Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:35:00 đến ngày 2022-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,398,018,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=27.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V=27.000.000.000Cung cấp Bản công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn), hợp đồng các hạng mục sau: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm có thi công các hệ thống PCCC, điều hòa không khí thông gió, thang máy có giá trị hợp đồng ≥ 27 tỷ VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị từng hạng mục công việc cụ thể như sau:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm, có giá trị hợp đồng ≥ 19,7 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió,có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nhiệt hoặc điện lạnh hoặc thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh/hệ thống kỹ thuật trong công trình- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hệ thống thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/tự động hóa/cơ điện tử- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định ,có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc tư vấn giám sát PCCC.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác)(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Phân Hạng của các chứng chỉ hành nghề theo quy định; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu xích hoặc bánh hơi ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh Bắc Quảng Bình 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại. Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại. Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,85 | m3 |
| 5 | Đào xúc dung dịch bentonit phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc dung dịch bentonit phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | m3 |
| 7 | Vận chuyển dung dịch bentonit phế thải bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 8 | Gia công ống vách dài 6m bảo vệ hố khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | tấn |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt nối ống, D=60mm l=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt nút bịt đầu D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 ,đường kính cọc =600 mm,đá 1x2 , M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,41 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê (dày 40mm, 4 con/1 tiết diện, a 2m) , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, các loại cấu kiện khác-con kê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn -con kê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,288 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,473 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,256 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,592 | m3 |
| 25 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | md |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,792 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,943 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,928 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền tầng hầm, đường dốc tầng hầm đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m3 |
| 36 | Bê tông nền tầng hầm đá 1x2 , mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền tầng hầm, nền dốc tầng hầm , rãnh thoát nươc, hố ha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,029 | m3 |
| 41 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | md |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,015 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,42 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,495 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,416 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,634 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,858 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,738 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,121 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, trần kho tiền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, trần kho tiền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, trần, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,634 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 75 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,989 | m2 |
| 79 | Vít nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 80 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 83 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,397 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,378 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,784 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,204 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,906 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,331 | tấn |
| 16 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | md |
| 17 | Trát lớp 1, vữa XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,16 | m2 |
| 18 | Trát lớp 2 bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,16 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,16 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Xây bể phốt gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,763 | m3 |
| 2 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,056 | m3 |
| 3 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,757 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.647,429 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,103 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,341 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,485 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,052 | m2 |
| 10 | Trát gờ phào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m |
| 11 | Soi chỉ lõm rộng 20, sâu 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,22 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm rộng...., sâu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,16 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410,986 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,766 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,774 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.302,752 | m2 |
| 17 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng M75 (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,39 | m2 |
| 18 | Lớp màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,945 | m2 |
| 19 | Lớp vữa xi măng M75 (trên lớp màng chống thấm, dưới lớp bê tông cốt thép nền tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,39 | m2 |
| 20 | Sơn nền bằng sơn Epoxy dầy 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,844 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit màu trắng đục, vân đá, KT800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,929 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,177 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,673 | m2 |
| 24 | Lát đá granit màu ghi dầy 20, len cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,895 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,054 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dầy 9mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,841 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm trần dày 9mm, hệ khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,721 | m2 |
| 28 | Lớp màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,536 | m2 |
| 29 | Lát nền sàn, gạch granit chống trơn KT600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,481 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit KT300x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,497 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,481 | m2 |
| 32 | Vách ngăn chịu nước dày 12mm, compact màu ghi xám, Phụ kiện hoàn thiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá đá granit màu đen kim sa hạt trung dầy 20 mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,535 | m2 |
| 34 | Giá đỡ chậu, khung Inox hộp 304, KT40x80x1.5mm đỡ mặt chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Giá đỡ chậu, khung Inox hộp 304, KT40x80x1.5mm đỡ mặt chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,203 | m3 |
| 37 | Trát tường bản thang, má thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,004 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát mặt bậc, cổ bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,137 | m2 |
| 39 | Sơn mặt và cổ bậc thang bằng sơn Epoxy dầy 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,137 | m2 |
| 40 | Lan can thang bộ inox 304, cao 0,9m (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,105 | md |
| 41 | CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox KTD100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 42 | Thi công ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen xà cừ vào tường sảnh thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,99 | m2 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 44 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,009 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,009 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby dầy 20 vào tường chắn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,343 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng rơm dầy 20, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,002 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ ruby dầy 20 bậc tam cấp, nền sảnh vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,731 | m2 |
| 50 | Sơn nền bằng sơn Epoxy dầy 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,741 | m2 |
| 52 | Khía rãnh rộng 20x10 a=400 nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,741 | m2 |
| 53 | Lan can đường dốc, thanh ngang Inox D30x1,2 a170, thanh đứng Inox 40x40x2,5, tay vịn Inox D60x2,5, cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,886 | md |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 55 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 56 | Trát granitô màu vàng rơm tường cánh đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,274 | m2 |
| 57 | Trát granitô màu vàng rơm trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,257 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,257 | m2 |
| 60 | Lát gạch Terrazzo màu vàng rơm KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,311 | m2 |
| 61 | Mái sảnh ốp Aluminium màu ghi sáng (bao gồm cả hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m2 |
| 62 | Cột sảnh ốp Aluminium màu ghi sáng (bao gồm cả hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,119 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,021 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,021 | m2 |
| 65 | Lớp vữa XM mác 75 láng phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,527 | m2 |
| 66 | Sơn bề mặt đường dốc bằng sơn Epoxy dầy 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,527 | m2 |
| 67 | Láng vữa XM mác 75 tạo dốc 1% về ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,453 | m2 |
| 68 | Gia công Thép V góc 30x30x2 thành nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Tấm nắp gang đúc sẵn KT 600x420x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 70 | Tấm nắp gang đúc sẵn KT500x1000x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Mái kính đường dốc, hệ khung thép hộp 60x120x3, mái kính cường lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,853 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,853 | m2 |
| 74 | Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về phía ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,24 | m2 |
| 75 | Lớp màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,277 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn sóng vuông dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc KT0,45x400x1070 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | md |
| 78 | Lớp màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,176 | m2 |
| 79 | Lát gạch đỏ chống rêu KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,955 | m2 |
| 80 | Mái kính cường lực lấy sáng dầy 10mm, hệ khung sắt đặc 14x14A300, sắt hộp 40x80x2 A1200, sơn hoàn thiện màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | m2 |
| 81 | CỬA TRƯỢT TỰ ĐỘNG (2 cánh trượt, không có cánh cố định) , cánh kính tấm không khung, Linh kiện được nhập khẩu chính hãng của LABEL-ITALY- Kính trắng temper 10mm Hệ điều khiển mỗi bộ cửa tự động gồm:- Động cơ : 1 bộ- Khóa điện từ: 1 chiếc- Radar/Sensor hồng ngoại an toàn dò vật cản: 0 chiếc- Radar dò chuyển động: 2 chiếc- Đai truyền động: 1 bộ- Hệ khung đỡ và phụ kiện: 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 82 | Vách kính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,026 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cửa Lam chớp nhôm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Cửa Lam chớp nhôm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính dùng, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm, Kính dán an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm, Kính dán an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố + 8 cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố + 8 cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài,khung nhôm, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 114 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (220x40) khuôn phụ ( 45x18), kính trắng an toàn dầy 6,38mm. (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 115 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 116 | Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 117 | Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (220x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 118 | Cửa gỗ chống cháy 2cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 119 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 120 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 121 | Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 122 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 123 | Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m2 |
| 124 | Cửa thép chống cháy EI70', cửa 1 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 125 | Cửa thép chống cháy EI70', cửa 2 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 126 | Cửa thép chống cháy EI120', cửa 1 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 127 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm 3, KT250x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m |
| 128 | Phào nẹp khuôn cửa KT60x12mm, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 129 | Cửa đi 1 cánh, pano gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m2 |
| 130 | Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ + nẹp bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,428 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m cấu kiện |
| 132 | Bản lề cửa không đục khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cửa khung thép, thép vuông 5x5A5, thép tròn D30A100, D6A40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 136 | Chi phí ra giấy và tem kiểm định PCCC cho lô cửa ngăn cháy dưới 10 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 137 | Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 70 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Cửa thép chống cháy EI120, mở 1 cánh, sơn màu ghi sáng (đã bao gồm phụ kiện), mang đi đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 141 | Cửa thép chống cháy EI70', cửa 2 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 142 | Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 143 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm, tấm thạch cao dày 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,625 | m2 |
| 144 | Hệ khung xương thép liên kết vách thạch cao với trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,68 | m2 |
| 145 | Lan can thanh đứng Inox 40x2, tay vịn Inox D60x2.5, liên kết bụ lông bản mã vào tường, cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | md |
| 146 | Logo ngân hàng Agribank, coposite mạ vàng, KT1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Bộ chữ tên Ngân hàng "Agribank", coposite màu đỏ pócđô, cao 860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chữ |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,643 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,542 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,396 | 100m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,01 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,867 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,003 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,449 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m3 |
| 158 | Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, mép tường và bê tông cột, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,798 | m2 |
| 159 | Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,992 | m2 |
| 160 | Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Thuốc Termize 200SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,959 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới Thuốc Termize 200SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,89 | 1m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ T.ATS hợp bộ 4P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 1800x800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Mccb-3p-300a/36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Shuntrip Mccb 3P-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mccb-3p-75a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mccb-3p-50a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mccb-3p-40a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Mccb-3p-20a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mccb-3p-16a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mcb-2p-30a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mcb-1p-16a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng 300/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thanh đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 1800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Mccb-3p-300a/36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mccb-3p-250a/25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mccb-3p-100a/25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mccb-3p-50a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thanh đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Tủ điện bơm nước thải tầng hầm hợp bộ 3p-16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện bơm nước sinh hoặt hợp bộ 3p-20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Cu/xlpe/pvc 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 37 | Cu/xlpe/pvc 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 38 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 40 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 41 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Cu/xlpe/pvc 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 45 | Cu/pvc 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 46 | Cu/pvc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 47 | Cu/pvc 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 49 | Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 51 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Cu/pvc 1x1.5mm2 ( dây điều khiển bơm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 53 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 54 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 55 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 58 | Khớp nối ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Ghen nhựa 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 60 | Hộp cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 61 | Cút hộp cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 63 | Đèn tuýp led 0.6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp led 1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 65 | Ty treo đèn thép d10 ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 66 | Đèn tuýp led 2 bóng chống thấm 1.2m-2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Đèn downlight led d=139-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | bộ |
| 70 | Đèn downlight led đôi 2x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 71 | Đèn led ốp trần d=355-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 72 | Đèn led panel, kt: 600x600-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | bộ |
| 73 | Đèn gắn tường bóng led-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 74 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 75 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 77 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Công tắc đảo chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Công tắc đảo chiều đôi + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Công tắc bình nước nóng 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | ổ cắm đôi 3 cực chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 85 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | hộp |
| 86 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 88 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 89 | Tủ điện chứa (4-8)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện chứa (8-12)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện chứa (14-18)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 93 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Mcb-1p-10a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 96 | Mcb-1p-16a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 97 | Mcb-1p-20a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Mcb-2p-20a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Mcb-2p-25a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Mcb-2p-30a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Mcb-2p-40a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Mcb-3p-20a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Mcb-3p-30a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Mcb-3p-40a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Mcb-3p-40a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Mcb-3p-50a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Mcb-3p-75a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 109 | Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 110 | Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 111 | Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 112 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 113 | Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 114 | Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 115 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.520 | m |
| 116 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.818 | m |
| 117 | Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374 | m |
| 118 | Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 119 | Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 120 | Cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Ống nhựa đi chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.370 | m |
| 122 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | cái |
| 123 | Ống nhựa đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.910 | m |
| 124 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455 | cái |
| 125 | Ống nhựa đi chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 126 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 127 | Ống nhựa đi nổi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 128 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 129 | Ống nhựa đi ngầm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 130 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Ống nhựa đi nổi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 132 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Ống nhựa đi chìm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 134 | Khớp nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Ống nhựa đi nổi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 136 | Khớp nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 138 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 140 | Cút góc ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | hộp |
| 142 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 143 | Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Giá treo máng cáp W300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 145 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 146 | Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Giá treo máng cáp W500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 149 | Ty treo máng cáp thép ren 2 đầu D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 150 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 151 | Giá đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| G | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn gắn tường bóng led-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Đèn tròn D200, bóng compact 26W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Khung móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Khóa cáp đai ốc, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 16 | Tủ điện chứa 7 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện chứa 13 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Mcb-1p-10a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Mcb-1p-16a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Mcb-2p-20a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mcb-3p-20a/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cu/pvc/pvc/dsta/pvc-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 23 | Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 24 | Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 25 | Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 27 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 28 | Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 29 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 30 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 31 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 32 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Rẽ nhánh chữ Y ống nhựa xoắn chịu lực D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,413 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m3 |
| 43 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cáp điện Cu/pvc-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/pvc-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 49 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 50 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Dây cấp+ Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Vòi nước lavabo ( nóng lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1.1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1.79x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 32 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 40 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 42 | Tê PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 43 | Tê PPR D50x40x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Tê PPR D40x32x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Tê PPR D40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Tê PPR D40x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Tê PPR D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Tê PPR D32x20x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 49 | Tê PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 54 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 55 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 56 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 57 | Kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Ống u.pvc d140 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 64 | Ống u.pvc d110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 65 | Ống u.pvc d90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 66 | Ống u.pvc d60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 67 | Ống u.pvc d42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 70 | Tê chéo u.pvc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Tê chéo u.pvc D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Tê chéo u.pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 73 | Tê chéo u.pvc D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 74 | Tê chéo u.pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 75 | Tê chéo u.pvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 76 | Tê chéo u.pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 77 | Tê u.pvc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút chếch u.pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 79 | Cút chếch u.pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 80 | Cút chếch u.pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 81 | Cút chếch u.pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 82 | Cút u.pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Cút u.pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Côn thu u.pvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 85 | Côn thu u.pvc D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Nút bịt u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Nút bịt u.pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút bịt u.pvc d110 trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Nút bịt u.pvc d90 trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa pp-r d50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống nhựa pp-r d20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng sông ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Măng sông ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống UPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ45+ đơn mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đôi mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 6 | Giá đỡ 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp phối quang 4FO 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp phối quang 8FO 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Modul quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Patch core quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Patch core cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 14 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230 | m |
| 16 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 22 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 23 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 25 | Cút góc ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 27 | Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 30 | Ty treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 31 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 32 | Giá đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 33 | ống nhựa xoắn chịu lực d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 36 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 39 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 40 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 41 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 42 | Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đầu dò chấn động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) ( phần lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp đồng UTPCAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 53 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 54 | Cu/pvc-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Đồng bản 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 58 | Cọc thép bọc đồng D16. L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 59 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Bản đồng tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gas Ø 6.35 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m |
| 2 | Ống gas Ø 9.52 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m |
| 3 | Ống gas Ø 12.7dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m |
| 4 | Ống gas Ø 15.88 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m |
| 5 | Ống gas Ø 19.05 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 6 | Ống gas Ø 22.2 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống gas Ø 28.58 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| 8 | Ống gas Ø 41.28 dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng D21 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m |
| 10 | Ống nước ngưng D27 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng D34 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng D42 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng D75 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 6mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 10mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 13mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 16mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 19mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 22mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 28mm dầy 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 41mm dầy 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống nước ngưng D75 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Gas nạp bổ xung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Kg |
| 28 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | Bộ |
| 29 | Giá treo nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | Bộ |
| 30 | Louver kt: 800x500 kiểu nan Z lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Louver kt: 800x250 kiểu nan Z lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Louver kt: 600x300 kiểu nan Z lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Louver kt:400x300 kiểu nan Z lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp gió cho cửa KT: 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp gió cho cửa KT: 800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Hộp gió cho cửa KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp gió cho cửa KT: 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Hộp gió cho cửa KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Hộp gió cho cửa KT: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tiêu âm kt: 700x300/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tiêu âm kt: 500x300/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tiêu âm kt: 500x250/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ống gió kt:150x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m |
| 46 | Ống gió kt:200x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 47 | Ống gió kt:250x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 48 | Ống gió kt:300x200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 49 | Ống gió kt:400x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 50 | Ống gió kt:400x200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 51 | Ống gió kt:450x200/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 52 | Ống gió kt:600x200/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 53 | Côn thu kt:150x150/D150/L150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Côn thu kt:200x150/D200/L150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu kt:250x150/150x150/L200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn thu kt:250x150/200x150/L200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu kt:300x200/200x150/L200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu kt:300x200/D300/L150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Côn thu kt:400x150/200x150/L200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Côn thu kt:400x200/300x200/L200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn thu kt:450x200/300x200/L200/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn thu kt:500x250/400x150/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Côn thu kt:500x300/400x200/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn thu kt:600x200/450x200/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn thu kt:700x300/600x200/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn thu kt:500x250/D450/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Côn thu kt:500x300/D450/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn thu kt:700x300/D450/L300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Chân rẽ kt:150x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Chân rẽ kt:200x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Chân rẽ kt:D300/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chân rẽ kt:450x200/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút 90 độ kt:150x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút 90 độ kt:450x200/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cút 45 độ kt:400x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút 45 độ kt:400x200/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút 90 độ kt:700x300/tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Van VCD kt:150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Van VCD kt:200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Van VCD kt:300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 82 | Ống nối mềm không bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Ống nối mềm không bảo ôn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Canvas bằng simili 2 lớp D450+ bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 86 | Giá treo quạt trục (ti treo, ecu, bulong,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 87 | Louver kt:400x250 kiểu nan Z lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Cửa gió thải kiểu nan thẳng kt: 250x250+OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Hộp gió cho cửa KT: 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Hộp gió cho cửa KT: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Ống gió kt:200x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 92 | Chân rẽ kt:D150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Cút 90 độ kt:200x150/tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Ống nối mềm không bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Canvas bằng simili 2 lớp D300+ bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 97 | Giá treo quạt trục (ti treo, ecu, bulong,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 98 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (500x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Rơ le 24h có pin chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (500x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 111 | Rơ le 24h có pin chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (1200x800x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | MCCB-3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Đồng hồ vol kế 500V (loại 96x96mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đồng hồ ampe kế 175/5A (loại 96x96mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đồng thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 128 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 129 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 130 | Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 131 | Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 132 | Cu/PVC(1x10)mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 133 | Cu/PVC(1x6)mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 134 | Cu/PVC(1x4)mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 135 | Cu/PVC(1x2.5)mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 136 | Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2, dây chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 137 | Ống luồn cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 138 | Ống luồn mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 139 | Ống luồn cứng đi chìm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Ống luồn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 141 | Máng điện 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 142 | Thang cáp 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 143 | Máng điện 150x100x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 144 | Co ngang, co trong, co ngoài, ngã ba máng cáp 150x50x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Co ngang, co trong, co ngoài, ngã ba máng cáp 150x100x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Công tắc 1 ngả gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Công tắc 1 ngả gồm đế âm + mặt 4 lỗ + hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp, Lắp đặt giá đỡ máng cáp bằng thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 149 | Ống gas Ø 6.35 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống gas Ø 9.52 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Ống nước ngưng D21 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 6mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 10mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 156 | Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 157 | Cu/PVC(1x2.5)mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Ống PVC cứng đi chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 159 | Ống PVC mềm đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Trung tâm báo cháy 04 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 9 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 10 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Trọn bộ |
| 11 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Trọn bộ |
| 12 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Trọn bộ |
| 13 | Module cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Trọn bộ |
| 14 | Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Trọn bộ |
| 15 | Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Trọn bộ |
| 16 | Module điều khiển còi đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Trọn bộ |
| 17 | Hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 18 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m |
| 19 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8 | m |
| 20 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 21 | Dây tín hiệu 2x 0,75mm2 chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687 | m |
| 22 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,6 | m |
| 23 | Ống HPDE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 26 | Kép ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | cái |
| 27 | Kép ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 28 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 29 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 30 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 33 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp chống cháy 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Cáp chống cháy 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Bình cầu ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Rọ hút DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van cổng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Y lọc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Khớp mềm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Khớp mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Khớp mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Khớp mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Alarm valve DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa DN15, xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Công tắc áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van xả khí kèm van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Van cổng tín hiệu điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van cổng tín hiệu điện DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C, K = 5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 69 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 70 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m |
| 71 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 73 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 75 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 76 | Tê thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Tê thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cút thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Cút thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Tê thu DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Tê thu DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Côn thu DN150/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn thu DN100/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Côn thu DN50/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn thu DN40/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Côn thu DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Côn thu DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 93 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Nút bịt thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 97 | Hộp ngoài nhà 1100x600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Cuộn vòi DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Hộp vách tường 600x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 101 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Ống sleeve DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống sleeve DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 108 | Ống sleeve DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Quang treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Quang treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Quang treo ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | cái |
| 112 | Quang treo ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Ubolt DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Ubolt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 115 | Ubolt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Ubolt DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 118 | Thép U100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 119 | Bản mã thép 200x200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 120 | Bích đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 121 | Bích rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 122 | Bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 123 | Bích rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 124 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 125 | Bọc bitum + vải thủy tinh bảo vệ ống đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 126 | Thử áp lực đường ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m |
| 129 | Bệ bê tông máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 133 | Gối đỡ bê tông đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 134 | Gối đỡ trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 136 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 137 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m |
| 138 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5 | m |
| 141 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 142 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Kép ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 148 | Kép ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt cấp hút khí thải tầng hầm, kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 5500/8250 m3/h-Cột áp 350/790PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói phòng, kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 24000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút hành lang kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 18000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 18000 m3/h-Cột áp 350PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt tăng áp sảnh thang máy kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 12000 m3/h-Cột áp 350PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tiêu âm ống KT:900x400, tôn dày 0.95mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3/EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Cửa gió Louver KT: 1500x500, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304 (mắt lưới 4-6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cửa gió KT: 800x350+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Hộp cửa gió KT: 750x300/L300/EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Hộp cửa gió KT: 1400x450/L800/EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ống gió 600x300/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 12 | Ống gió 800x300/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 13 | Ống gió 900x400/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 14 | Côn thu KT: 800x300/600x300/L500/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Côn thu KT: 900x400/800x300/L200/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chân rẽ 1000x300/800X300/L200/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cút 90 độ KT: 900x400/EI60/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Côn đầu quạt KT: 900X400/D800/L500/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Canvas chống cháy D900+Bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Cửa gió KT: 1200x600+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hộp cửa gió KT: 1150x550/L300/EI45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Ống gió 800x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 26 | Ống gió 1000x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 27 | Ống gió 1200x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Ống gió 1200x350/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Van MFD KT:1200x300/EI45 + motor van 5N chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Côn thu KT: 1000x300/800x300/L500/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Côn thu KT: 1200x300/1000x300/L500/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Chân rẽ 1200x450/1200X300/L200/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Cút 90 độ KT: 1200x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Cút 90 độ KT: 350x1200/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cút 45 độ KT: 1400x1000/EI45/TDC+ Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Côn đầu quạt KT: 1400X1000/D900/L400/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Côn đầu quạt KT: 1200X350/D900/L400/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Canvas chống cháy D900+Bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 42 | Cửa gió KT: 1200x600+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Hộp cửa gió KT: 1150x550/L300/EI45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Ống gió 600x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Ống gió 800x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Ống gió 800x400/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 47 | Van MFD KT:800x300/EI45 + motor van 5N chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Côn thu KT: 800x300/600x300/L500/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Chân rẽ 800x450/800X300/L200/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Cút 90 độ KT: 800x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 51 | Cút 90 độ KT: 400x800/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Cút 45 độ KT: 800x300/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Cút 45 độ KT: 1000x800/EI45/TDC+ Lưới chắn côn trùng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Côn đầu quạt KT: 800X400/D900/L400/EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Côn đầu quạt KT: 1000X800/D900/L400 /EI45/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Canvas chống cháy D900 +Bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 60 | Cửa gió KT: 1600x500 kiểu nan thẳng ,1 lớp nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Cửa gió Louver KT: 1500x500, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304 (mắt lưới 4-6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Hộp cửa gió KT: 1550x450/L400/EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Hộp cửa gió KT: 1450x450/L400/EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Ống gió 800x300/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 65 | Van xả áp KT:1000x500/EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Cút 90 độ KT: 800x300/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Côn đầu quạt KT: 800X300/D800/L500 (Tạm tính)/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Canvas chống cháy D800 +Bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 72 | Ống gió 700x700/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 73 | Ống gió 600x400/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 74 | Van xả áp KT:700x500/EI30+ Motor van 5N chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Van VCD KT:600x400/EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Cảm biến áp suất (20-50PA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Chân rẽ 900x500/700X500/L200/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Chân rẽ 800x400/600X400/L200/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Cút 90 độ KT: 700x700/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Cút 90 độ KT: 400x600/EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Cút 45 độ KT: 1000x800/EI30/TDC+ Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Côn đầu quạt KT: 700X700/D900/L400 /EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Côn đầu quạt KT: 1000X800/D900/L400 /EI30/TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Canvas chống cháy D900 +Bích thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 88 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước(600x400x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | MCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Bộ điều khiển quạt 2 cấp tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Bộ nguồn AC/DC 220V/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 98 | Đồng hồ vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước(900x700x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | MCCB-3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | MCB-3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Bộ khởi động sao/tam giác cho động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Bộ nguồn AC/DC 220V/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Bộ lập trình DDC điều khiển quản lý tối thiểu 3AI, 2DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Rơ le 24VDC + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 109 | Rơ le thời gian 220V 60S + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 112 | Đồng hồ vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cầu đấu Domino điều khiển 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 115 | Nút nhấn tự giữ kèm đèn D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 116 | Cu/XLPE/PVC-Fr 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 117 | Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 118 | Cu/XLPE/PVC-Fr 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Cu/PVC-Fr 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 120 | Cu/XLPE/PVC-Fr 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 121 | Cu/PVC(1x10)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 122 | Cu/PVC(1x4)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 123 | Cu/PVC(1x2.5)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 125 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Máng điện 150x100x1.2mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 127 | Thang điện 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 128 | Co trong, co ngoài, co ngang ... máng cáp, thang cáp 150x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Giá đỡ máng cáp thép V40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Phụ kiện lắp máng cáp (nối máng, ecu, bulong, dây tiếp địa máng,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 6 | Xà đỡ sứ sắt L80x80x8 dài 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cùm đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 15 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 19 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 21 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 24 | Bu lông, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Mối hàn tiếp đia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 27 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Ống tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Colie giữ ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tủ điều khiển đóng cắt LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Ông nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 22kV 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 38 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cái |
| 39 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1000v |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 44 | Dây chảy 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ báo hiệu sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 51 | Lưới chắn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | kg |
| 52 | Đá 4x6 đổ hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,263 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,969 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,082 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 68 | Vỏ trạm kiosk sơn tĩnh điện dày 2,5mm, DxRxC 3600x2800x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước DxRxC : 1200x700x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Aptomat tổng MCCB-3P-415V-630A-70kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-400A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Biến dòng hạ thế 800/5A EMIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Công tơ 3 pha điện tử (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đèn báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,035 | kg |
| 84 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 85 | Bộ phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 10 m |
| 95 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 97 | Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mmm, kích thước DxRxC 800x700x2200 ( tủ tụ bù công suất phản kháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-350A-50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-60A-25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Contactor 3 pha: 415V-3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bộ tụ 440V-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Đồng hồ Ampe 0-400A CCX1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Cầu chì hạ 220V-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng M30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | kg |
| 111 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 112 | Bộ phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 114 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 117 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 118 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 hệ thống |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 120 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 121 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 123 | Giá đỡ cáp trung thế mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | kg |
| 124 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 125 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 126 | Giá đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | kg |
| 127 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 128 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 129 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 130 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 131 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 132 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 133 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 134 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 135 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 136 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 137 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 138 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 139 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 140 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 141 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu cốt |
| 143 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu cốt |
| 145 | Biển tên trạm, tên buồng trạm, Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,01 | kg |
| 147 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 148 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 m |
| 149 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 150 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 151 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 154 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 156 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 157 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 160 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tụ |
| 161 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 166 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép bản liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt bu lông đường kính d=16mm, l= 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép ròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,319 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | m3 |
| 23 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 24 | Tôn máng nước KT200x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| 25 | Tôn ốp diềm KT200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | md |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,565 | m2 |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,483 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung rỗng 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,897 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,098 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m |
| 34 | Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,436 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,098 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit màu sáng, KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,548 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,272 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,272 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 45 | Lớp màng chông thấm polyme vén thành 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m2 |
| 51 | Cửa thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m2 |
| 52 | Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 100m2 |
| 3 | Cắt xẻ mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | md |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| R | CỔNG, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,261 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,145 | m3 |
| 4 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt bu lông đường kính d=20mm, l= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,659 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,892 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,651 | m2 |
| 31 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m |
| 32 | ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,653 | m2 |
| 33 | ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,789 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,543 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng thép hộp cánh mở trên hàng rào thép thanh dọc, ngang thép đặc KT16x16mm, dưới bịt tôn dày 1,5mm, khung cổng sắt hộp 40x80x2mm sơn màu ghi sẫm (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động(hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,024 | m2 |
| 37 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 40 | Lô gô + chữ Inox tên công trình(hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 42 | Hộp sắt bảo vệ đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,014 | 100m3 |
| T | PHẦN THIẾT BỊ: Thang máy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách có phòng máy tải trọng 750 kg, tốc độ 1,75m, 06 điểm dừng (Bao gồm thi công hoàn thiện hố thang theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| U | PHẦN THIẾT BỊ: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 400kVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tủ RMU - 24kV-630A - 20kA/s (03 ngăn, trong đó 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 630A 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngân hàng (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy trục ngang Q=70,1 l/s; H=71 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp trục đứng Q=1 l/s; H=76 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| X | PHẦN THIẾT BỊ: Điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu treo tường công suất lạnh 2.8kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 3.6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 5.6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 9.0kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 11.2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trọn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 14.0kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 68 kW (24HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 103 kW (38HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 110 kW (40HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Remote gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều công suất lạnh 3.5kW, dàn lạnh kiểu treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 800m3/h,cột áp 250paCCE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1100m3/h,cột áp 250paCCE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h,cột áp 250paCCE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Quạt thải gió kiểu hướng trục lưu lượng 500m3/h,cột áp 150paMTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Quạt thải gió kiểu hướng trục lưu lượng 600m3/h,cột áp 150paMTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h,cột áp 50paAPM 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 500m3/h,cột áp 50paAPM 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 600m3/h,cột áp 50paAPM 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 800m3/h,cột áp 50paAPM 355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 1200m3/h,cột áp 50paAPL 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều công suất lạnh 2.5kW, dàn lạnh kiểu treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị UPS. U=220V, S=6kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ T.ATS hợp bộ 4P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo, RP=50m Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bơm sinh hoặt Q= 5m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm nước thải Q= 2 m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,07% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,05% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=27.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V=27.000.000.000Cung cấp Bản công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn), hợp đồng các hạng mục sau: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm có thi công các hệ thống PCCC, điều hòa không khí thông gió, thang máy có giá trị hợp đồng ≥ 27 tỷ VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị từng hạng mục công việc cụ thể như sau:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm, có giá trị hợp đồng ≥ 19,7 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió,có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư nhiệt hoặc điện lạnh hoặc thông gió | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh/hệ thống kỹ thuật trong công trình- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư thi công hệ thống thang máy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/tự động hóa/cơ điện tử- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định ,có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc tư vấn giám sát PCCC.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác)(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Phân Hạng của các chứng chỉ hành nghề theo quy định; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Cần cẩu xích hoặc bánh hơi ≥ 16T (*) | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi