gồm cả đế + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Máy sấy tay | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| AI | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn tuyp LED đơn; kích thước 1200x300, 1 bóng LED 18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuyp LED đôi; kích thước 1200x300, 2 bóng LED 18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED downlight 12W chống ẩm chụp mặt phẳng mờ, D140, nhiệt độ màu 6500K/5000K/3000K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bộ đèn LED downlight 12W, D140, nhiệt độ màu 6500K/5000K/3000K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bộ đèn ốp trần LED 18W, D300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường KT 250x250, 45W 230V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bộ đèn pha LED 50W, cấp bảo vệ IP65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bộ đèn LED panel âm trần 40W, 600x600 nhiệt độ màu 6500K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED highbay đường kính 500mm; 100W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m; 75W, 230V và phụ kiện (Hộp số và móc treo) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bộ đèn gắn tường ngoài nhà LED 18W, cấp bảo vệ IP65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AJ | Dây dẫn và cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR (4x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Cáp điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x6mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cáp điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x4mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x4mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| AK | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 4 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2,5mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| AL | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D32, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| AM | Thang máng cáp | |||
| 1 | Thang cáp 300x100, có nắp che dày 1,5mm và phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| AN | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 18.000 BTU | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, công suất 36.000 BTU | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, công suất 50.000 BTU | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 4 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 4xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x6mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 6 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 loại PRR và bọc bảo ôn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D25 loại PRR và bọc bảo ôn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 loại PRR và bọc bảo ôn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AO | Nước (Bao gồm khà khai thác, nhà cải tạo và khu phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h; H=35m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van lật tưới cây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi + Xi phông + phụ kiện ....) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Thu nước sàn D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Van góc của bôn cầu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| AP | Phần cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren PPR D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng đồng DN50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao DN50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắcco D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rắcco D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR 50/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê PPR 50/40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR 40/32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR 40/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR 32/32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR 32/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR 25/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê PPR 25/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Cút PPR D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút PPR D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Côn PPR D50/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn PPR D50/40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn PPR D32/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn PPR D32/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn PPR D25/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Ống HDPE D63 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| AQ | Ống hàn nhiệt PPR (PN10) | |||
| 1 | PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 2 | PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m |
| 3 | PPR D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,048 | 100m |
| 4 | PPR D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 5 | PPR D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m |
| AR | Phần thoát nước (PN8) | |||
| 1 | uPVC D42mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | uPVC D48mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | uPVC D60mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 4 | uPVC D75mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,223 | 100m |
| 5 | uPVC D90mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 6 | uPVC D110mm class2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,499 | 100m |
| AS | Chếch 45o C2 | |||
| 1 | Chếch uPVC D60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 2 | Chếch uPVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chếch uPVC D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| AT | Côn C2 | |||
| 1 | Côn D42/60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Côn D48/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Côn D90/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn D110/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Côn D110/90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AU | Y 45o uPVC C2 | |||
| 1 | Y 45độ D110/110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Y 45độ D110/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Y 45độ D90/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Y 45độ D90/60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Y 45độ D75/60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Y 45độ D75/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Thông tắc D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AV | Cút 90o uPVC C2 | |||
| 1 | Cút D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Cút D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Cút D60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AW | Khác | |||
| 1 | Cầu chắn rác D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Phễu thu nước D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AX | NHÀ KHAI THÁC 1 TẦNG | |||
| AY | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4115 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2524 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7604 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi đắp móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 175,6285 | m3 |
| AZ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,0405 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2397 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4572 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2441 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5437 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4572 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7413 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5437 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 263,1083 | m2 |
| BA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,19 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 254,6 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống thấm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 254,6 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,265 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,4773 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,4773 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 99,1973 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa mở trượt hệ Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cửa cuốn (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 15 | Động cơ cửa cuốn (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Phụ kiện khác (Điều khiển, xích, còi báo động ...) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| BB | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước mái tôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,815 | md |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt đứng tầng 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 109,809 | m2 |
| 7 | Cao su bọc góc cột (900x80x80mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 8 | Cao su ốp tường chống va đập 1000x200x100 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7018 | 100m2 |
| BC | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| BD | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng (tính dày trung bình 20cm) bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 200,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải phá dỡ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| BE | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1684 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp cách ly nilon | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,842 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 116,84 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 169 | m |
| BF | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bó vỉa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| BG | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,292 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,2277 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9726 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7147 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7571 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7831 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36,3044 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,8862 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3513 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 435,296 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 420,64 | m |
| 21 | Công tác ốp đá tường, cột, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 456,576 | m2 |
| 23 | Chữ INOX mạ vàng biển hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cửa xếp điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,1 | md |
| 25 | Đầu kéo dẫn hướng điện tử (không ray) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| BH | BỂ NƯỚC NGẦM CỨU HỎA + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,059 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,3615 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,581 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6975 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1817 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3467 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 13 | Băng cản nước V250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,4 | md |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 262,96 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (Quét 3 lớp) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 394,44 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211,36 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211,36 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211,36 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4954 | 100m3 |
| BI | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BJ | Nguyên Lý hạ thế | |||
| BK | Tủ điện tổng không ưu tiên | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-350A-36KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-175A-36KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-75A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện ngoài trời bằng tôn dày 2.0mm,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1200xR800xS400mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Biến dòng 350/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp 0~500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo dòng điện 0~350A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 4P-350A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BL | Tủ điện tổng ưu tiên | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-75A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-32A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-2P-50A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-2P-32A-18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện ngoài trời bằng tôn dày 2.0mm,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1200xR800xS400mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Biến dòng 200/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp 0~500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo dòng điện 0~200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 4P-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BM | Tủ điện chứa thiết bị ATS | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi cơ và điện ATS-3P-75A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện ngoài trời bằng tôn dày 2.0mm,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1200xR800xS400mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BN | Tủ điện bơm cấp nước sinh hoạt (TĐ-BSH) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-32A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-20A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khởi động từ 3 pha 18A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 3 pha 18A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C800xR600xS200mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Biến dòng 50/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp 0~500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo dòng điện 0~50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn chỉ thị trang thái bơm nước, mức nước bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN - AUTO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Rơ le trung gian, thời gian | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Nút ấn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng 4P-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biến điện áp 220VAC / 24VDC - 500VA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BO | Tủ điện điện bơm cấp nước chữa cháy: | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-75A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-63A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-16A-15KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ khởi động sao tam giác cho động cơ 22kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khởi động từ 3 pha 12A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rơ le nhiệt 3 pha 12A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1200xR800xS200mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Biến dòng 100/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo điện áp 0~500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo dòng điện 0~100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì 220V/2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ thị trang thái bơm nước, mức nước bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN - AUTO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Rơ le trung gian, thời gian | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Nút ấn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thanh cái đồng 4P-100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Biến điện áp 220VAC / 24VDC - 500VA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BP | Dây dẫn, cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện lực hạ thế ,1 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (1x185mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (4x70mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR (4x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x6mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Cáp điện lực hạ thế loại chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR (4x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cáp điện lực hạ thế loại chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR (4x6mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cáp điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| BQ | Ống luồn & phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn HDPE 195/150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống luồn HDPE 105/80 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Ống luồn HDPE 85/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Ống luồn HDPE 65/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| BR | Hệ thống tiếp địa an toàn: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 dài 2.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M70 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 4 | Rãnh đào hệ cọc tiếp địa kt W500xD400xH800 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,7979 | m3 |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất (11.5kg/bao) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bao |
