Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây lắp An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:32:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.850.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên), cấp IV, nhóm C) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định như sau:.+ Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành+ Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;+ Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện trở lên;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực);+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Phụ trách thanh toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải gắn cẩu, tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây lắp An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện (giai đoạn 2) Dự án Khu dân cư Xẻo Trôm 3, tại phường Mỹ phước, thành phố Long xuyên, tỉnh An Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Xây lắp An Giang. Địa chỉ: số 316/1A, Phường Mỹ Long TP, Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Amorphous) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Amorphous) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-15/27kV-100A (polymer) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chống sét van (LA) 18kV 10kA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr (6 cấp điều khiển) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 60kVAr (6 cấp điều khiển) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-400A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-630A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V-400/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V-600/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Điện kế điện tử 3 pha 3x(57.5-240V)-5(6)A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chì trung thế 10K | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chì trung thế 15K | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng chống thấm 24kV CX(CR) 25mm² | Chương V, E-HSMT | 57 | mét |
| 15 | Kẹp quai A70-95 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kẹp hotline C70-95 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Dây đồng cách điện PVC CV 11 | Chương V, E-HSMT | 23 | mét |
| 18 | Dây đồng cách điện PVC CV 35 | Chương V, E-HSMT | 36 | mét |
| 19 | Dây đồng cách điện PVC CV 70 | Chương V, E-HSMT | 6 | mét |
| 20 | Dây đồng cách điện PVC CV 120 | Chương V, E-HSMT | 50 | mét |
| 21 | Dây đồng cách điện PVC CV 150 | Chương V, E-HSMT | 165 | mét |
| 22 | Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 23 | Đầu cosse Cu 4mm² | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 11mm² | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 25mm² | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 35mm² | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 70mm² | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 150mm² | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen) | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Nắp chụp đầu LA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Collier 30x3 Φ250 giữ ống đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Collier 30x3 Φ300 giữ ống đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Collier 40x4 Φ300 lắp tủ điện (trụ đôi) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Dây đai inox 20x0,4 | Chương V, E-HSMT | 15 | mét |
| 39 | Khóa đai inox 20x0,4 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Vít 4x60 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Ổ khóa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | Chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| 43 | Bảng tên trạm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Dây đồng trần xoắn C-25mm² | Chương V, E-HSMT | 17 | kg |
| 45 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Ống PVC Φ21 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A25-150/C10-95 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A120-150/C120-150 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bộ xà trạm ngồi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Boulon 16x300 | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 55 | Boulon 16x350 | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 56 | Boulon 16x400 | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 57 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 24kV-100A (polymer) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Chì trung thế 20K | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | Chương V, E-HSMT | 15,7 | kg |
| 4 | Dây nhôm lõi thép chống thấm 24kV ACXH(ACR) 50mm² | Chương V, E-HSMT | 241,7 | mét |
| 5 | Trụ BTLT 14m-PC900 (thủ công kết hợp cơ giới) | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 18m-PC1000 (thủ công kết hợp cơ giới) | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Bộ xà dừng XIN (không boulon lắp trụ) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch đỡ góc (XIG2) (không boulon lắp trụ) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN kép (giáp níu 50-24kV) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp đồng (ngoài trụ) (dây t/h AC120-150) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống nối lèo dây AC-50mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Băng keo trung thế | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX50 - không bán dẫn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX50 - không bán dẫn | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Dây AC-95 (buộc sứ) | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 20 | Boulon 16x300 | Chương V, E-HSMT | 18 | cây |
| 21 | Boulon 16x350 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 22 | Boulon 16x400 | Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 23 | Boulon VRS 16x300 | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 24 | Boulon VRS 16x800 | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 25 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 26 | Thanh giằng dẹt 80x8x1000 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thanh giằng dẹt 80x8x1050 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Móng Betong BT 1x18 (2,5x1,6x0,9) | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 29 | Móng BT-2x14 thủ công (1,8x1,8x0,8) lắp TBA | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 30 | Móng Betong BT 2x16 (2,5x1,8x0,9) | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van (LA) 18kV 10kA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen) | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm Φ 114 | Chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 4 | Cáp ngầm24kV 3x50mm2 đi trong mương cáp | Chương V, E-HSMT | 157 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (ngoài trời) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp (cáp 3 pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Kẹp đồng chẻ M150mm² | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu LA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thanh giằng dẹt 80x8x1000 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Thanh giằng dẹt 80x8x1050 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Mương cáp ngầm (bao gồm các vật tư theo hồ sơ thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-10kVAr | Chương V, E-HSMT | 11 | tủ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x35 | Chương V, E-HSMT | 1.503,5 | mét |
| 3 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 3x35 (h ≤ 10m) | Chương V, E-HSMT | 1.474 | mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70 | Chương V, E-HSMT | 519 | mét |
| 5 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x70 (h ≤ 10m) | Chương V, E-HSMT | 499 | mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95 | Chương V, E-HSMT | 775 | mét |
| 7 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x95 (h ≤ 10m) | Chương V, E-HSMT | 760 | mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x120 | Chương V, E-HSMT | 351 | mét |
| 9 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x120 (h ≤ 10m) | Chương V, E-HSMT | 760 | mét |
| 10 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (thủ công k/h cơ giới) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 85 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 có tiếp địa (thủ công k/h cơ giới) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 11 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 10,5m-PC420 (thủ công kết hợp cơ giới) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 17 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 10,5m-PC420 có tiếp địa (thủ công kết hợp cơ giới) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 14 | Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 77 | bộ |
| 15 | Hộp CB 6 cực loại 63A | Chương V, E-HSMT | 77 | hộp |
| 16 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC (trong trụ) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa lặp lại tụ bù hạ thế (ngoài trụ, cáp đồng) (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng 100W trụ đơn (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng 100W trụ đôi (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu hệ thống chiếu sáng (bao gồm vật tư bên dưới) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Chương V, E-HSMT | 125 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Boulon 16x250 | Chương V, E-HSMT | 245 | cây |
| 26 | Boulon VRS 16x450 | Chương V, E-HSMT | 34 | cây |
| 27 | Boulon VRS 16x500 | Chương V, E-HSMT | 34 | cây |
| 28 | Boulon VRS 16x600 | Chương V, E-HSMT | 34 | cây |
| 29 | Boulon móc 16x250 | Chương V, E-HSMT | 140 | cây |
| 30 | Boulon móc 16x350 | Chương V, E-HSMT | 19 | cây |
| 31 | Boulon móc 16x450 | Chương V, E-HSMT | 54 | cây |
| 32 | Boulon móc 16x550 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 33 | Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | Chương V, E-HSMT | 1.098 | cái |
| 35 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | Chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A120-150 to 120-150 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Dây đồng cách điện PVC CV 25 | Chương V, E-HSMT | 512 | mét |
| 40 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Nắp bịt đầu cáp (120-150) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | Chương V, E-HSMT | 56 | cuộn |
| 43 | Móng BT 1x8,5 (1,2x1,0x0,6) (thủ công) (bao gồm: bê tông, ván khuôn, đào, lắp đất cấp 2) | Chương V, E-HSMT | 40 | móng |
| 44 | Móng BT 2x8,5 (1,8x1,0x0,6) (thủ công) (bao gồm: bê tông, ván khuôn, đào, lắp đất cấp 2) | Chương V, E-HSMT | 28 | móng |
| 45 | Móng BT 1x10,5 (1,5x1,2x0,8) (thủ công) (bao gồm: bê tông, ván khuôn, đào, lắp đất cấp 2) | Chương V, E-HSMT | 4 | móng |
| 46 | Móng BT 2x10,5 (2,0x1,2x0,8) (thủ công) (bao gồm: bê tông, ván khuôn, đào, lắp đất cấp 2) | Chương V, E-HSMT | 7 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.850.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình điện công nghiệp (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên) hoặc chiếu sáng ngoại vi (có trạm biến áp 1x320 kVA trở lên), cấp IV, nhóm C) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định như sau:.+ Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành+ Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;+ Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện trở lên;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng: | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện công nghiệp hoặc có liên quan tới điện Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc có liên quan tới điện;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh toán: | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng;* Các yêu cầu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực);+ Chứng minh nhân dân/CCCD.(Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh)Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Phụ trách thanh toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét), kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, công suất ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 3 | Ô tô tải gắn cẩu, tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt Đính kèm: Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi