Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:07:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,760,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT với quy mô tương tự gói thầu đang xét (Thi công kênh tưới) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng 05 năm trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 10.350.000.000 VND..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình)- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm. Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động : 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L trở lên. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 7 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng > =12 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kênh N22 Bắc Phú Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 156 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 30 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.811.706, fax: 02353.859.177; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1: Kênh hình thang từ K0 đến K2+334 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa kênh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Đào phá, tháo dỡ kênh tấm lát bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3 km | Mô tả kỹ thuật chương V | 448,149 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 831,929 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 838,807 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.031,517 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.246,932 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,853 | tấn |
| 10 | Cốt thép mái kênh ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,427 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,283 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,328 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát tầng lọc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt đốt lọc PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.080 | cái |
| 17 | Lắt đặt Tê nhựa 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | cái |
| B | CỐNG XẢ SÂU TẠI K1+779 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất CIII | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,335 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,525 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,619 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,465 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,22 | m |
| 12 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,164 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,667 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,482 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Dàn cửa đóng mở B*H=1,2*1,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 20 | Máy đóng mở V=0,2T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | CỐNG TIÊU TẠI K1+146 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào đất CIII | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,856 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,069 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,088 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,119 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m |
| 12 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | tấn |
| 19 | Đóng cọc tre, cấp đất I bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | 100m |
| D | SỬA CHỮA LAN CAN CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông lan can M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,178 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can D≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 3 | Cốt thép lan can D≤18mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,178 | m3 |
| E | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,123 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,359 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | 100m2 |
| 7 | Dàn đóng mở cửa D20; máy đóng mở V=0,1T | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D200 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Đập phá bê tông cống cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,995 | m3 |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường (1 lớp giấy dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,468 | m2 |
| 11 | Đào móng cống máy đào, đất CIII | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,114 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m3 |
| F | BẬC NƯỚC TẠI K0+846 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0849 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1689 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2663 | tấn |
| 11 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,4 | m2 |
| 12 | Khoan bê tông, Lỗ F ≤16mm, L≤15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 226 | 1 lỗ |
| 13 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,89 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0807 | 100m3 |
| G | Đoạn 2: Kênh hình hộp từ K6+700 ÷ K8+290 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,496 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 379,786 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,517 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184,817 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 266,994 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 512,608 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 266,994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,919 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,794 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,036 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 655,845 | m |
| 12 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,364 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,865 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,201 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,054 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,534 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,865 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,258 | tấn |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,086 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,028 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,734 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,982 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,172 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,065 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,888 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | CK |
| I | HỐ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,448 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,852 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | CK |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,65 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,303 | 100m2 |
| 11 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,365 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,873 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,924 | m3 |
| K | CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,971 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,681 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 17 | Dàn cửa đóng mở B*H=1,2*1,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | tấn |
| 18 | Máy đóng mở V=0,2T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| L | MỐC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | mốc |
| M | Chi phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | Chi phí tài nguyên môi trường | 50.000.000 | VNĐ |
| N | Vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Chi phí vệ sinh môi trường | 7.351.000 | VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT với quy mô tương tự gói thầu đang xét (Thi công kênh tưới) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng 05 năm trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 10.350.000.000 VND..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình)- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm. Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động : 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L trở lên. Có hóa đơn chứng từ | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm cóc | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > = 7 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | tải trọng > =12 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung. | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi