Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:31:00 đến ngày 2022-08-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,059,547,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7589321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 17.541.683.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 35.083.366.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo file scan màu từ bản gốc hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.541.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.083.366.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (hoặc giao thông), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đèn tín hiệu giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 108CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải thùng ≥ 2.5T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng, nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Khánh Bình 05 (đoạn từ đường Trịnh Hoài Đức đến đường Khánh Bình 02) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - File scan màu từ bản gốc đối với nhà thầu độc lập (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh): chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông (hoặc giao thông đường bộ) và chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật thoát nước) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; - File scan màu từ bản gốc: Chứng thư bảo lãnh dự thầu; - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 241 và Đại diện Chủ đầu tư - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 18,3242 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ phế thải phần mặt đường | Đáp ứng mục II chương V | 2,3206 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng mục II chương V | 42,8496 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II chương V | 0,4017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II chương V | 3,1508 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II chương V | 3,1508 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng mục II chương V | 10,7291 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất C3 | Đáp ứng mục II chương V | 1.532,1182 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 18,3242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 18,3242 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II chương V | 7,8891 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II chương V | 7,8891 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng mục II chương V | 134,0872 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng mục II chương V | 82,3059 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp bê tông nhựa C19 | Đáp ứng mục II chương V | 793,229 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Đáp ứng mục II chương V | 82,3059 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục II chương V | 134,0872 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng mục II chương V | 27,4286 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng mục II chương V | 27,4286 | 100tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 7,2288 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 20,586 | m3 |
| 12 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M250 thương phẩm | Đáp ứng mục II chương V | 21,1007 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II chương V | 0,211 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 2,6325 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ, sắt ống D90 | Đáp ứng mục II chương V | 113,15 | m |
| 16 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Đáp ứng mục II chương V | 0,2576 | tấn |
| 17 | Cung cấp Bulon M20x200mm | Đáp ứng mục II chương V | 168 | cái |
| 18 | Cung cấp Bulon M20x500mm | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,0006 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 0,72 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 0,032 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 0,2657 | m3 |
| 24 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩm | Đáp ứng mục II chương V | 0,2723 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng mục II chương V | 37 | cái |
| 27 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng mục II chương V | 74 | bộ |
| 28 | Cung cấp Bulon M10x25mm | Đáp ứng mục II chương V | 296 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp Bulon M10x25mm | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo chữ nhật (30x50 cm) | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo chữ nhật (150x125 cm) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp bulon M10x25mm | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt biển báo | Đáp ứng mục II chương V | 46 | 1 cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 31,9762 | 1m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng mục II chương V | 854,8563 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( lớp dưới) | Đáp ứng mục II chương V | 178,22 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( Lớp trên) | Đáp ứng mục II chương V | 178,22 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Đáp ứng mục II chương V | 132 | 1 đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm | Đáp ứng mục II chương V | 196 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Đáp ứng mục II chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng mục II chương V | 0,1243 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục II chương V | 206,9504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II chương V | 2,0707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II chương V | 2,0707 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 54,835 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 28,2076 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 411,337 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 845,93 | m3 |
| 12 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩm | Đáp ứng mục II chương V | 867,0783 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II chương V | 8,6708 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục II chương V | 174,3656 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 1.595,1253 | m3 |
| 16 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M200 thương phẩm | Đáp ứng mục II chương V | 1.635,0035 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Đáp ứng mục II chương V | 16,35 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục II chương V | 30,2473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II chương V | 8,3383 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II chương V | 92,2902 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình, thép tấm | Đáp ứng mục II chương V | 109,0907 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 2.639,136 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II chương V | 10,7702 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 380,728 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ( Cống vỉa hè) | Đáp ứng mục II chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ( Cống H30& XB80) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ( Cống vỉa hè) | Đáp ứng mục II chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Đáp ứng mục II chương V | 13 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng mục II chương V | 32 | cái |
| 30 | Cung cấp ống PVC D49mm | Đáp ứng mục II chương V | 2.700,06 | m |
| 31 | Cung cấp bản lề | Đáp ứng mục II chương V | 752 | cái |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng mục II chương V | 207,1071 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II chương V | 4.178 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 9,1576 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 42,9044 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng mục II chương V | 42,9044 | 100m3/1km |
| D | PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6m - tay vươn 3m | Đáp ứng mục II chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Cột tủ điều khiển | Đáp ứng mục II chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Đáp ứng mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp cụm đèn tín hiệu (X-Đ-V) D300 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | 1 choá |
| 5 | Lắp cụm đèn đếm lùi D300 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | 1 choá |
| 6 | Lắp cụm đèn đi bộ D300 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | 1 choá |
| 7 | Lắp cụm đèn chữ thập D300 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | 1 choá |
| 8 | Lắp đèn xe máy rẽ phải D300 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | 1 choá |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng mục II chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Dây tiếp địa (C-10mm2) | Đáp ứng mục II chương V | 1,51 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV 2x6 mm2 cấp nguồn | Đáp ứng mục II chương V | 0,43 | 100m |
| 12 | Rải cáp tín hiệu DVV 12x1,5 mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Rải cáp tín hiệu DVV 12x1,5mm2 từ ổ nối đến đèn | Đáp ứng mục II chương V | 0,375 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng mục II chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột (Domino 12P - 15A - 600V) | Đáp ứng mục II chương V | 3 | bảng |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Đáp ứng mục II chương V | 3,072 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng mục II chương V | 0,128 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng mục II chương V | 16,245 | 1m3 |
| 19 | Lấp đất hố tiếp địa | Đáp ứng mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng mục II chương V | 6,39 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 7,515 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Đáp ứng mục II chương V | 95,7 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục II chương V | 3,1063 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục II chương V | 0,208 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 0,91 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà luồn dây tiếp địa | Đáp ứng mục II chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Đáp ứng mục II chương V | 0,21 | 100 m |
| 29 | Chân móng trụ đỡ tủ điều khiển 4xM20x800 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chân móng trụ đèn THGT cao 6m - 6bulon-M24-1600 + Thép cấu tạo móng | Đáp ứng mục II chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7589321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 17.541.683.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 35.083.366.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo file scan màu từ bản gốc hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.541.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.083.366.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (hoặc giao thông), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần đèn tín hiệu giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đèn tín hiệu giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 108CV (*) | . | 2 |
| 2 | Máy san (*) | . | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | . | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 14 | Ô tô tải thùng ≥ 2.5T(*) | . | 2 |
| 15 | Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 10T(*) | . | 3 |
| 16 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 17 | Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h (*) | . | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 20 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 21 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | . | 2 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 23 | Máy hàn | . | 2 |
| 24 | Búa căn nén khí | . | 2 |
| 25 | Máy khoan đứng | . | 2 |
| 26 | Máy mài | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi