Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716554-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220768773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:45:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,738,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01071635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.433.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng và 2 phòng hành chính quản trị
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại ALG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3816100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,322100m3
3Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.015,42m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,6100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3901 mối nối
7Cọc dẫn ép âmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0913100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7205100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,3085m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7249tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9656tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8927tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6478100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6022100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64,4722m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,0262m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3147100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5258100m3
22Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt310,26m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,5568m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0054100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0836m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,38tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3312tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5609tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4604100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,0146m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,7135100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8419tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2497tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5313tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,4703m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,1222100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,8704tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,8916m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt176,2303m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6778m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,2555m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1488tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3769tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,787100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,5112m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1325m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3835tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1691tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3532100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2473m3
51Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0172tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,017tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt171,3121m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8587100m2
55Phụ kiện Tôn khổ 300 dày 0,45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64,29m
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,6m2
57Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt, lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt79,2m2
58Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,425m2
59Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,8m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm):Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
65Gia công hoa sắt bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8046tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt103,68m2
67Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,55m
68Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
69Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,378tấn
70Sơn tĩnh điện lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.378kg
71Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85,3075m2
72Gia công cửa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0073tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,281m2
74Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64m2
75Thang lên mái thép d = 20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,08kg
76Khóa treo đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt932,5808m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt877,422m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt310,0147m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt856,2948m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt245,1974m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt289,16m
83Láng granitô nền sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,6396m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112,28m
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt772,2867m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,615m2
87Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt191,3756m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64,1392m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180,776m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128,016m2
91Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,0696m2
92Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,1728m2
93Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0802tấn
94Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08tấn
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá đen Phú Yên (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0112m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.978,914m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.242,596m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1878100m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72bộ
100Lắp đặt đèn sát trần 300x300/24WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
101Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
102Lắp đặt đèn LED downlight 76/9wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
103Lắp đặt các automat 3 pha 150A-30KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
108Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 600x400x180mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
109Lắp đặt tủ điện 600x400x180mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
110Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
111Lắp đặt tủ điện 400x300x160mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
112Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
113Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
114Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
115Đồng hồ Volt 300V, 500VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
116Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
118Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
122Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
123Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
126Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125m
128Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt570m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt290m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.150m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,65100 m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt540m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.070m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
140Thanh cái đồng 40x5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,376kg
141Nối góc ống luồn dây điện DK20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140cái
142Nối góc ống luồn dây điện DK25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53cái
143Ba chạc ống luồn dây điện DK20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
144Ba chạc ống luồn dây điện DK25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
145Mua đầu Cosse ép đồng M35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
146Mua đầu Cosse ép đồng M10 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
147Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1228100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,123100m3
149Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,8m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,7m
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
153Bầu sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
154Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
155Đệm lá chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m
156Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
157Kẹp đồng tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
158Sắt đỡ chân bậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5kg
159Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
160Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
161Mua cáp đồng trần M70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,609kg
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19100m
163Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
164Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
165Đo điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
166Bộ phát wifi TP-Link, Wireless 300Mbps:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
167Cáp UTP Cat6eTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt260m
168Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2610m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220m
170Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
171Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
172Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
173Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135m
175Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,254100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,248m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7816m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1777tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1192tấn
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0864100m2
181Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,518m3
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,8535m2
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,0256m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1m3
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0693tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,064100m2
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt201 cấu kiện
188Cút sànhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
189Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,802m3
190Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
191Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
192Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
193Bộ xả bệ tiểu ấn tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
194Xi phông nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
195Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
198Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
199Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
200Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
201Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
202Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
203Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
205Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
210Van phao đồng (có bóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
211Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
215Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
216Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
217Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
219Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
223Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
233Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
234Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
235Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
236Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
237Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
238Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100 m
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
243Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
244Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
247Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
249Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
250Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
251Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
252Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
253Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
254Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
255Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
256Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
257Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
258Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
259Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
260Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
261Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
262Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
263Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát (gồm cút d110 + nút bịt kiểm tra )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
265Si pông D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
267Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
269Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64100m
271Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
273Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
274Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
275Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
276Cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
277Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
278Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
279Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
280Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
281Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
282Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
283Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,164100m3
284Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,8m3
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,9296m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5492tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,12m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,324tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,1408m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,5268m3
7Đào san đất bằng máy đào - Phế thảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6477100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01071635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.433.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép cọc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->