Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766729-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220693573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:31:00 đến ngày 2022-08-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,059,547,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7589321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 17.541.683.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 35.083.366.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo file scan màu từ bản gốc hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.541.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.083.366.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (hoặc giao thông), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đèn tín hiệu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đèn tín hiệu giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 108CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải thùng ≥ 2.5T(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 10T(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng, nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Khánh Bình 05 (đoạn từ đường Trịnh Hoài Đức đến đường Khánh Bình 02)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 241 và Đại diện Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát và Thiết kế Xây dựng Khánh Ly. Địa chỉ: Số 44/50, đường 30 tháng 4, phường Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành, Tp, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 241 và Đại diện Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- File scan màu từ bản gốc đối với nhà thầu độc lập (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh): chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông (hoặc giao thông đường bộ) và chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật thoát nước) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; - File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 241 và Đại diện Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V18,3242100m3
2Đào bỏ phế thải phần mặt đườngĐáp ứng mục II chương V2,3206100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng mục II chương V42,8496m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng mục II chương V0,4017100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng mục II chương V3,1508100m3
6Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng mục II chương V3,1508100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng mục II chương V10,7291100m3
8Cung cấp đất C3Đáp ứng mục II chương V1.532,1182m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V18,3242100m3
10Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V18,3242100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II chương V7,8891100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II chương V7,8891100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Đáp ứng mục II chương V134,0872100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmĐáp ứng mục II chương V82,3059100m2
5Cung cấp bê tông nhựa C19Đáp ứng mục II chương V793,229tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Đáp ứng mục II chương V82,3059100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục II chương V134,0872100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng mục II chương V27,4286100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng mục II chương V27,4286100tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V7,2288m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V20,586m3
12Cung cấp bê tông đá 1x2 M250 thương phẩmĐáp ứng mục II chương V21,1007m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmĐáp ứng mục II chương V0,211100m3
14Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V2,6325100m2
15Cung cấp trụ đỡ, sắt ống D90Đáp ứng mục II chương V113,15m
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng mục II chương V0,2576tấn
17Cung cấp Bulon M20x200mmĐáp ứng mục II chương V168 cái
18Cung cấp Bulon M20x500mmĐáp ứng mục II chương V8cái
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II chương V0,0006tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V0,721m3
21Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,0306100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V0,032m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V0,2657m3
24Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩmĐáp ứng mục II chương V0,2723m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmĐáp ứng mục II chương V0,0027100m3
26Cung cấp biển báo tam giácĐáp ứng mục II chương V37cái
27Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmĐáp ứng mục II chương V74bộ
28Cung cấp Bulon M10x25mmĐáp ứng mục II chương V296cái
29Cung cấp biển báo trònĐáp ứng mục II chương V3cái
30Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmĐáp ứng mục II chương V6cái
31Cung cấp Bulon M10x25mmĐáp ứng mục II chương V24cái
32Cung cấp biển báo chữ nhật (30x50 cm)Đáp ứng mục II chương V6cái
33Cung cấp biển báo chữ nhật (150x125 cm)Đáp ứng mục II chương V2cái
34Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmĐáp ứng mục II chương V6cái
35Cung cấp bulon M10x25mmĐáp ứng mục II chương V24cái
36Lắp đặt biển báoĐáp ứng mục II chương V461 cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V31,97621m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng mục II chương V854,8563m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( lớp dưới)Đáp ứng mục II chương V178,22m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( Lớp trên)Đáp ứng mục II chương V178,22m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmĐáp ứng mục II chương V1321 đoạn ống
2Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mmĐáp ứng mục II chương V1961 đoạn ống
3Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmĐáp ứng mục II chương V51 đoạn ống
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II chương V0,1243m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục II chương V206,9504m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng mục II chương V2,0707100m3
7Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng mục II chương V2,0707100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V54,835100m3
9Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V28,2076100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V411,337m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V845,93m3
12Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩmĐáp ứng mục II chương V867,0783m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmĐáp ứng mục II chương V8,6708100m3
14Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục II chương V174,3656100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V1.595,1253m3
16Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩmĐáp ứng mục II chương V1.635,0035m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmĐáp ứng mục II chương V16,35100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II chương V30,2473tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II chương V8,3383tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II chương V92,2902tấn
21Gia công thép hình, thép tấmĐáp ứng mục II chương V109,0907tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V2.639,1361m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II chương V10,7702100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V380,728m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ( Cống vỉa hè)Đáp ứng mục II chương V101 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ( Cống H30& XB80)Đáp ứng mục II chương V21 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ( Cống vỉa hè)Đáp ứng mục II chương V41 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmĐáp ứng mục II chương V13mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmĐáp ứng mục II chương V32cái
30Cung cấp ống PVC D49mmĐáp ứng mục II chương V2.700,06m
31Cung cấp bản lềĐáp ứng mục II chương V752cái
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaĐáp ứng mục II chương V207,1071m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II chương V4.1781cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục II chương V9,1576100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V42,9044100m3
36Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng mục II chương V42,9044100m3/1km
D PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU
1Cột đèn THGT cao 6m - tay vươn 3mĐáp ứng mục II chương V31 cột
2Cột tủ điều khiểnĐáp ứng mục II chương V11 cột
3Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngĐáp ứng mục II chương V11 tủ
4Lắp cụm đèn tín hiệu (X-Đ-V) D300Đáp ứng mục II chương V61 choá
5Lắp cụm đèn đếm lùi D300Đáp ứng mục II chương V61 choá
6Lắp cụm đèn đi bộ D300Đáp ứng mục II chương V31 choá
7Lắp cụm đèn chữ thập D300Đáp ứng mục II chương V61 choá
8Lắp đèn xe máy rẽ phải D300Đáp ứng mục II chương V31 choá
9Làm tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng mục II chương V61 bộ
10Dây tiếp địa (C-10mm2)Đáp ứng mục II chương V1,51100m
11Rải cáp ngầm CXV 2x6 mm2 cấp nguồnĐáp ứng mục II chương V0,43100m
12Rải cáp tín hiệu DVV 12x1,5 mm2Đáp ứng mục II chương V1,08100m
13Rải cáp tín hiệu DVV 12x1,5mm2 từ ổ nối đến đènĐáp ứng mục II chương V0,375100m
14Làm đầu cáp khôĐáp ứng mục II chương V51 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cột (Domino 12P - 15A - 600V)Đáp ứng mục II chương V3bảng
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIĐáp ứng mục II chương V3,0721m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐáp ứng mục II chương V0,1281m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐáp ứng mục II chương V16,2451m3
19Lấp đất hố tiếp địaĐáp ứng mục II chương V0,9m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng mục II chương V6,39m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II chương V7,515m3
22Lát gạch thẻ, vữa lót M75Đáp ứng mục II chương V95,7m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng mục II chương V3,1063m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng mục II chương V0,208m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II chương V0,1746100m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm2Đáp ứng mục II chương V0,91100 m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà luồn dây tiếp địaĐáp ứng mục II chương V12m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50mĐáp ứng mục II chương V0,21100 m
29Chân móng trụ đỡ tủ điều khiển 4xM20x800Đáp ứng mục II chương V1bộ
30Chân móng trụ đèn THGT cao 6m - 6bulon-M24-1600 + Thép cấu tạo móngĐáp ứng mục II chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7589321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 17.541.683.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 35.083.366.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo file scan màu từ bản gốc hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.541.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.083.366.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (hoặc giao thông), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần đèn tín hiệu giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đèn tín hiệu giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
7 Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 108CV (*) .2
2 Máy san (*) .1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) .1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .2
5 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
6 Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) .2
7 Máy lu rung ≥ 25T (*) .2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .3
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
10 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
11 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
12 Máy phun nhựa đường (*) .1
13 Cần cẩu ≥ 10T (*) .1
14 Ô tô tải thùng ≥ 2.5T(*) .2
15 Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 10T(*) .3
16 Máy cắt bê tông .1
17 Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h (*) .1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
20 Máy đầm dùi bê tông .5
21 Máy đầm cóc ≥ 50kg .2
22 Máy cắt uốn thép .2
23 Máy hàn .2
24 Búa căn nén khí .2
25 Máy khoan đứng .2
26 Máy mài .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->