Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715842-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220715457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:00:00 đến ngày 2022-08-09 08:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,135,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8203379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6406758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.494.910.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành điện, điện nhẹ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS>=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV&XD Duy Tân. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự ( kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,266m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,266m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,0881m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,1831100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,044100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,1111m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1111100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2222100m3
9Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14.012,8564m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,4256100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,0852100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4207100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,786100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7449100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,581100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,8732100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,8732100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3995100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3995100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3995100tấn
21Lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,543100m3
22Cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0498m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,33m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6913100m2
25Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,185100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,151100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,151100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1607100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1607100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1607100tấn
31Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2081100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0403100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0403100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1481100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1481100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1481100tấn
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,125100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,625100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,625100m2
40Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089100tấn
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC262,775m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.627,75m2
45Lát Gạch TerrazoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.627,75m2
46Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6778100m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,776m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC677,76m2
49Lát Gạch TerrazoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC677,76m2
50Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4379100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,57m3
52Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2285100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC437,85m2
54Lát Gạch TerrazoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC437,85m2
55Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5062100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,232m3
57Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2647100m2
58Đánh bóng sân bóng chuyểnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC506,16m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,878m3
60Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7439100m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC348,78m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,7256m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3338100m2
64Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC872m
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9172m3
66Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2459100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,172m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0236m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,893100m2
70Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123m
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,0404m3
72Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4081100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6791m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3071100m2
75Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC803m
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,872m3
77Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9898100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,872m3
79Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9898100m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1925m3
81Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,385m3
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC376,3144m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0189m3
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1378m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,568m2
B Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,79421m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2492100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3971100m3
4Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.589,3008m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,4538100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,37m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,37m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6874100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,74m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4861100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,748100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,896m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2659100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9952tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3441cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,18951m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3542100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,478100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3599100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,947m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC779,4696m2
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,5676m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,8223tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,8831100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,3596m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6862100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4081tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7501 cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,481810 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7501 cấu kiện
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7501 đoạn cống
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,08m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,711m3
34Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1402100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,11m2
36Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,0686m3
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5797100m2
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3837tấn
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9049tấn
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,48251m3
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4717100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,757100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3208100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8576m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,108m3
46Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2243100m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,72m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,24m3
49Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8369100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1447tấn
51Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6905tấn
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,713100m
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3111m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3708tấn
55Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4702tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1647100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,63m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,19m3
60Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0293100m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,92m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,03m3
63Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2172100m2
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0189tấn
65Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2205tấn
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,43m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0484tấn
69Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3222tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0215100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cấu kiện
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,75m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,15m3
74Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1268100m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,32m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,43m3
77Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1069100m2
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0818tấn
79Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9555tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,87m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2096tấn
82Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3962tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0931100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC261cấu kiện
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5896m3
86Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1056100m2
87Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,761m3
88Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8187100m2
89Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26Tấm
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,456m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,56m2
92Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,64m3
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2203tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4651100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,106m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0979tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0502100m2
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 cấu kiện
99Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,186510 tấn/1km
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 cấu kiện
101Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 đoạn ống
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,454100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,181tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501cấu kiện
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,2706m3
107Rải bạtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5271100m2
108Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,659m3
109Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,797100m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,8484m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8122100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6938tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2061cấu kiện
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,624m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96m3
116Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,864m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0583tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3316100m2
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m -Ống bê tông D400Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 đoạn ống
120Gioang cao suChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5m
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,24641m3
122Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2368100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1603100m3
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5277m3
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,096m2
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8644m3
128Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0871100m2
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2528m3
130Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6056100m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0608m3
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2206tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0734100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221cấu kiện
C Phần xây dựng, lắp đặt đường dây 0,4KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,68271m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0062100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,198m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,016100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098m3
7Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0936100m2
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0728tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,242m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,68m2
12Giá đỡ tủ điện chôn ( bu lông vô tủ D20)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8Bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,29041m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2116100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,301100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,11821m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2447100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m3
19Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
20Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
21Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
22Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 tủ
23Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2936Tấn
24Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2936tấn
25Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2936tấn
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9362100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 cọc
28Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0858tấn
29Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0858tấn
30Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m
31Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108m
32Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132m
33Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,08100m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32100m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08100m
37Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142,74m3
38Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142,74m3
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,4241000 viên
40Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23.424viên
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,72100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D85/60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96100m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,42100m
44Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,795m3
45Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,795m3
46Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5921000 viên
47Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.592viên
48Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m
49Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54m
50Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
51Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
52Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
53Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,210 đầu cốt
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
57Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu cáp
58Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321đầu cáp (3 pha)
59Mốc sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,2cái
D Phần xây dựng, lắp đặt điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,93051m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3668100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1863100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6175m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8262100m2
7Khung móng M24x300x300x675Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27khung
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,5921m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3037100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9975100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6881m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1075100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0823100m3
14Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4685Tấn
15Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4685tấn
16Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4685tấn
17Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6845100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,710 cọc
19Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,110m
20Dây đồng tiếp địa M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC801m
21Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC271 bộ
22Lắp dựng cột đèn cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cột
23Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cột
24Lắp cần đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cần đèn
25Lắp Đèn pha Led 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12choá
26Lắp dựng Bộ cột + đèn chùm 4x25wChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cột
27Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8971tấn
28Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8971m3
29Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-0,6kv 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC801m
30Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC270m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27bảng
32Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,041000 viên
33Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.040viên
34Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,0865m3
35Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,1908m3
36Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,01100m
37Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,82100m
38Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m
39Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48m
E Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,49100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8100 m
3Lắp đặt Cút D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
4Lắp đặt Cút D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
5Lắp đặt Tê D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cái
6Lắp đai khởi thuỷ D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46cái
7Lắp nút bịt nhựa D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Lắp nút bịt nhựa D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
9Chụp van D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
10Lắp đặt ống thép D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,64100m
F Hệ thống ống chờ luồn cáp điện nhẹ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,21100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,42100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22100m
4Ông thép D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,58811m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1429100m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0926m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1138tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8292100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1664tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1664tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0037m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,187tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0332tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0638100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0559100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8203379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6406758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.494.910.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành điện, điện nhẹ;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy rải BTN CS>=130CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn Bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->