| 7 | Cáp bọc đồng M70 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống luồn HDPE D50/40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| BS | Hệ thống tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x35mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| BT | Hệ thống chiếu sáng mạng ngoài | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Contactor 1P MC-2P-32A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rơ le thời gian 24h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN - AUTO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nút ấn ON/OFF kèm đèn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS200mm và các phụ kiện: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Thanh cái đồng 2P-32A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm: Giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, sổ lồng dây, bảng biểu (5% công tác chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BU | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bát giác liền cần đơn cao 7m và các phụ kiện (Bao gồm: cửa cột, aptomat MCB-1P-6A-4,5 kA, tạm tính 10% VL chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Bộ liền cần ống thép mạ kẽm D50 và phụ kiện cố định vào cột và Hộp đấu dây ngoài trời kt 150x150x50 (tạm tính bằng 10% VL chính) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 3 | Bộ đèn đường LED 100W, cấp bảo vệ IP66, nhiệt độ màu 5000K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BV | Dây dẫn, cáp điện | |||
| 1 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC : CXV/DSTA (2x6mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc nhựa PVC: CV 1x6 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| BW | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn HDPE D50/40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| BX | Hệ thống tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽ nhúng nóng, chiều dày lớp mạ >80um | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ >80um | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Mối hàn điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | mối |
| BY | Phần xây dựng | |||
| 1 | Khung móng 240x240 bu lông M16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp hố móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| BZ | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 59,475 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.244,4444 | viên |
| 4 | Đắp đất đầm chặt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3925 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Băng báo cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 8 | Mốc báo cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| CA | Giếng cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Giếng cáp, cống hộp BTCT đúc sẵn, KT 1000x1000x1000 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nắp giếng cáp (Bao gồm cả phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn, giếng cáp, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| CB | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1696 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0884 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3675 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố đồng hồ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0415 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vòi tưới cây + phụ kiện ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| CD | Rãnh thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 111,8811 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,3294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,0477 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,5622 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,7202 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9746 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 187,602 | m2 |
| 9 | Nắp ga gang 900x900 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| CE | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9264 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,7477 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45,752 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ nhung Nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 7 | Cây chuỗi ngọc (8 cây/md) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45,47 | md |
| 8 | Chăm sóc cây (Tạm tính 30 công: NC 3,5/7) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| CF | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, TRẠM BƠM, NHÀ BẢO VỆ | |||
| CG | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,2066 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,6177 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,4144 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2145 | 100m3 |
| CH | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1647 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,238 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5388 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2689 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6038 | 100m2 |
| CI | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1092 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,9303 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,697 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84,568 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,8256 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,2424 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,44 | m |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36,528 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,5165 | m2 |
| CJ | Chống thấm | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, hố pit (Quét 2 lớp Sika top seal) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái, sân trời (Quét 2 lớp Sika top seal) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64,778 | m2 |
| CK | Ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,2424 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gach lá nem chống nóng kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 54,404 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm tấm chịu nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, mở lật, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa mở lật (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa mở trượt Xingfa (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cửa chớp nhôm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 15 | Động cơ cửa cuốn (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện khác (Điều khiển, xích, còi báo động ...) (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vách ngăn Compact HPL 12mm, Phụ kiện INOX (bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,375 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 175,265 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92,5825 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,697 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 177,1505 | m2 |
| CL | Điện, nước | |||
| 1 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 12 Module. Cấp độ bảo vệ IP30 Bao gồm 02 thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| CM | CÔng tắc - ổ cắm điện và các thiết bị điện khác | |||
| 1 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V (Bao gồm đế âm, mặt che) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V (Bao gồm đế âm, mặt che) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm chống nước đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm chống cháy nổ đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CN | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn tuyp LED đơn; kích thước 1200x300, 1 bóng LED 18W, 1.20m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuyp LED đơn chống cháy nổ; kích thước 1200x300, 1 bóng LED 18W, 1.20m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED downlight 12W chống ẩm chụp mặt phẳng mờ, D140, nhiệt độ màu 6500K/5000K/3000K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió gắn tường KT 250x250, 45W 230V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt trần sải cánh 1,4m; 75W, 230V và phụ kiện (Hộp số và móc treo) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ đèn pha LED 50W, cấp bảo vệ IP65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CO | Dây dẫn & Cáp điện | |||
| 1 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| CP | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2,5mm2) -300/500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| CQ | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| CR | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x2,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC 02xCV (1x1,5mm2) - 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 loại PRR và bọc bảo ôn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| CS | CHỐNG MỐI | |||
| CT | Hào mối bên ngoài | |||
| 1 | Đào đất làm hào chống mối | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,336 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,336 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5334 | 100m3 |
| CU | Hào mối bên trong | |||
| 1 | Đào đất làm hào chống mối | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,6408 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên trong | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,6408 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3064 | 100m3 |
| CV | Xử lý mặt nền | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 661 | m2 |
| CW | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ, CAMERA | |||
| CX | Hệ thống thông tin ngoài nhà | |||
| 1 | Ống luồn HDPE 85/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cáp quang đi ngoài trời Single mode 12FO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 km cáp |
| 3 | Cáp mạng Cat6E UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 4 | Ống luồn PVC D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| CY | NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| CZ | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 15U) & kèm ổ cắm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| DA | Hệ thống mạng INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển dữ liệu switch 16 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ phát sóng wifi và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp mạng Cat6E UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | 10 m |
| 4 | Ổ cắm mạng đôi âm tường: 02 hạt RJ45 (Bao gồm đế âm + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| DB | NHÀ KHAI THÁC 5 TẦNG | |||
| DC | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 20U) D400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 20U) D400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển dữ liệu switch 24 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 5 | Phiến đấu dây mạng 24 port RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 phiến |
| 6 | Bộ phát sóng wifi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm mạng 01 port RJ45 (cho wifi) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng đôi âm sàn: 02 hạt RJ45 (Bao gồm đế âm + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng đôi âm tường: 02 hạt RJ45 (Bao gồm đế âm + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cáp mạng Cat6E UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | 10 m |
| 11 | Cáp mạng Cat6 UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 220 | 10 m |
| DD | Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Camera IP hình bán cầu cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 mp, chuẩn nén hình H.264 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera IP hình ống hồng ngoại cố định, , độ phân giải 2.0 mp, chuẩn nén hình H.264 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch POE 24 port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Bộ chuyển dữ liệu switch 8 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Phiến đấu dây mạng 8 port RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 6 | Phiến đấu dây mạng 24 port RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cáp mạng Cat6 UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | 10 m |
| 9 | Màn hình tivi LED 40 inch và các phụ kiện khác bao gồm điều khiển, bộ nguồn, giá treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Bộ chia HDMI 4 cổng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu HDMI 5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây tín hiệu HDMI 2m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| DE | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| DF | Hệ thống thang, máng cáp | |||
| 1 | Thang cáp 200x100 có nắp che, dày 1,5mm và phụ kiện (ty treo, giá đỡ...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Máng cáp 150x50 có nắp che, dày 1,5mm và phụ kiện (ty treo, giá đỡ...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| DG | Thiết bị hệ thống âm thanh và thông báo | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ khuyếch đại Amply 180W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ điều khiển âm thanh 8 vùng loa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Bộ quản lý nguồn chính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ chuyển dữ liệu switch 8 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Loa âm trần công suất 3W, 6W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | 1 loa |
| 7 | Loa hộp gắn tường công suất 15W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 loa |
| 8 | Cáp âm thanh chống nhiễu CVV (2x1,5mm2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| DH | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| DI | Hệ thống thang máng cáp | |||
| 1 | Thang cáp 200x100 có nắp che, dày 1,5mm và phụ kiện (ty treo, giá đỡ...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Máng cáp 150x50 có nắp che, dày 1,5mm và phụ kiện (ty treo, giá đỡ...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| DJ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Modem quang điện (01 cổng quang; 04 cổng RJ45) và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển dữ liệu switch 8 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cáp mạng Cat6E UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| 4 | Ổ cắm mạng đôi âm tường: 02 hạt RJ45 (Bao gồm đế âm + mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DK | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DL | Hệ thống báo cháy tự động, đèn exit, đèn sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 7 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn exit, sự cố | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 605 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho tín hiệu báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 625 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x2x1.5mm2 cho chuông, đèn báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 17 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựaPVC D=20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.980 | m |
| 20 | Ống sun cam chịu lực D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Hộp chia ngả D20 các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 22 | Đào lấp đất chôn cáp tín hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| DM | Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lăp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 3.2mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 dày 2.6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 dày 2.3mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,7388 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,826 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2058 | m2 |
| 7 | Cút thép hàn DN100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút thép hàn DN65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút thép DN25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê thép DN100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê thép DN100/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê thép DN25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép DN100/80 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt zắc co Dn25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép đặc DN100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép rỗng DN100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN65mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | Chiếc |
| 19 | Bulong ecu M14x6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho bơm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 cho ắc quy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cấp nguồn máy bơm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt rọ hút DN100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước mồi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất PN16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN15 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê tông bệ máy bơm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| DN | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 2,9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu thép D100/80 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu thép D100/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu thép D100/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép D80/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 16 | Gioăng cao su các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 17 | Bu lông + ecu 14x6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 16bar | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun D65/19 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 23 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x500x180mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | tủ |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m, 16bar | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cuộn |
| 26 | Van góc D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 27 | Lăng phun D50/13 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 28 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | Chiếc |
| 29 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | Chiếc |
| 30 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | Bình |
| 31 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31 | Bình |
| 32 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51,2071 | m2 |
| 34 | Đào lấp chôn ống cấp nước KT0,4x0,5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| DO | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 6 | Dây néo tăng đơ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 8 | Đào lấp đất KT: 0,5x0,4m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 9 | Hố kiểm tra tiếp địa bằng bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Đo kiểm tra tiếp địa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| DP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DQ | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường loại 18.000 BTU, 1 chiều, inverter | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần loại 36.000 BTU, 1 chiều, inverter | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 50.000 BTU, 1 chiều, inverter | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Điều hòa gắn tường loại 12.000 BTU, 1 chiều, inverter | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Điều hòa gắn tường loại 9.000 BTU, 1 chiều, inverter | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| DR | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 750kg cửa thang 1000mm mở 2 phía, 5 điểm dừng, sức chứa 11 người, tốc độ 60M/ph, nguồn điện 380 VAC - 3 phase - 50 Hz. | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DS | Bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm nước Q = 3m3/h, H = 35m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DT | Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 15U) & kèm ổ cắm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển dữ liệu switch 16 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 20U) D400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ thông tin tòa nhà (Rack 10U) D400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển dữ liệu switch 24 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Camera IP hình bán cầu cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 mp, chuẩn nén hình H.264 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Camera IP hình ống hồng ngoại cố định, , độ phân giải 2.0 mp, chuẩn nén hình H.264 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Switch POE 24 port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển dữ liệu switch 8 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (Dùng cho toàn hệ thống) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu ghi hình IP 24 kênh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Màn hình tivi LED 40 inch và các phụ kiện khác bao gồm điều khiển, bộ nguồn, giá treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tủ Rack 42U | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Bộ khuyếch đại Amply 180W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Bộ điều khiển âm thanh 8 vùng loa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Bộ VCD/DVD | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Bộ Micro chọn vùng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Bộ quản lý nguồn chính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Bộ chuyển dữ liệu switch 8 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Loa âm trần công suất 3W, 6W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | tủ |
| 23 | Loa hộp gắn tường công suất 15W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 24 | Bộ chuyển dữ liệu switch 5 cổng 10/100/1000 baset và phụ kiện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| DU | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h, H=70.8-50.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=27-78m3/h, H=70.8-50.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| DV | Máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện Diezen 50 kvA, 380/220V, 50Hz có vỏ cách âm chống ồn và phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Pô giảm âm D400 dài 800mm, bọc cách nhiệt 5cm và vỏ bọc ngoài INOX và phụ kiện: bích, cút… | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống khói đen DN150 dày 7,09mm bọc cách nhiệt dày 5cm và vỏ bọc ngoài INOX và phụ kiện: bích, cút… | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Nón chống nước ngoài trời cho ống khói D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| DW | Bàn nâng | |||
| 1 | Bàn Nâng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66112285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục thi công xây dựng: + Thi công ép cọc BTCT ;+ Thi công phần pccc;+ Lắp đặt thang máy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên đáp ứng hợp đồng với phần việc do mình phụ trách)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.418.573.300 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.418.573.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.255.719.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Pháp lý: Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (kèm theo tài liệu chứng minh).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng: (Có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện, điện nhẹ công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần PCCC | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên nghành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học & có chứng chỉ giám sát về PC&CC còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | + Là cử nhân, cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tương đương; Hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư (cử nhân) xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô | Cần trục Ô tô >= 3T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 3 |
| 3 | Máy ép cọc | Máy ép cọc >= 200 T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi) >= 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào >= 0,8m3(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Xe bơm BT | Xe bơm BT, tự hành >= 50m3/h(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Xe vận chuyển bê tông | Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng > 6m3(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 3 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòng >= 25KVA(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Cốp pha định hình thép, ván phủ phim hoặc nhựa (m2) | Cốp pha định hình thép, ván phủ phim hoặc nhựa(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 500 |
| 10 | Giáo hoàn thiện (m2) | Giáo hoàn thiện(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 500 |
| 11 | Vận thăng | Vận thăng ≥ 0,8T(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình(Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi