Gói thầu: Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nội ô (phía sau UBND huyện)).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nội ô (phía sau UBND huyện)). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:43:00 đến ngày 2022-08-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lụchợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lýhợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiếtkế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoànthành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,805 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchquản lý khối lượng,chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngànhkinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng. - Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảmnhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (sức nâng > 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng. - Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nội ô (phía sau UBND huyện)). Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nội ô (phía sau UBND huyện). 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Mục 5.5.6 phụ lục VII Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III, hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 64,802 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,584 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch thẻ | 3.157,5 | viên | |
| 4 | Đắp cát mương cáp | 44,3742 | m3 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Băng báo cáp ngầm | 244,6 | m | |
| 7 | Đào móng tủ điện phân phối | 1,816 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 12 | Boulon 16x200 VRS + Lông đền | 4 | bộ | |
| 13 | Kéo dây tiếp địa | 10 | m | |
| 14 | Dây đồng trần M25 | 10 | m | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | 8 | cọc | |
| 16 | Cọc đất 16-2,4m + kẹp mạ đồng | 8 | cọc | |
| 17 | Đầu Cosse 25mm2 | 8 | cái | |
| 18 | Boulon 12x40 + lông đền | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 20 | Tủ điện composite 500x340x990 (trọn bộ bao gồm thanh cái và phụ kiện) | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp MCCB 3 pha 150A | 4 | cái | |
| 22 | MCCB 3 pha 150A-690V | 4 | cái | |
| 23 | Lắp MCCB 3 pha 63A | 4 | cái | |
| 24 | MCCB 3 pha 63A-400V | 4 | cái | |
| 25 | Lắp MCB 1 pha 63A | 32 | cái | |
| 26 | MCB 1 pha 63A-230V | 32 | cái | |
| 27 | Kéo rãi cáp ngầm hạ thế | 167,81 | m | |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x95mm2-0,6/1KV | 167,81 | m | |
| 29 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 30 | Collier kẹp ống 300/160 | 2 | cái | |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 26 | cái | |
| 32 | Đầu Cosse 95mm2 | 32 | cái | |
| 33 | Lắp bảng báo | 4 | cái | |
| 34 | Bảng báo nguy hiểm | 4 | bảng | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, ống 160/125 | 1,506 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, ống 50/40 | 1,855 | 100m | |
| 37 | Lắp ống sắt mạ kẽm 114 dày 3,2 | 0,14 | 100m | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,11 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,37 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1818 | tấn | |
| 42 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ | 0,054 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 11 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | 2,75 | 100m | |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 10 | cột | |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 10 | cần đèn | |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 48 | Rải cáp ngầm 4x6mm2-0,6/1KV | 2,9029 | 100m | |
| 49 | Lắp đèn LED 120W/220V | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 lên đèn | 1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 52 | Làm đầu cáp khô | 22 | đầu cáp | |
| 53 | Dây đồng trần 10mm2 | 22 | m | |
| 54 | Boulon M20x1000mm | 40 | cái | |
| 55 | Boulon M12x800 | 4 | cái | |
| 56 | Rondelle D22 | 80 | cái | |
| 57 | Rondelle D14 | 4 | cái | |
| 58 | Cosse 10mm2 | 11 | cái | |
| 59 | Cosse 6mm2 | 88 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 12,19 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,75 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,94 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 5 | Đà cản BTCT dài 1,2m | 8 | cái | |
| 6 | Boulon fi 22x1000VRS | 4 | cái | |
| 7 | Long đền M24 | 8 | cái | |
| 8 | Dựng trụ BTLT 14m | 7 | trụ | |
| 9 | Trụ BTLT 14m (850kgf - Fph = 2fđt) | 7 | trụ | |
| 10 | Boulon 16 x 450 VRS | 3 | cái | |
| 11 | Boulon 16 x 850 VRS | 6 | cái | |
| 12 | Long đền M18 | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt xà xít 2,4m | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà XIT 2,4m | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà XIND 2,4m | 4 | bộ | |
| 16 | Bộ xà XIND 2,4m | 4 | bộ | |
| 17 | Rãi căng dây nhôm AC.50, ACXH.50 | 420 | mét | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC.50 | 105 | mét | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép ACXH.50 | 315 | mét | |
| 20 | Kéo rãi dây CX 24KV 25mm2 | 12 | mét | |
| 21 | Dây CCX 24KV 25mm2 | 12 | mét | |
| 22 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | 7 | cái | |
| 23 | khoá néo AC.50 | 12 | cái | |
| 24 | Mani loại dài | 66 | cái | |
| 25 | Ghép sứ treo ghép | 12 | cái | |
| 26 | Uclevic | 7 | cái | |
| 27 | Sứ ống chỉ | 7 | cái | |
| 28 | Lắp sứ đứng 24KV | 5 | cái | |
| 29 | Ty sứ đứng 24KV | 5 | cái | |
| 30 | Sứ đứng 24KV | 5 | cái | |
| 31 | Lắp sứ treo polymer | 18 | bộ | |
| 32 | Dây buộc dứ đơn sử đụng cho dây 50mm2 | 13 | sợi | |
| 33 | Sứ đỡ tăng cường LBFCO 14KV | 3 | cái | |
| 34 | Kẹp AC.50 | 14 | cái | |
| 35 | Kẹp WR 419 | 8 | cái | |
| 36 | Kẹp quai 2/0 | 6 | cái | |
| 37 | Hotline clamp 2/0 | 6 | cái | |
| 38 | Sứ treo polymer | 18 | cái | |
| 39 | lắp bảng báo | 4 | cái | |
| 40 | Bảng số trụ - bảng báo nguy hiểm | 4 | bảng | |
| 41 | Boulon 016 x 300 | 8 | cái | |
| 42 | Long đền vuông M18 | 16 | cái | |
| 43 | Tháo và lắp lại xà XIND 2,4m | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo và lắp lại xà XIT 2m | 2 | bộ | |
| 45 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24KV | 8 | cái | |
| 46 | Nhổ trụ BTLT 12m | 2 | trụ | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 27KV - 100A (3 pha) | 1 | Bộ | |
| 2 | LBFCO 27KV - 100A | 3 | bộ | |
| 3 | Chì 24 KV - 8K | 3 | sợi | |
| 4 | Lắp MBT 160KVA 22/0,4KV | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 160KVA 22/0,4KV (máy Amorphous) | 1 | máy | |
| 6 | Lắp LA 18KV (3 pha) | 1 | Bộ | |
| 7 | LA 18KV-10KA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp FCO 27KV-100KA (3 pha) | 1 | bộ | |
| 9 | FCO 27KV-100KA | 3 | cái | |
| 10 | Chì 24 KV - 6K | 3 | sợi | |
| 11 | Lắp MCCB 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 12 | MCCB 3 pha 250A - 690V | 1 | cái | |
| 13 | Lắp tủ tụ bù hạ thế 50KVAr | 1 | tủ | |
| 14 | Tủ tụ bù 3 pha 50KVAr | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ MBA 3 pha (trạm ngồi) | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ MBA 3 pha gồm: đà U160x68x5-1,7m, 02 đà U160x68x5-0,8m, 02 đà U160x46x4,5-0,8m, 02 đà L100x100x10-2,1m, 01 bộ boulon bắt đà | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà 2,4m | 3 | bộ | |
| 18 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m (4 cốc) + 2 thanh chống | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 20 | Thùng ĐK và CD đôi nhỏ | 1 | cái | |
| 21 | Kéo dây tiếp đất trạm | 35 | m | |
| 22 | Dây đồng trần M25mm2 | 35 | m | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 24 | Cọc 16-2,4m + kẹp mạ đồng | 4 | cọc | |
| 25 | Lắp Collier | 3 | bộ | |
| 26 | Collier fi300/114 | 3 | cái | |
| 27 | Kẹp quay 2/0 | 3 | cái | |
| 28 | Hotline clamp 2/0 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mm | 8 | m | |
| 30 | Co 114 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp sứ đứng 24KV | 6 | cái | |
| 32 | Sứ đứng 24KV + ty | 6 | bộ | |
| 33 | Dây buộc sứ đơn | 6 | sợi | |
| 34 | Lắp sứ tăng cường 14KV | 3 | cái | |
| 35 | Sứ đở tăng cường FCO 14Kv | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp dây CX25mm2 | 24 | m | |
| 37 | Dây CX25mm2-24KV | 24 | m | |
| 38 | Lắp đầu Coss 70mm2 | 2 | cái | |
| 39 | Đầu coss ép 70mm2 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đầu coss 120mm2 | 6 | cái | |
| 41 | Đầu coss ép 120mm2 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp kẹp dây | 4 | bộ | |
| 43 | Ốc siết cáp A35-50/C10-50 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp bảng tên trạm | 1 | bảng | |
| 45 | Bảng tên trạm | 1 | bảng | |
| 46 | Kéo dây trạm CV 120mm2 | 24 | m | |
| 47 | Dây CV 120mm2-600V | 24 | m | |
| 48 | Kéo rải dây CV70mm2-600V | 8 | m | |
| 49 | Dây CV 70mm2-600V | 8 | m | |
| 50 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp | 3 | cái | |
| 52 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 53 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | 5 | cái | |
| 54 | Keo dán ống PVC | 1 | típ | |
| 55 | Boulon 16x40 | 12 | cái | |
| 56 | Boulon 16x300 | 4 | cái | |
| 57 | Boulon 16x300 VRS | 2 | cái | |
| 58 | Boulon 16x400 VRS | 2 | cái | |
| 59 | Long đền vuông M18 | 40 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lụchợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lýhợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiếtkế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoànthành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,805 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụtráchquản lý khối lượng,chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngànhkinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng. - Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảmnhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (sức nâng > 10 tấn) | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe nâng người, chiều cao nâng >=12m | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Tải trọng > 5 tấn) | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở đất | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đo cách điện | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng. - Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi