Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712999-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220797079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:50:00 đến ngày 2022-08-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,943,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, đăng ký, đăng kiểm;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Sửa chữa mái chống nóng khu nhà E, tường bao, khu nhà 3 tầng trường THCS Trương Công Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long - Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền hành lang khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,016m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,444m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,116m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,116m3
8Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,016m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 150x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,444m2
B Phần Sân khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,838m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,084m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,084m3
7Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,838m2
C Phần bậc tam cấp khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,724m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,724m2
6Ốp ba gết chân tường bằng đá granitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6m
D Phần bồn hoa khu nhà C
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,215m2
E Phần tường dầm, trần ngoài nhà trục C, trục 1 (khu nhà C)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,06100m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT404,924m2
3Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,31m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,4m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
14Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,2m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,4m2
F Phần tường dầm, trần trong nhà khu nhà C
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,11100m2
2Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,187m2
3Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810,801m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810,801m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,187m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,831m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT567,561m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,356m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,24m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,356m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,24m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
G Phần mái khu nhà C
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,222m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
5Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóng (vén thành mỗi bên 20 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,986m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,986m2
H Phần sửa chữa ngoài nhà khu nhà D
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,239100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,743100m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,7m2
4Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,145m2
5Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT503,22m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,145m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT503,22m2
8Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166,002m2
9Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT352,254m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,144m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,966m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,144m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,966m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
I Phần mái Khu nhà B
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,477m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
5Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,268m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,268m2
J Phần tường dầm, trần ngoài nhà trục C, trục 1 Khu nhà B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,489100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,769100m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,25m2
4Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT334,497m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,25m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT334,497m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,075m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,148m2
9Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
10Phá lớp vữa trát cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,349m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,349m2
K Mái khu nhà E
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,631m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
5Chống thấm mái bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,021m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,631m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,506m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,558m2
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,982tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,982tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn 0.45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,596100m2
L Phần tường rào đoạn 2-6
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,545m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,263m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,465m3
6Cắt nền sàn để thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,09m
7Đào bỏ mặt đường nhựa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,418m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,167m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,72m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
13Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,154100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,319m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,664tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,618100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,187m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,216tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,879tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,791100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,351m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,343m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,355tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,356100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,558m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,396m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,542m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,027m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,192m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,443m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,027m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,635m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT494,662m2
36Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,545m2
37Gia công cổng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072tấn
38Lắp dựng cửa InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,263m2
M Phần tường rào đoạn 6-13
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,373100m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,083m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,632m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,083m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
11Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,632m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, đăng ký, đăng kiểm;1
2 Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy cắt uốn sắt: ≥ 1,5KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->