Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762707-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220408066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:07:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,760,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT với quy mô tương tự gói thầu đang xét (Thi công kênh tưới) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng 05 năm trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 10.350.000.000 VND..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình)- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm. Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động : 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L trở lên. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 7 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > =12 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kênh N22 Bắc Phú Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 30 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.811.706, fax: 02353.859.177;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiết kế Xây dựng Minh Tân. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Trung Việt, địa chỉ: Số 50 Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 30 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.811.706, fax: 02353.859.177;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 126 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 156 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 30 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.811.706, fax: 02353.859.177;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1: Kênh hình thang từ K0 đến K2+334
1Đào bóc phong hóa kênh bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V0,545100m3
2Đào phá, tháo dỡ kênh tấm lát bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V44,27100m3
3Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3 kmMô tả kỹ thuật chương V448,14910m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,074100m3
5Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V831,929m3
6Bê tông đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V838,807m3
7Bê tông mái bờ kênh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1.031,517m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V1.246,932m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V27,853tấn
10Cốt thép mái kênh ĐK Mô tả kỹ thuật chương V53,427tấn
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V18,283100m2
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V3,328100m2
13Đắp cát tầng lọc, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,296100m3
14Lắp đặt đốt lọc PVC D49mmMô tả kỹ thuật chương V5,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật chương V2,16100m
16Lắp nút bịt nhựa D49mmMô tả kỹ thuật chương V1.080cái
17Lắt đặt Tê nhựa 49mmMô tả kỹ thuật chương V540cái
B CỐNG XẢ SÂU TẠI K1+779
1Đào móng cống bằng máy, đất CIIIMô tả kỹ thuật chương V0,378100m3
2Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3kmMô tả kỹ thuật chương V1,33510m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,245100m3
4Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1,525m3
5Bê tông đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,619m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,465m3
7Bê tông nắp M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,036m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V0,657100m2
10Ván khuôn thép nắpMô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
11Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật chương V12,22m
12Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V3,164m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,151tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,667tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,197tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,482tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
19Dàn cửa đóng mở B*H=1,2*1,4mMô tả kỹ thuật chương V0,273tấn
20Máy đóng mở V=0,2TMô tả kỹ thuật chương V1bộ
C CỐNG TIÊU TẠI K1+146
1Đào móng cống bằng máy đào đất CIIIMô tả kỹ thuật chương V1,955100m3
2Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3kmMô tả kỹ thuật chương V8,85610m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,069100m3
4Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,43m3
5Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V11,088m3
6Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V9,36m3
7Bê tông nắp, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,696m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,137100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V1,119100m2
10Ván khuôn thép nắpMô tả kỹ thuật chương V0,361100m2
11Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật chương V13,6m
12Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V5,5m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,639tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,052tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,408tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,578tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,29tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,334tấn
19Đóng cọc tre, cấp đất I bằng máyMô tả kỹ thuật chương V24,3100m
D SỬA CHỮA LAN CAN CẦU MÁNG
1Bê tông lan can M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,178m3
2Cốt thép lan can D≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
3Cốt thép lan can D≤18mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
4Ván khuôn thép lan canMô tả kỹ thuật chương V0,373100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật chương V1,178m3
E CỐNG TƯỚI
1Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,123m3
2Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V5,49m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V5,359m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,15tấn
5Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,245tấn
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V2,66100m2
7Dàn đóng mở cửa D20; máy đóng mở V=0,1TMô tả kỹ thuật chương V12bộ
8Lắp đặt ống uPVC D200 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật chương V0,55100m
9Đập phá bê tông cống cũ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V35,995m3
10Giấy dầu nhựa đường (1 lớp giấy dầu)Mô tả kỹ thuật chương V12,468m2
11Đào móng cống máy đào, đất CIIIMô tả kỹ thuật chương V2,114100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,75100m3
F BẬC NƯỚC TẠI K0+846
1Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,42m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V6,16m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V0,483100m2
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0162100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0601tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,0849tấn
9Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1689tấn
10Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,2663tấn
11Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V56,4m2
12Khoan bê tông, Lỗ F ≤16mm, L≤15cmMô tả kỹ thuật chương V2261 lỗ
13Lắp đặt thanh neo thép gia cốMô tả kỹ thuật chương V0,0502tấn
14Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V8,891m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0807100m3
G Đoạn 2: Kênh hình hộp từ K6+700 ÷ K8+290
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V63,496100m3
2Vận chuyển đi thải bằng ô tô 3kmMô tả kỹ thuật chương V379,78610m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V25,517100m3
4Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V184,817m3
5Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V266,994m3
6Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V512,608m3
7Bê tông nắp, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V266,994m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V4,919100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V65,794100m2
10Ván khuôn thép nắpMô tả kỹ thuật chương V18,036100m2
11Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật chương V655,845m
12Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V220,364m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V5,865tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V12,201tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V10,054tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V11,534tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V5,865tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V13,258tấn
H HỐ GA
1Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V17,54m3
2Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V35,086m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V119,028m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,734100m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V8,982100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V2,208tấn
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V9,172tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V14,065m3
9Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,888tấn
10Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,497100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật chương V97CK
I HỐ LẮNG CÁT
1Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V4,8m3
2Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V9,6m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V23,16m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,216100m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V2,448100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,636tấn
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V1,852tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
9Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,596tấn
10Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật chương V30CK
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,75m3
2Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,56m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V12,5m3
4Bê tông nắp, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,56m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V34,65m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V0,249100m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,156100m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V1,3100m2
9Ván khuôn thép nắpMô tả kỹ thuật chương V0,314100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,303100m2
11Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V10,4m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1,386100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,301tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,554tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,365tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,873tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,3tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,379tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật chương V16,924m3
K CỐNG ĐIỀU TIẾT
1Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,497m3
2Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,971m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,681m3
4Bê tông nắp, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,491m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật chương V0,206100m2
7Ván khuôn thép nắpMô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
8Khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Mô tả kỹ thuật chương V5m
9Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V1,68m2
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,042tấn
13Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,068tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
15Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
16Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
17Dàn cửa đóng mở B*H=1,2*1,4mMô tả kỹ thuật chương V0,252tấn
18Máy đóng mở V=0,2TMô tả kỹ thuật chương V1bộ
L MỐC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1Cắm mốc bảo vệ công trìnhMô tả kỹ thuật chương V68mốc
M Chi phí tài nguyên môi trường
1Chi phí tài nguyên môi trườngChi phí tài nguyên môi trường50.000.000VNĐ
N Vệ sinh môi trường
1Chi phí vệ sinh môi trườngChi phí vệ sinh môi trường7.351.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT với quy mô tương tự gói thầu đang xét (Thi công kênh tưới) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng 05 năm trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 10.350.000.000 VND..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ: Đại học trở lên, Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ lợi. Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình)- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm. Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động : 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250L trở lên. Có hóa đơn chứng từ4
2 Máy đào một gầu Dung tích gầu 2
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu 2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm cóc2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng > = 7 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung.2
6 Ô tô tự đổ tải trọng > =12 T. có cà vẹt xe và giấy đăng kiểm đang còn hoạt động tốt còn thời hạn sử dung.2
7 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ1
8 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt và có kiểm định, Có hóa đơn chứng từ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->