Gói thầu: San nền, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp điện và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | San nền, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:39:00 đến ngày 2022-08-19 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,010,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5584411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.263978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống nhạc nước quảng trường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.807.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Có hạng mục đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật) hoặc 02 công trình từ cấp IV (Có hạng mục đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật) cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với các phần việc sau: Tối thiểu 01 gói thầu về công trình cấp III có phần việc thi công san nền, đường giao thông có mặt đường kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước; Tối thiểu 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng; Tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống cấp nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận về đường giao thông, hào kỹ thuật hoặc rãnh thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống nhạc nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc cơ điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
San nền, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp điện và thiết bị CSHT Khu đô thị Trung tâm hành chính huyện 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng.
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | Đường giao thông | |||
| C | Mặt đường + Nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,556 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 trên lớp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,556 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5025 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7529 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 (bằng đất khai thác từ mỏ vận chuyển đến công trình). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7563 | 100m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6939 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 1, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8228 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 1, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mặt bằng đầm K95 đắp bù đào hữu cơ (tận dụng đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6939 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 (bằng đất khai thác từ mỏ vận chuyển đến công trình). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7254 | 100m3 |
| E | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè phố bằng đá granite-đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.354 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa nút giao bằng đá granite-đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá granit lối lên xuống (tấm biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá granit lối lên xuống (tấm giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá granit trên cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,48 | m |
| 8 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,2218 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7452 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ф≤10mm (bó vỉa trên cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | tấn |
| 12 | Đào đất hố móng đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4555 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9805 | 100m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2, móng, rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8599 | m3 |
| F | Lát đá granit hè phố | |||
| 1 | Lát đá granit kích thước (400x400x30)mm hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.676,88 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6928 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.676,88 | m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,63 | m2 |
| H | Thoát nước mưa | |||
| I | Đường ống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy đường ống, giếng thăm, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,452 | 100m3 |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510 | Ck |
| 4 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Ck |
| 5 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | Ck |
| 6 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Ck |
| 7 | Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583 | Ck |
| 8 | Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | Ck |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,04 | m3 |
| 10 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,696 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.926 | Ck |
| 12 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,952 | m3 |
| 13 | Cốt thép đế cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5663 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6648 | 100m2 |
| J | Cửa thu và giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, móng giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1292 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4, tường giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7708 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,267 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2, tường cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1897 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ giếng thăm, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường giếng thăm, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng giếng thăm, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9992 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2881 | tấn |
| 9 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2731 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép hình xà mũ giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2145 | tấn |
| 11 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3713 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thu nước bê tông TNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | tấm |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,42 | m |
| 14 | Lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | ck |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Ck |
| 16 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4877 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9686 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8007 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt thép hình tấm đan giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5147 | tấn |
| 20 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4253 | m3 |
| K | Rãnh dọc B=40cm | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2, tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ + thân rãnh + cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7177 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | Ck |
| 7 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8717 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3026 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7028 | tấn |
| 10 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0241 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| L | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dọc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.519 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 nối vào giếng thăm, lô đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,2 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nối ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bịt đầu ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| M | Hào kỹ thuật | |||
| N | Hào kỹ thuật đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2, tường hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,88 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2, móng hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,655 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.049 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,0923 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0877 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0699 | tấn |
| 9 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5326 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.997 | m |
| 14 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1788 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | 100m3 |
| O | Hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6081 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4, tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6868 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2843 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7617 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4562 | tấn |
| 9 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Ck |
| 11 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9525 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8724 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| P | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, phần đào mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,176 | m3 |
| 2 | Xúc đất vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,176 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 4 | Xây bồn trồng cây bằng đá chẻ (10x18x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,425 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,425 | m3 |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cây |
| 7 | Trồng cây Lát Hoa (đường kính 10-12cm, cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka đỏ (đường kính 10-12cm, cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cây |
| 9 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 10 | Trồng cây Bằng Lăng (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cây |
| 11 | Trồng cây Cọ xòe (chiều cao cả lá 1-1,2m), kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,92 | m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, sau khi trồng 90 ngày đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | cây |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, sau khi trồng 30 ngày đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,92 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống buy D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | Ck |
| 16 | Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,395 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6278 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7485 | 100m2 |
| Q | San nền mặt bằng | |||
| R | Khu vực chia lô | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9464 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5946 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng đầm K85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa từ đào nền đường và cống đến đắp san nền cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3831 | 100m3 |
| S | Khu vực cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7887 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8024 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng đầm K85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa từ đào nền đường và cống đến đắp san nền cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,5811 | 100m3 |
| T | Hạ tầng trước trung tâm hành chính | |||
| U | Sân quảng trường | |||
| 1 | Rải bạt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4272 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,1264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5371 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,9067 | m |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu vàng đậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu đỏ Ruby) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu trắng xà cừ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu vàng nhạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá thanh hóa đục nhám mặt - màu trắng KT300x600x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.270 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá thanh hóa đục nhám mặt - màu xanh rêu KT300x600x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Bó vỉa lục giác KT300x300x20 – màu xanh rêu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên đá nguyên khối KT150x150x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (Đá granít tự nhiên dày 2cm - màu đen ốp bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,52 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| V | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào + VC đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- Cây Cau vua, chiều cao >6000mm, đường kính thân (350-400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cây/90 ngày |
| 4 | Trồng cây tuyết sơn, chiều cao 300-350, đường kính 400-450, mật độ 6,25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2/tháng |
| 6 | Đất mùn trồng cây xanh, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m3 |
| W | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7961 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4625 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9967 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8464 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5903 | tấn |
| 13 | Lắp đặt băng keo chống thấm tương đương Sika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m |
| 14 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7806 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3568 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2864 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa từ đào móng đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1811 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3521 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2069 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1723 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 28 | Vệ sinh sạch bề mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,108 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,26 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,26 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng chất chống thấm Sikatop 109 seal hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,108 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp đặt Thép L50x50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,874 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| X | Sàn nhạc nước | |||
| 1 | Gia công lắp dựng tấm đan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 2 | Inox hộp sus 304 25x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 3 | Lắp đặt kép inox sus304 2 đầu ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều đồng D50pn16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn inox sus304 1 đầu ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co inox sus304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống Inox sus304 D60x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 8 | Thanh V50x5mm inox sus304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn LED D145 inox toàn thân - IP68. Công suất: 5*4W/24VDC - RGBW lập trình đổi nhiều màu - Nặng 1.2kg - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV4x2,5 tương đường Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CXV1x1,5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Tắc kê inox304 D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 13 | Lắp đặt Van tay gạt D34 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van solenoid D34/24VDC inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép inox sus304 2 đầu ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led âm nước inox toàn thân D180mm 6*3W/24VDC Có lỗ giữa D35mm- RGBW lập trình đổi màu - Nặng 2.0kg - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 17 | Gia công cắt CNC tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | tấm |
| 18 | Inox hộp sus 304 25x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x4,3ly PN8 - Tiền Phong hoặc tương đương (CBG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt Tê hàn HDPE 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co HDPE 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy HDPE 90x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE 90x3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN80 pn16 - tương đương Minh hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đoạn inox sus 304 2 đầu ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Dây điện CXV 4x4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây điện CXV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây điện CXV 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt V50x3mm inox sus 304 đỡ ống và đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 30 | Ti ren inox sus 304 D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 31 | Tán inox D16 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | bộ |
| 32 | Tắc kê đạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 33 | Cùm U inox sus304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 34 | Tán inox D8 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Van tay gạt D34 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép inox sus304 2 đầu ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn Led âm nước inox toàn thân D145mm 3*4W/24VDC - RGBW lập trình đổi màu - Nặng 1.2kg - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 38 | Gia công cắt CNC tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | tấm |
| 39 | Inox hộp sus 304 25x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x4,3ly PN8 - tương đương Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt Tê hàn HDPE 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bịt hàn HDPE90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy HDPE 90x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE 90x3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN80 pn16 - tương đương Minh hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đoạn inox sus 304 2 đầu ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dây điện CXV 4x4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây điện CXV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.800 | m |
| 49 | Gia công lắp đặt V50x3mm inox sus 304 đỡ ống và đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 50 | Ti ren inox sus 304 D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 51 | Tán inox D16 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | bộ |
| 52 | Tắc kê đạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 53 | Cùm U inox sus304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 54 | Tán inox D8 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 55 | Tắc kê nở inox D8x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | con |
| 56 | Lắp đặt máng điện nhựa 100x60 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm dày 3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 59 | Ốc siết cáp PG 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Cái |
| 60 | Thanh V 30x3mm inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 61 | Ti inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 62 | Con tán inox + long đền D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 1 lớp cửa tole dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu kem nhăn KT:1200x1600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCCB - 3P- 100A (LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Suntríp tương ứng mccb 100A (LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB - 3P- 50A (LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-3P-25A (LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt CONTACTOR 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt MT 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt CONTACTOR 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt MT 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Relay kiếng 24VDC 14 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Switch on/off | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cầu chì và vỏ chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Relay mất pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chống dòng rò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đo dòng rò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đồng hồ Volt kế màn hình điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ampe kế màn hình điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt DOMINO -4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt DOMINO-10P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt DOMINO nhựa 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Relay 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Dây điện CXV 2x2.5mm2 cho loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 90 | Song chắn rác màu ghi bằng gang KT250x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| Y | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| Z | Xây lắp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC10m dày 4,0mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC7m dày 3,5mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1 cột |
| 3 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC14m (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Cột đèn Đèn trang trí Bollard 50w, Inox 201 Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt Đèn nấm KT 150x55x700-16w (Tương đương DVY001 Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cần đèn đơn CD-T04 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cần đèn |
| 7 | Lộng lắp đèn pha 14m (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Đèn đường led 120w (Tương đương DCSD 08 Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 9 | Đèn pha 200W (Tương đương CP07 Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2(Tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA-2x4mm2(Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần C-10mm2(Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.081 | m |
| 13 | Luồn dây CVV-3x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100m |
| 14 | Luồn dây CVV-3x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 15 | Đấu nối tại cửa cột đèn 3m, 7m, 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Vị trí |
| 16 | Đấu nối tại cửa cột đèn đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | 10 cột |
| 19 | Tiếp địa an toàn R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại R-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 21 | Đấu nối nguồn từ công tơ vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 22 | Móng cột đèn 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Móng |
| 23 | Móng cột đèn 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột đèn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Móng |
| 25 | Móng cột đèn 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Móng |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 27 | Móng đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 28 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474 | m |
| 29 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R2 (Đi băng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,51 | 100 m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | Cái |
| AA | Thí nghiệm điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AB | Cấp điện tổng thể hệ thống nhạc nước | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2(Tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần C-35mm2(Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100 m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M35 (Tương đương Tuấn Ân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Chụp đầu cos màu V-35 (Tương đương Tuấn Ân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| AC | Viễn thông | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC vàng Viễn Thông 110x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | 100 m |
| 3 | Biển tên phân lộ từng nhà mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Viễn Thông (20m đặt 1 móc- đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| AD | Hệ thống cấp điện | |||
| AE | Đường dây 22kv | |||
| AF | Lắp đặt vật liệu + xây dựng | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp CXV/DSTA-1x50-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế 1 pha ngoài trời 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế T-PLUG 24kV 630A 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| AG | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| AH | Trạm Biến áp | |||
| AI | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng PVC/PVC-0.6kV-M(1x300) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Dây đồng lụa mềm M35 (Nối đuôi CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Chụp đầu cos màu V-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Chụp đầu cos màu V-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bột gem cải tạo điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | kg |
| 10 | Tiếp địa G36-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AJ | Xây dựng | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa G36-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AK | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| AL | Đường dây 0,4kv | |||
| AM | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x95-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-2x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-2x6-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 4 | Dây đồng bọc tiếp địa CV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | 100m |
| 5 | Tủ điện phân phối hạ áp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Tủ |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4X95-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Chụp đầu cos màu V-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 10 | Chụp đầu cos màu V-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Cái |
| 11 | Nắp bịt ống D50/40 (Bít ống chờ luồn cáp vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cái |
| 13 | Bột gem cải tạo điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | kg |
| 14 | Tiếp địa G1-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| AN | Xây dựng | |||
| 1 | Móng đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Móng |
| 2 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | 100m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ áp Rvn (Đặt ống từ tủ điện vào nhà): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596 | m |
| 6 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 7 | Tiếp địa khoan giếng G1-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa khoan giếng G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| AO | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 vị trí |
| AP | Hệ thống cấp nước | |||
| AQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, tương đương HDPE PE100 PN8 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, tương đương HDPE PE100 PN8 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, tương đương HDPE PE100 PN8 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm, tương đương HDPE PE100 PN8 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm, tương đương HDPE PE100 PN10 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, tương đương HDPE PE100 PN10 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, tương đương HDPE PE100 PN10 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối nhanh EB, đường kính d=150mm (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối nhanh EB, đường kính d=100mm (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối nhanh EE, đường kính d=150mm (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối nhanh EE, đường kính d=100mm (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 150mm, tương đương JIS10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm, tương đương JIS10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 150mm OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB, ĐK 150mm OKM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150 cấp I hoặc cấp C MeiStream Plus-MID (Sensus - Đức) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mm, tương đương JIS10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm, tương đương JIS10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt Cút 90o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 135o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 135o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 135o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính50mm tương đương ANA - Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xã khí PN=16bar ARV Malaisia hoặc tương đương, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả, D100mm 2 họng D65 (trọn bộ) TN125 DN100, cao 1.5m Bộ Quốc Phòng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Vật liệu và nhân công đào móng, đổ bê tông, thép... để lắp đặt trụ cứu hoả theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 39 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 42 | Bulong + ecu M16 + phụ kiện (đã tính trong vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 43 | Chụp mũ van (chụp van gang sản xuất sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | 100m |
| AR | Đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,177 | 100m3 |
| AS | Đường hoàn trả | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,637 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp thứ 2x2lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| AT | Hố van | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,264 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,684 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,32 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,26 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | tấn |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| AV | Thiết bị điện | |||
| AW | Mua sắm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đầu chụp cực máy T plug-630A/24kV-M(3x70)mm2 (ELBOW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Vỏ tủ điện ngoài trời, sơn tĩnh điện RAL 7032. KT: H2400xW1200xD800x5mm. Loại tự đứng 02 lớp cánh, có nắp chụp MBA bao gồm các phụ kiện trọn bộ và tủ điện TBA, cụ thể như sau:Đồng thanh cái mạ thiếc bọc gen co (trọn bộ) 1mm2=2A; 01 MCCB 3P 500A 65kA có dãy điều chỉnh ; 03 MCCB 3P 350A 42kA;03 Chống sét van GZ-500; Vôn kế, Ampeke, Đèn báo pha, cầu chì, chuyển mạch vôn, biến dòng; Dây điều khiển, dây điện động lực, thanh cái... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AX | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| AY | Thiết bị nhạc nước | |||
| AZ | K1 - ĐẦU PHUN BIẾN HÌNH | |||
| 1 | Đầu phun biến hình D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tấm inox sus 304 800x800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 3 | Máy bơm chìm trục ngang 4HP/3Kw-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Biến tần 3.7Kw-5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Điện trở xả cho biến tần 3.7Kw-5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lồng chắn rác cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BA | K2 - KIỂU PHUN 16 ĐẦU NOZZLE PHUN BẮN ĐUỔI CAO 3M | |||
| 1 | Đầu phun nozzle D34 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 2 | Tấm inox sus 304 250x250x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Tấm |
| 3 | Máy bơm chìm trục ngang 5.5HP/4Kw-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biến tần 5.5Kw-7.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Điện trở xả cho biến tần 5.5Kw-7.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| BB | K3 - KIỂU PHUN NOZZLE D34 PHUN DOME VÀO TRUNG TÂM CAO 2M | |||
| 1 | Đầu phun nozzle D34 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 2 | Tấm inox sus 304 250x250x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Tấm |
| 3 | Máy bơm chìm trục ngang 5.5HP/4Kw-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biến tần 11Kw-15HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Điện trở xả cho biến tần 11Kw-15HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BC | THIẾT BỊ ĐIỆN - TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1 lớp cửa tole dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu kem nhăn KT:1200x1600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn 24VDC/3000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tiếp địa chống nhiễu cho biến tần + phụ kiện kết nối(dây đồng trần,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BD | PHẦN KẾT NỐI VÀ ĐIỀU KHIỂN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Phần mềm điều khiển nhạc nước chính trên máy tính: dùng soạn nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Viết kịch bản lập trình NHẠC + NƯỚC + ÁNH SÁNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bài |
| 3 | Bộ nguồn 350W 0v 3v 5v 12v Cấp nguồn cho toàn bộ bo điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ master dữ liệu trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ Slave mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ điều khiển bơm bằng biến tần/ khởi động từ theo nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ kích tín hiệu 64 ngõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ công suất 32 ngõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ kích màu đèn 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ máy tính điều khiển hệ thống (Core i5, RAM: 8.00 GB) + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ amply - NX4-6000-Behringer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ trộn âm thanh - XR12- Behringer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Loa B1220, 300W- Behringer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Phụ kiện : Tủ máy, dây, jack loa, jack tín hiệu… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 15 | Trụ thép đỡ loa D90 cao 2m + phụ kiện lắp đặt ( đế beton, path treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ thép bảo vệ loa KT 60cm*110cm*50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,33% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,37% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5584411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.263978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống nhạc nước quảng trường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.807.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Có hạng mục đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật) hoặc 02 công trình từ cấp IV (Có hạng mục đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật) cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương ứng với các phần việc sau: Tối thiểu 01 gói thầu về công trình cấp III có phần việc thi công san nền, đường giao thông có mặt đường kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước; Tối thiểu 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng; Tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống cấp nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước, hào kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận về đường giao thông, hào kỹ thuật hoặc rãnh thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống nhạc nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc cơ điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy ủi, công suất ≥108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 9 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 10 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 15 | Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Máy mài | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 24 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 25 | Máy hàn điện | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 26 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 27 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 28 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi