Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đình Dụ Nghĩa đến ga Dụ Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713983-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đình Dụ Nghĩa đến ga Dụ Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220653471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:52:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,674,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đình Dụ Nghĩa đến ga Dụ Nghĩa
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Lê Thiện, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, vận chuyển đổ đi)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC220,6128m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2061100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,3231100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,7833100m3
3Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2493100m3
4Đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,0791100m3
5Vận chuyển bùn và hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,3284100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,594100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,105100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,777100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,123100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC917,899m3
11Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,131100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,908100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,219100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47,047100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47,047100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,9839100tấn
17Đóng cọc tre gia cố lề, cọc dài 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43,05100m
18Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC459,2m2
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC54,04m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,702100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC82,411m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,266100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.351cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.351m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,53m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,351100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,318m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,594100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC405,3m2
6Bốc xếp vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC53,4996tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.7021 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,5398100m3
2Ván khuôn hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,836100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,6199100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96,199m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC982,075m2
F Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4566100m3
2Ván khuôn móng bó hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,015m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,559m3
5Đắp trả móng bó hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1308100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3257100m3
G Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,266100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,936m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,167m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC133cây
H Biển báo
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,763m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,125m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,5m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,638m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC280,975m2
8Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,2m2
I Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108,908m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC195,475m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,435m3
4Vận chuyển đất, phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,6582100m3
J Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5035100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,228m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,457m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,586100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,917m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC134,207m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,12m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,966m3
9Ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,377100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,773tấn
11Bốc xếp vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5012100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5035100m3
K Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,551m3
2Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,064100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,999m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,131100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,376m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,418m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,164m2
8Ván khuôn cửa thuChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,145100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,94m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33cái
L Cống thoát nước D500
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,513100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,596100m2
3Đổ bê tông ót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC71,008m3
4Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7641100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,088m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,144100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,172tấn
8Bốc xếp, ván chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC976cấu kiện
9Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC976cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC325,28đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC293mối nối
12Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC293mối nối
13Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC293mối nối
14Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,8273100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,513100m3
M Hố thu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1494100m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,078100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1494100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,306m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,063100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,514100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,072m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,216tấn
9Bốc xếp vận chuyển hố thuChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cấu kiện
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,476100m
N Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,87m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,618100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,374m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,374m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,496m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,966m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0187100m3
O Cống ngang D500
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,710m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8431m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0184100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3406100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,78100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,113m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,113m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,025100m2
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0118100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,57m3
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,079100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,018tấn
13Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cấu kiện
14Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
17Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1325100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3406100m3
P Hoàn trả công trình thuỷ lợi. Rãnh hộp BxH=1.0x1.2m
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0658100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,383m3
3Vận chuyển đất, phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0738100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3623100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,24100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,36m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,56m3
8Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02100m2
9Đổ bê tông thân cống, đá 1x2 M300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,554m3
10Ván khuôn thân cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,667100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,097tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,583tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,186100m3
14Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4100m2
Q Đào đắp mương
1Đào kênh mương, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,0022100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6821100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,3201100m3
R Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 100w, chống sét 10KV hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,32100m
4Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC432m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2100m
6Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC241 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC121 bảng
8Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC121 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,610 đầu cốt
10Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96cái
S Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2492100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,388100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC138,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,1231000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3.123viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,069m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,069m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6246100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6246100m3
T Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1375100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2251000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC225viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,2m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,2m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,036100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1015100m3
U TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC190,56kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1596100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,016m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,016m3
V TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
W MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,488m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,096m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2592100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,76m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0173100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0576100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,68100m
X THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC141 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->