Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Vĩnh Phúc II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:08:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,188,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.114E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét có hạng mục lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền cho công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điện+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điệnĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điện. Đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện thì phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cần trục sức nâng tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Vĩnh Phúc II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét Mua sắm, lắp đặt hệ thống chống sét tại Agribank Chi nhánh Vĩnh Phúc II 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. b. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có) Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Vĩnh Phúc II; Đ/C: Số 88A, đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Vĩnh Phúc II/ Địa chỉ: Số 88A, đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Thiết bị tại Trụ sở Agribank VPII- 88 Trần Hưng Đạo - Phúc Yên- Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-500A( nối tiếp) tổng cho cả tòa nhà: Công nghệ TSG+TDS dòng cắt sét sơ cấp 130kA/pha xung 8/20miccro giây, 50kA/Pha xung 10/350micro giây, mạch lọc thông thấp LC, dòng cắt sét thứ cấp 80kA/Pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Phần lắp đặt tại Trụ sở Agribank VPII- 88 Trần Hưng Đạo - Phúc Yên- Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-500A( nối tiếp) tổng cho cả tòa nhà: Công nghệ TSG+TDS dòng cắt sét sơ cấp 130kA/pha xung 8/20miccro giây, 50kA/Pha xung 10/350micro giây, mạch lọc thông thấp LC, dòng cắt sét thứ cấp 80kA/Pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng D16 tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| C | Phần Thiết bị tại PGD Xuân Hòa - phường Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | Phần lắp đặt tại PGD Xuân Hòa - phường Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 5 | Cọc thép mạ đồng D16 tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mối |
| 8 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 9 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bao |
| E | Phần thiết bị tại Agribank chi nhánh huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu, Tam Đảo, Vĩnh PHúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | Phần lắp đặt tại Agribank chi nhánh huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu, Tam Đảo, Vĩnh PHúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| G | Phần thiết bị tại PGD Đại Đình - Xã Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | Phần lắp đặt tại PGD Đại Đình - Xã Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| I | Phần thiết bị tại Agribank chi nhánh huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-315A( nối tiếp): Công nghệ TSG+TDS dòng cắt sét sơ cấp 130kA/pha xung 8/20miccro giây, 50kA/Pha xung 10/350micro giây, mạch lọc thông thấp LC, dòng cắt sét thứ cấp 80kA/Pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | Phần lắp đặt tại Agribank chi nhánh huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-315A( nối tiếp): Công nghệ TSG+TDS dòng cắt sét sơ cấp 130kA/pha xung 8/20miccro giây, 50kA/Pha xung 10/350micro giây, mạch lọc thông thấp LC, dòng cắt sét thứ cấp 80kA/Pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| K | Phần thiết bị tại PGD Phú Xuân - xã Phú Xuân, Bình Xuyên Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | Phần lắp đặt tại PGD Phú Xuân - xã Phú Xuân, Bình Xuyên Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 6 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 9 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 10 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| M | Phần thiết bị tại PGD Quang Hà - Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| N | Phần lắp đặt tại PGD Quang Hà - Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,17 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| O | Phần thiết bị tại PGD Bá Thiện - KCN Bá Thiện, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| P | Phần lắp đặt tại PGD Bá Thiện - KCN Bá Thiện, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| Q | Phần thiết bị tại PGD NGuyệt Đức - Xã Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| R | Phần lắp đặt tại PGD NGuyệt Đức - Xã Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| S | Phần thiết bị tại PGD Liên Châu - xã Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | Phần lắp đặt tại PGD Liên Châu - xã Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| U | Phần thiết bị tại PGD Đồng Văn - Xã Đồng Văn, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | Phần lắp đặt tại PGD Đồng Văn - Xã Đồng Văn, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cắt lọc sét 3P-200A( nối tiếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-63A( phòng CPU trung tâm): Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét lan truyền 1P-16A: Công nghệ MOV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đếm sét lan truyền qua đường nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa Cu 1x35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kiểm tra,đục tường làm mới hộp đo điện trở đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa đất dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 10 | Vật tư phụ: đầu cốt, ecu bulong, co nhiệt màu… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 11 | Hợp chất làm giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.114E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét có hạng mục lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền cho công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điện+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ thi công của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điệnĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư điện. Đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện thì phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cần trục sức nâng tối thiểu 2 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi