Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:45:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,738,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01071635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.433.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng và 2 phòng hành chính quản trị 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiến Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3816 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,322 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.015,42 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,6 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | 1 mối nối |
| 7 | Cọc dẫn ép âm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0913 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7205 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,3085 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7249 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9656 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8927 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6022 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,4722 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,0262 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3147 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5258 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 310,26 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,5568 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0836 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3312 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5609 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4604 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0146 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7135 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8419 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2497 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5313 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,4703 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1222 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,8704 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,8916 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,2303 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6778 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,2555 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1488 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3769 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,787 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5112 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1325 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3835 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1691 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3532 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2473 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0172 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,017 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 171,312 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8587 | 100m2 |
| 55 | Phụ kiện Tôn khổ 300 dày 0,45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,29 | m |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,6 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt, lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,425 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 65 | Gia công hoa sắt bằng Inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8046 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 67 | Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,55 | m |
| 68 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,378 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.378 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,3075 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,28 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 75 | Thang lên mái thép d = 20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,08 | kg |
| 76 | Khóa treo đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 932,5808 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 877,422 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 310,0147 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 856,2948 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 245,1974 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 289,16 | m |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,6396 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,28 | m |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 772,2867 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,615 | m2 |
| 87 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,3756 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,1392 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 180,776 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,016 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,0696 | m2 |
| 92 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,1728 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0802 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá đen Phú Yên (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0112 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.978,914 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.242,596 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1878 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300/24W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED downlight 76/9w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A-30KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 108 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 600x400x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Đồng hồ Volt 300V, 500V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 570 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 290 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.150 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,65 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 540 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.070 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | hộp |
| 140 | Thanh cái đồng 40x5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,376 | kg |
| 141 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | cái |
| 142 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 53 | cái |
| 143 | Ba chạc ống luồn dây điện DK20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 144 | Ba chạc ống luồn dây điện DK25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 145 | Mua đầu Cosse ép đồng M35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Mua đầu Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 147 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,8 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,7 | m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Bầu sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Đệm lá chì | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 158 | Sắt đỡ chân bật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | kg |
| 159 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 161 | Mua cáp đồng trần M70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,609 | kg |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 163 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 164 | Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 165 | Đo điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ca |
| 166 | Bộ phát wifi TP-Link, Wireless 300Mbps: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Cáp UTP Cat6e | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 260 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | 10m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 220 | m |
| 170 | Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 172 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135 | m |
| 175 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7816 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1777 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,518 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,8535 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0256 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 188 | Cút sành | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,802 | m3 |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 193 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 194 | Xi phông nhựa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | Dây mềm cấp nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 210 | Van phao đồng (có bóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát (gồm cút d110 + nút bịt kiểm tra ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 265 | Si pông D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 276 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 277 | Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 281 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 282 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 283 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 284 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,8 | m3 |
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,9296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5492 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,1408 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,5268 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào - Phế thải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6477 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01071635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.433.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi