Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792410-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200719893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:35:00 đến ngày 2022-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,398,018,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=27.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V=27.000.000.000Cung cấp Bản công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn), hợp đồng các hạng mục sau: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm có thi công các hệ thống PCCC, điều hòa không khí thông gió, thang máy có giá trị hợp đồng ≥ 27 tỷ VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị từng hạng mục công việc cụ thể như sau:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm, có giá trị hợp đồng ≥ 19,7 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió,có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nhiệt hoặc điện lạnh hoặc thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh/hệ thống kỹ thuật trong công trình- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hệ thống thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/tự động hóa/cơ điện tử- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định ,có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc tư vấn giám sát PCCC.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác)(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Phân Hạng của các chứng chỉ hành nghề theo quy định; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu xích hoặc bánh hơi ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh Bắc Quảng Bình
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP khoa học công nghệ xây dựng + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý đầu tư nội ngành Agribank + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam + thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban quản lý đầu tư nội ngành Agribank


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717 - Fax: 02438313719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại. Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại. Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 772 3978 - Fax: 0243 772 3978
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V371m
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V104,85m3
5Đào xúc dung dịch bentonit phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
6Đào xúc dung dịch bentonit phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,679m3
7Vận chuyển dung dịch bentonit phế thải bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m3
8Gia công ống vách dài 6m bảo vệ hố khoanMô tả kỹ thuật theo chương V9,591tấn
9Cung cấp, Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,713100m
10Cung cấp, Lắp đặt nối ống, D=60mm l=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cung cấp, Lắp đặt nút bịt đầu D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V318cái
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 ,đường kính cọc =600 mm,đá 1x2 , M300Mô tả kỹ thuật theo chương V105,41m3
13Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
14Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,221tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê (dày 40mm, 4 con/1 tiết diện, a 2m) , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, các loại cấu kiện khác-con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn -con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V848cái
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,288m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,473m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,87m3
23Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V156,256m3
24Bê tông nền đá 1x2 , mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V49,592m3
25Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,34md
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,792tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,997tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,943tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,212100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,295100m2
31Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,928m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,736100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
35Bê tông lót nền tầng hầm, đường dốc tầng hầm đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,884m3
36Bê tông nền tầng hầm đá 1x2 , mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,367tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền tầng hầm, nền dốc tầng hầm , rãnh thoát nươc, hố haMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m2
40Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,029m3
41Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,7md
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81tấn
44Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131100m2
45Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,015m3
46Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,878tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,812100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V158,42m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,495tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,416tấn
55Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,919100m2
56Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V305,634m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V35,858tấn
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,738100m2
59Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,121m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,939tấn
62Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m2
63Bê tông nền, trần kho tiền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,964m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, trần kho tiền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, trần, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
67Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,634m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,627tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019tấn
70Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,181100m2
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,399m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
75Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
76Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,989m2
79Vít nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
80Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,162tấn
81Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
82Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
83Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,397m2
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,644100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,378m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,784m3
5Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,204m3
6Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,564m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
9Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,898100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,906tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,331tấn
16Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146,4md
17Trát lớp 1, vữa XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V392,16m2
18Trát lớp 2 bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V392,16m2
19Quét nước ximăng 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V392,16m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,429100m3
C HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
6Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
7Xây bể phốt gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
9Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
10Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V518,763m3
2Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,056m3
3Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061m3
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.153,757m2
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.647,429m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,103m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V485,341m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,485m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,052m2
10Trát gờ phào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,84m
11Soi chỉ lõm rộng 20, sâu 20Mô tả kỹ thuật theo chương V693,22m
12Soi chỉ lõm rộng...., sâu....Mô tả kỹ thuật theo chương V300,16m
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3.410,986m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa, trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.891,766m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,774m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.302,752m2
17Lớp vữa xi măng tạo phẳng M75 (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,39m2
18Lớp màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V412,945m2
19Lớp vữa xi măng M75 (trên lớp màng chống thấm, dưới lớp bê tông cốt thép nền tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,39m2
20Sơn nền bằng sơn Epoxy dầy 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V368,844m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch granit màu trắng đục, vân đá, KT800x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V288,929m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123,177m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,673m2
24Lát đá granit màu ghi dầy 20, len cửa, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,895m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V357,054m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dầy 9mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V519,841m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm trần dày 9mm, hệ khung xương đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V465,721m2
28Lớp màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V130,536m2
29Lát nền sàn, gạch granit chống trơn KT600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,481m2
30Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit KT300x600mm màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V322,497m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V97,481m2
32Vách ngăn chịu nước dày 12mm, compact màu ghi xám, Phụ kiện hoàn thiện,Mô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
33Công tác ốp đá đá granit màu đen kim sa hạt trung dầy 20 mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,535m2
34Giá đỡ chậu, khung Inox hộp 304, KT40x80x1.5mm đỡ mặt chậu đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Giá đỡ chậu, khung Inox hộp 304, KT40x80x1.5mm đỡ mặt chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,203m3
37Trát tường bản thang, má thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,004m2
38Trát tường xây gạch không nung, trát mặt bậc, cổ bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,137m2
39Sơn mặt và cổ bậc thang bằng sơn Epoxy dầy 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,137m2
40Lan can thang bộ inox 304, cao 0,9m (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,105md
41CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox KTD100x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
42Thi công ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen xà cừ vào tường sảnh thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V57,99m2
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,065m3
44Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,43m3
45Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,009m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,009m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby dầy 20 vào tường chắn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,343m2
48Lát đá granit tự nhiên màu vàng rơm dầy 20, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,002m2
49Lát đá granit tự nhiên màu đỏ ruby dầy 20 bậc tam cấp, nền sảnh vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,731m2
50Sơn nền bằng sơn Epoxy dầy 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,321m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,741m2
52Khía rãnh rộng 20x10 a=400 nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V20,741m2
53Lan can đường dốc, thanh ngang Inox D30x1,2 a170, thanh đứng Inox 40x40x2,5, tay vịn Inox D60x2,5, cao 900Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886md
54Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
55Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
56Trát granitô màu vàng rơm tường cánh đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,274m2
57Trát granitô màu vàng rơm trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m2
58Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,257m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,257m2
60Lát gạch Terrazzo màu vàng rơm KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,311m2
61Mái sảnh ốp Aluminium màu ghi sáng (bao gồm cả hệ khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,45m2
62Cột sảnh ốp Aluminium màu ghi sáng (bao gồm cả hệ khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,119m2
63Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,021m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,021m2
65Lớp vữa XM mác 75 láng phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V114,527m2
66Sơn bề mặt đường dốc bằng sơn Epoxy dầy 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,527m2
67Láng vữa XM mác 75 tạo dốc 1% về ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,453m2
68Gia công Thép V góc 30x30x2 thành nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
69Tấm nắp gang đúc sẵn KT 600x420x40Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
70Tấm nắp gang đúc sẵn KT500x1000x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Mái kính đường dốc, hệ khung thép hộp 60x120x3, mái kính cường lực dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,288m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,853m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,853m2
74Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về phía ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,24m2
75Lớp màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V148,277m2
76Lợp mái tôn sóng vuông dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m2
77Tôn úp nóc KT0,45x400x1070Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58md
78Lớp màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V141,176m2
79Lát gạch đỏ chống rêu KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,955m2
80Mái kính cường lực lấy sáng dầy 10mm, hệ khung sắt đặc 14x14A300, sắt hộp 40x80x2 A1200, sơn hoàn thiện màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
81CỬA TRƯỢT TỰ ĐỘNG (2 cánh trượt, không có cánh cố định) , cánh kính tấm không khung, Linh kiện được nhập khẩu chính hãng của LABEL-ITALY- Kính trắng temper 10mm Hệ điều khiển mỗi bộ cửa tự động gồm:- Động cơ : 1 bộ- Khóa điện từ: 1 chiếc- Radar/Sensor hồng ngoại an toàn dò vật cản: 0 chiếc- Radar dò chuyển động: 2 chiếc- Đai truyền động: 1 bộ- Hệ khung đỡ và phụ kiện: 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
82Vách kính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
83Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,026m2
84Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
85Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
86Cung cấp và lắp đặt Cửa Lam chớp nhôm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
87Cung cấp và lắp đặt Cửa Lam chớp nhôm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
88Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,32m2
89Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,958m2
90Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính an toàn dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m2
91Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
92Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m2
93Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
94Cung cấp và lắp đặt Vách kính dùng, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
95Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
96Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
97Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
98Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm, Kính dán an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
99Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm, Kính dán an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
100Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
101Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
102Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
103Cung cấp và lắp đặt Vách kính, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
104Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
105Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
106Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
107Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
108Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
109Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính trắng an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
110Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố + 8 cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,04m2
111Cung cấp và lắp đặt Lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m2
112Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố + 8 cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài,khung nhôm, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
113Cung cấp và lắp đặt Vách dựng giấu đố, Kính dán an toàn 10.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
114Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (220x40) khuôn phụ ( 45x18), kính trắng an toàn dầy 6,38mm. (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
115Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
116Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
117Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (220x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
118Cửa gỗ chống cháy 2cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
119Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
120Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
121Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
122Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
123Cửa gỗ chống cháy 1 cánh ( khả năng chống cháy EI30 ) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18). (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m2
124Cửa thép chống cháy EI70', cửa 1 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
125Cửa thép chống cháy EI70', cửa 2 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
126Cửa thép chống cháy EI120', cửa 1 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
127Sản xuất khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm 3, KT250x48Mô tả kỹ thuật theo chương V5,704m
128Phào nẹp khuôn cửa KT60x12mm, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
129Cửa đi 1 cánh, pano gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,239m2
130Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ + nẹp bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V7,428m2
131Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,704m cấu kiện
132Bản lề cửa không đục khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Cửa khung thép, thép vuông 5x5A5, thép tròn D30A100, D6A40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
136Chi phí ra giấy và tem kiểm định PCCC cho lô cửa ngăn cháy dưới 10 bộMô tả kỹ thuật theo chương V1
137Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 70 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Chi phí thí nghiệm xác định khả năng chịu lửa của cửa, thời gian thử nghiệm ko quá 30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Cửa thép chống cháy EI120, mở 1 cánh, sơn màu ghi sáng (đã bao gồm phụ kiện), mang đi đốtMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
141Cửa thép chống cháy EI70', cửa 2 cánh sơn màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
142Cửa gỗ chống cháy 2 cánh ( khả năng chống cháy EI30) bề mặt phủ Laminate Khuôn chính (110x40) khuôn phụ ( 45x18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
143Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm, tấm thạch cao dày 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,625m2
144Hệ khung xương thép liên kết vách thạch cao với trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V146,68m2
145Lan can thanh đứng Inox 40x2, tay vịn Inox D60x2.5, liên kết bụ lông bản mã vào tường, cao 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1md
146Logo ngân hàng Agribank, coposite mạ vàng, KT1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Bộ chữ tên Ngân hàng "Agribank", coposite màu đỏ pócđô, cao 860Mô tả kỹ thuật theo chương V8chữ
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,643100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,542100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V7,396100m2
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0710m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V136,0110m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86710m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,003100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,449tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V151,9m3
158Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, mép tường và bê tông cột, váchMô tả kỹ thuật theo chương V222,798m2
159Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V136,992m2
160Cung cấp và Căng lưới thép rộng 200 gia cố tường gạch không nung, khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V85,46m2
E NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Thuốc Termize 200SCMô tả kỹ thuật theo chương V46,959m3
2Phòng mối nền công trình xây mới Thuốc Termize 200SCMô tả kỹ thuật theo chương V424,891m2
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Tủ T.ATS hợp bộ 4P-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 1800x800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Mccb-3p-300a/36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Shuntrip Mccb 3P-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mccb-3p-75a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mccb-3p-50a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mccb-3p-40a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Mccb-3p-20a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mccb-3p-16a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mcb-2p-30a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mcb-1p-16a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biến dòng 300/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thanh đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 1800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Mccb-3p-300a/36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mccb-3p-250a/25kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mccb-3p-100a/25kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Mccb-3p-50a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thanh đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Tủ điện bơm nước thải tầng hầm hợp bộ 3p-16aMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Tủ điện bơm nước sinh hoặt hợp bộ 3p-20aMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Cu/xlpe/pvc 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
37Cu/xlpe/pvc 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
38Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
39Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
40Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
41Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Cu/mica/xlpe/pvc-fr 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Cu/xlpe/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Cu/xlpe/pvc 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
45Cu/pvc 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
46Cu/pvc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
47Cu/pvc 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
48Cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
49Cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
51Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Cu/pvc 1x1.5mm2 ( dây điều khiển bơm nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
53Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
54Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
55Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
56Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
58Khớp nối ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Ghen nhựa 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
60Hộp cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
61Cút hộp cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V62m
63Đèn tuýp led 0.6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
64Đèn tuýp led 1.2m-20wMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
65Ty treo đèn thép d10 ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
66Đèn tuýp led 2 bóng chống thấm 1.2m-2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Đèn downlight led d=139-12wMô tả kỹ thuật theo chương V266bộ
70Đèn downlight led đôi 2x10wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
71Đèn led ốp trần d=355-18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
72Đèn led panel, kt: 600x600-40wMô tả kỹ thuật theo chương V151bộ
73Đèn gắn tường bóng led-12wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
74Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
75Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
77Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Công tắc đảo chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Công tắc đảo chiều đôi + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Công tắc bình nước nóng 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83ổ cắm đôi 3 cực chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
84ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193cái
85Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V318hộp
86Ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
87Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
88Tủ điện chứa (3-6)modulMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
89Tủ điện chứa (4-8)modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Tủ điện chứa (8-12)modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Tủ điện chứa (14-18)modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
93Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
94Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Mcb-1p-10a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
96Mcb-1p-16a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
97Mcb-1p-20a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Mcb-2p-20a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Mcb-2p-25a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Mcb-2p-30a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Mcb-2p-40a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Mcb-3p-20a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Mcb-3p-30a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Mcb-3p-40a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Mcb-3p-40a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Mcb-3p-50a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Mcb-3p-75a/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
109Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
110Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
111Cu/xlpe/pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
112Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
113Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
114Cu/xlpe/pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
115Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.520m
116Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.818m
117Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374m
118Cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
119Cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
120Cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
121Ống nhựa đi chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.370m
122Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.185cái
123Ống nhựa đi nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.910m
124Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455cái
125Ống nhựa đi chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
126Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
127Ống nhựa đi nổi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
128Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
129Ống nhựa đi ngầm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
130Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Ống nhựa đi nổi D32Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
132Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Ống nhựa đi chìm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
134Khớp nối ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Ống nhựa đi nổi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
136Khớp nối ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
138Cút góc ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Ghen nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
140Cút góc ghen nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V465hộp
142Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
143Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Giá treo máng cáp W300Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
145Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400xH100Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
146Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Giá treo máng cáp W500Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
149Ty treo máng cáp thép ren 2 đầu D10Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
150Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W400xH100Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
151Giá đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
G CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn gắn tường bóng led-12wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Đèn tròn D200, bóng compact 26WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Khung móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt khung móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
9Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
10Bê tông móng cột đèn đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
12Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
14Khóa cáp đai ốc, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15ống nhựa xoắn chịu lực d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
16Tủ điện chứa 7 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Tủ điện chứa 13 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Mcb-1p-10a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Mcb-1p-16a/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Mcb-2p-20a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mcb-3p-20a/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cu/pvc/pvc/dsta/pvc-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
23Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
24Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
25Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
27Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
28Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
29Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
30Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
31Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
32Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
34Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Ống nhựa xoắn chịu lực D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Rẽ nhánh chữ Y ống nhựa xoắn chịu lực D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V155m
39Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,413m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m3
43Trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cáp neo, tăng đơ, bát neoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Cáp điện Cu/pvc-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Cáp điện Cu/pvc-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
49Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
50Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
51Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
H NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Cung cấp, lắp đặt Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Cung cấp, lắp đặt Dây cấp+ Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Cung cấp, lắp đặt Vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Cung cấp, lắp đặt Vòi nước lavabo ( nóng lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Cung cấp, lắp đặt Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Cung cấp, lắp đặt Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Cung cấp, lắp đặt Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Cung cấp, lắp đặt Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Cung cấp, lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1.1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1.79x1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cung cấp, lắp đặt Gương soi 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Cung cấp, lắp đặt Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
23Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
24Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
25Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa pp-r d20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
32Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
40Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
42Tê PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
43Tê PPR D50x40x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Tê PPR D40x32x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Tê PPR D40x25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Tê PPR D40x20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Tê PPR D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Tê PPR D32x20x32Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
49Tê PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
50Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
52Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
53Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
54Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
55Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
56Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
57KépMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
58Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
61Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
63Ống u.pvc d140 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
64Ống u.pvc d110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
65Ống u.pvc d90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
66Ống u.pvc d60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
67Ống u.pvc d42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
68Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m
69Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
70Tê chéo u.pvc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
71Tê chéo u.pvc D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Tê chéo u.pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
73Tê chéo u.pvc D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
74Tê chéo u.pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
75Tê chéo u.pvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
76Tê chéo u.pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
77Tê u.pvc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cút chếch u.pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
79Cút chếch u.pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
80Cút chếch u.pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
81Cút chếch u.pvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
82Cút u.pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Cút u.pvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Côn thu u.pvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
85Côn thu u.pvc D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
86Nút bịt u.pvc d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Nút bịt u.pvc d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Nút bịt u.pvc d110 trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Nút bịt u.pvc d90 trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
I CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ống nhựa pp-r d50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Ống nhựa pp-r d20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
8Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tê PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng sông ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Măng sông ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
17Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
18Cung cấp, lắp đặt Ống UPVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
19Cung cấp, lắp đặt Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,859m3
22Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
23Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
26Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V126cấu kiện
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Ổ cắm đơn điện thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ổ cắm đôi mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Ổ cắm đơn điện thoại RJ45+ đơn mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đôi mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
6Giá đỡ 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hộp phối quang 4FO 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Hộp phối quang 8FO 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Modul quangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Patch core quangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Giắc rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Thiết bị chống sét lan truyền mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Patch core cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V349cái
14Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V65m
15Lắp đặt dây UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V4.230m
16Cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
19Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
20Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
22Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
23Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
24Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
25Cút góc ghen nhựa 60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
27Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm W200xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
30Ty treo máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
31Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, W200xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
32Giá đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
33ống nhựa xoắn chịu lực d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
36Cáp HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Giắc rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
39Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
40Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
41Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
42Nút ấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Đầu báo hồng ngoại gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Công tắc từMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Đầu dò chấn độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) ( phần lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Dây tín hiệu 4x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
51Lắp đặt dây cáp đồng UTPCAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
53Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
54Cu/pvc-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Đồng bản 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
56Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
58Cọc thép bọc đồng D16. L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
59Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Bản đồng tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Ống gas Ø 6.35 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m
2Ống gas Ø 9.52 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m
3Ống gas Ø 12.7dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m
4Ống gas Ø 15.88 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m
5Ống gas Ø 19.05 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m
6Ống gas Ø 22.2 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Ống gas Ø 28.58 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m
8Ống gas Ø 41.28 dày 1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
9Ống nước ngưng D21 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m
10Ống nước ngưng D27 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m
11Ống nước ngưng D34 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m
12Ống nước ngưng D42 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m
13Ống nước ngưng D75 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
14Bảo ôn ống đồng đường kính trong 6mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m
15Bảo ôn ống đồng đường kính trong 10mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m
16Bảo ôn ống đồng đường kính trong 13mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m
17Bảo ôn ống đồng đường kính trong 16mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m
18Bảo ôn ống đồng đường kính trong 19mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m
19Bảo ôn ống đồng đường kính trong 22mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Bảo ôn ống đồng đường kính trong 28mm dầy 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m
21Bảo ôn ống đồng đường kính trong 41mm dầy 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
22Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m
23Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m
24Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m
25Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m
26Bảo ôn ống nước ngưng D75 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
27Gas nạp bổ xungMô tả kỹ thuật theo chương V100Kg
28Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V221Bộ
29Giá treo nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V212Bộ
30Louver kt: 800x500 kiểu nan Z lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Louver kt: 800x250 kiểu nan Z lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Louver kt: 600x300 kiểu nan Z lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Louver kt:400x300 kiểu nan Z lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt: 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hộp gió cho cửa KT: 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hộp gió cho cửa KT: 800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Hộp gió cho cửa KT: 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Hộp gió cho cửa KT: 400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Hộp gió cho cửa KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Hộp gió cho cửa KT: 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tiêu âm kt: 700x300/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tiêu âm kt: 500x300/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Tiêu âm kt: 500x250/L1120/ tôn 0.75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60kG/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ dày 0.58mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Ống gió kt:150x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,7m
46Ống gió kt:200x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m
47Ống gió kt:250x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
48Ống gió kt:300x200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
49Ống gió kt:400x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
50Ống gió kt:400x200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
51Ống gió kt:450x200/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
52Ống gió kt:600x200/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
53Côn thu kt:150x150/D150/L150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Côn thu kt:200x150/D200/L150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Côn thu kt:250x150/150x150/L200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Côn thu kt:250x150/200x150/L200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Côn thu kt:300x200/200x150/L200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Côn thu kt:300x200/D300/L150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Côn thu kt:400x150/200x150/L200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Côn thu kt:400x200/300x200/L200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Côn thu kt:450x200/300x200/L200/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Côn thu kt:500x250/400x150/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Côn thu kt:500x300/400x200/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Côn thu kt:600x200/450x200/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Côn thu kt:700x300/600x200/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Côn thu kt:500x250/D450/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Côn thu kt:500x300/D450/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Côn thu kt:700x300/D450/L300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Chân rẽ kt:150x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
70Chân rẽ kt:200x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Chân rẽ kt:D300/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Chân rẽ kt:450x200/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Cút 90 độ kt:150x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cút 90 độ kt:450x200/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Cút 45 độ kt:400x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cút 45 độ kt:400x200/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Cút 90 độ kt:700x300/tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Van VCD kt:150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
79Van VCD kt:200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Van VCD kt:300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Ống nối mềm không bảo ôn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
82Ống nối mềm không bảo ôn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Ống nối mềm không bảo ôn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
84Canvas bằng simili 2 lớp D450+ bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lò xo giảm chấn cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
86Giá treo quạt trục (ti treo, ecu, bulong,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
87Louver kt:400x250 kiểu nan Z lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Cửa gió thải kiểu nan thẳng kt: 250x250+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Hộp gió cho cửa KT: 400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Hộp gió cho cửa KT: 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Ống gió kt:200x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m
92Chân rẽ kt:D150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Cút 90 độ kt:200x150/tôn 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Ống nối mềm không bảo ôn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
95Canvas bằng simili 2 lớp D300+ bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lò xo giảm chấn cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
97Giá treo quạt trục (ti treo, ecu, bulong,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
98Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (500x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100MCB-2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
103Rơ le 24h có pin chờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (500x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108MCB-2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
110Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
111Rơ le 24h có pin chờMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (1200x800x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117MCCB-3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Đồng hồ vol kế 500V (loại 96x96mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Đồng hồ ampe kế 175/5A (loại 96x96mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Đồng thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
128Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
129Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
130Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
131Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
132Cu/PVC(1x10)mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V150m
133Cu/PVC(1x6)mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V80m
134Cu/PVC(1x4)mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V105m
135Cu/PVC(1x2.5)mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V650m
136Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2, dây chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V450m
137Ống luồn cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
138Ống luồn mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
139Ống luồn cứng đi chìm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
140Ống luồn PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
141Máng điện 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V92m
142Thang cáp 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
143Máng điện 150x100x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V27m
144Co ngang, co trong, co ngoài, ngã ba máng cáp 150x50x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Co ngang, co trong, co ngoài, ngã ba máng cáp 150x100x1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Công tắc 1 ngả gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
147Công tắc 1 ngả gồm đế âm + mặt 4 lỗ + hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Cung cấp, Lắp đặt giá đỡ máng cáp bằng thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
149Ống gas Ø 6.35 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
150Ống gas Ø 9.52 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
151Ống nước ngưng D21 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Bảo ôn ống đồng đường kính trong 6mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
153Bảo ôn ống đồng đường kính trong 10mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
154Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
156Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
157Cu/PVC(1x2.5)mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
158Ống PVC cứng đi chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
159Ống PVC mềm đi nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Tủ Trung tâm báo cháy 04 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Ắc quy dự phòng 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp đựng AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
8Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 đầu
9Vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
10Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V13Trọn bộ
11Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13Trọn bộ
12Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13Trọn bộ
13Module cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35Trọn bộ
14Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V25Trọn bộ
15Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V40Trọn bộ
16Module điều khiển còi đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35Trọn bộ
17Hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
18Ống ghen nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V852m
19Ống ghen nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V260,8m
20Ống ghen mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
21Dây tín hiệu 2x 0,75mm2 chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.687m
22Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V594,6m
23Ống HPDE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
24Măng sông PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V769cái
25Măng sông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
26Kép ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V769cái
27Kép ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
28Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V184hộp
29Hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
30Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
31Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
32Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
33Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Bộ báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cáp chống cháy 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Cáp chống cháy 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Dây tiếp địa 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lò xo chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
44Bình cầu ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Rọ hút DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Rọ hút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van cổng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Y lọc DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Khớp mềm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Khớp mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Khớp mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Khớp mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Alarm valve DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Đồng hồ đo áp suất kèm van khóa DN15, xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Công tắc áp lực kèm van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Van xả khí kèm van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Công tắc dòng chảy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Van cổng tín hiệu điện DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Van cổng tín hiệu điện DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C, K = 5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
69Ống thép tráng kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
70Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m
71Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
72Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
73Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Ống thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
75Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
76Tê thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Tê thép DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Tê thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Cút thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
82Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
83Cút thép DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Tê thu DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Tê thu DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Côn thu DN150/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Côn thu DN100/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Côn thu DN50/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Côn thu DN40/bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Côn thu DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Côn thu DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
93Rắc co DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Nút bịt thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
97Hộp ngoài nhà 1100x600x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
98Cuộn vòi DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Hộp vách tường 600x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
101Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Ống sleeve DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
107Ống sleeve DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
108Ống sleeve DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
109Quang treo ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Quang treo ống DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Quang treo ống DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2cái
112Quang treo ống DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
113Ubolt DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Ubolt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
115Ubolt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Ubolt DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
118Thép U100Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
119Bản mã thép 200x200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
120Bích đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
121Bích rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
122Bích rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
123Bích rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
124Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
125Bọc bitum + vải thủy tinh bảo vệ ống đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
126Thử áp lực đường ống DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
127Thử áp lực đường ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m
128Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m
129Bệ bê tông máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V46m3
131Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V43m3
132Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
133Gối đỡ bê tông đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
134Gối đỡ trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
136Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
137Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V517m
138Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Ống ghen nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
140Ống ghen nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5m
141Ống ghen mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
142Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Hộp đựng AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
144Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Măng sông PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
146Măng sông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Kép ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V327cái
148Kép ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
149Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt cấp hút khí thải tầng hầm, kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 5500/8250 m3/h-Cột áp 350/790PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt Quạt hút khói phòng, kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 24000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt Quạt hút hành lang kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 18000 m3/h-Cột áp 500PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 18000 m3/h-Cột áp 350PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt Quạt tăng áp sảnh thang máy kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 250 độ C trong 2h-Lưu lượng 12000 m3/h-Cột áp 350PA-Nguồn điện 3P/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tiêu âm ống KT:900x400, tôn dày 0.95mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3/EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Cửa gió Louver KT: 1500x500, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304 (mắt lưới 4-6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Cửa gió KT: 800x350+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nanMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Hộp cửa gió KT: 750x300/L300/EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Hộp cửa gió KT: 1400x450/L800/EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Ống gió 600x300/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
12Ống gió 800x300/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
13Ống gió 900x400/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Côn thu KT: 800x300/600x300/L500/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Côn thu KT: 900x400/800x300/L200/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chân rẽ 1000x300/800X300/L200/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Cút 90 độ KT: 900x400/EI60/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Côn đầu quạt KT: 900X400/D800/L500/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Canvas chống cháy D900+Bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Cửa gió KT: 1200x600+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nanMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hộp cửa gió KT: 1150x550/L300/EI45Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Ống gió 800x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
26Ống gió 1000x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
27Ống gió 1200x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Ống gió 1200x350/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Van MFD KT:1200x300/EI45 + motor van 5N chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Côn thu KT: 1000x300/800x300/L500/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Côn thu KT: 1200x300/1000x300/L500/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Chân rẽ 1200x450/1200X300/L200/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Cút 90 độ KT: 1200x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Cút 90 độ KT: 350x1200/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Cút 45 độ KT: 1400x1000/EI45/TDC+ Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Côn đầu quạt KT: 1400X1000/D900/L400/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Côn đầu quạt KT: 1200X350/D900/L400/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Canvas chống cháy D900+Bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
42Cửa gió KT: 1200x600+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nanMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
43Hộp cửa gió KT: 1150x550/L300/EI45Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
44Ống gió 600x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V35m
45Ống gió 800x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Ống gió 800x400/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V21m
47Van MFD KT:800x300/EI45 + motor van 5N chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
48Côn thu KT: 800x300/600x300/L500/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Chân rẽ 800x450/800X300/L200/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Cút 90 độ KT: 800x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
51Cút 90 độ KT: 400x800/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Cút 45 độ KT: 800x300/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Cút 45 độ KT: 1000x800/EI45/TDC+ Lưới chắn côn trùng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Côn đầu quạt KT: 800X400/D900/L400/EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Côn đầu quạt KT: 1000X800/D900/L400 /EI45/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Canvas chống cháy D900 +Bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
60Cửa gió KT: 1600x500 kiểu nan thẳng ,1 lớp nanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Cửa gió Louver KT: 1500x500, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304 (mắt lưới 4-6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
62Hộp cửa gió KT: 1550x450/L400/EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63Hộp cửa gió KT: 1450x450/L400/EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Ống gió 800x300/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
65Van xả áp KT:1000x500/EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Cút 90 độ KT: 800x300/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67Côn đầu quạt KT: 800X300/D800/L500 (Tạm tính)/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Canvas chống cháy D800 +Bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
72Ống gió 700x700/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m
73Ống gió 600x400/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
74Van xả áp KT:700x500/EI30+ Motor van 5N chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
75Van VCD KT:600x400/EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Cảm biến áp suất (20-50PA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Chân rẽ 900x500/700X500/L200/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Chân rẽ 800x400/600X400/L200/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
79Cút 90 độ KT: 700x700/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
80Cút 90 độ KT: 400x600/EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
81Cút 45 độ KT: 1000x800/EI30/TDC+ Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
82Côn đầu quạt KT: 700X700/D900/L400 /EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Côn đầu quạt KT: 1000X800/D900/L400 /EI30/TDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Canvas chống cháy D900 +Bích thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lò xo chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
88Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước(600x400x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90MCB-3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
92MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
93Bộ điều khiển quạt 2 cấp tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
94Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
95Bộ nguồn AC/DC 220V/24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
97Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
98Đồng hồ vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước(900x700x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
101MCB-3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
102MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
103MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Bộ khởi động sao/tam giác cho động cơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
105Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
106Bộ nguồn AC/DC 220V/24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
107Bộ lập trình DDC điều khiển quản lý tối thiểu 3AI, 2DOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
108Rơ le 24VDC + đếMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
109Rơ le thời gian 220V 60S + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
110Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
111Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
112Đồng hồ vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
113Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Cầu đấu Domino điều khiển 25AMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
115Nút nhấn tự giữ kèm đèn D22Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
116Cu/XLPE/PVC-Fr 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
117Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
118Cu/XLPE/PVC-Fr 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
119Cu/PVC-Fr 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
120Cu/XLPE/PVC-Fr 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
121Cu/PVC(1x10)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V70m
122Cu/PVC(1x4)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V110m
123Cu/PVC(1x2.5)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10m
124Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
125Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
126Máng điện 150x100x1.2mm, mạ kẽm nhúng nóng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V40m
127Thang điện 150x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21m
128Co trong, co ngoài, co ngang ... máng cáp, thang cáp 150x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Giá đỡ máng cáp thép V40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
130Phụ kiện lắp máng cáp (nối máng, ecu, bulong, dây tiếp địa máng,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
N HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
6Xà đỡ sứ sắt L80x80x8 dài 1,7mMô tả kỹ thuật theo chương V73,71kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cùm đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Cầu dao cách ly 3 pha 630A 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
15Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m
19Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m
21Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m
23Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
24Bu lông, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Mối hàn tiếp điaMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
27Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
29Ống tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Colie giữ ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Tủ điều khiển đóng cắt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
32Ông nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 22kV 1kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
35Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cát đen bảo vệ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
37Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
38Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1cái
39Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,011000v
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
43Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
44Dây chảy 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ báo hiệu sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
49Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
50Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
51Lưới chắn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,47kg
52Đá 4x6 đổ hố dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
53Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,263m3
54Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
62Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
64Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,969m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,082m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,794m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
68Vỏ trạm kiosk sơn tĩnh điện dày 2,5mm, DxRxC 3600x2800x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
71Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước DxRxC : 1200x700x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72Aptomat tổng MCCB-3P-415V-630A-70kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-400A-50kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-125A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Aptomat nhánh MCCB-3P-415V-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Biến dòng hạ thế 800/5A EMICMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Công tơ 3 pha điện tử (Điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Đèn báo hiệu phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28,035kg
84Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
85Bộ phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
87Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
88Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
89Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
90Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
91Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
92Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
93Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
94Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6310 m
95Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
96Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
97Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mmm, kích thước DxRxC 800x700x2200 ( tủ tụ bù công suất phản kháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
98Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-350A-50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-60A-25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Contactor 3 pha: 415V-3P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Bộ tụ 440V-30kVArMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Biến dòng hạ thế 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Đồng hồ Ampe 0-400A CCX1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đèn báo hiệu phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Cầu chì hạ 220V-4AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Thanh cái đồng M30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
111Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
112Bộ phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
114Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cái
115Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
116Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
117Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
118Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 hệ thống
119Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
120Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
121Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
122Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
123Giá đỡ cáp trung thế mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,482kg
124Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
125Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
126Giá đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,512kg
127Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
128Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
129Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
130Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
131Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
132Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
133Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
134Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
135Cáp Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
136Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
137Hộp đầu cáp Tplug 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
138Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
139Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
140Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
141Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đầu cốt
143Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đầu cốt
145Biển tên trạm, tên buồng trạm, Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V159,01kg
147Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
148Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 m
149Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
150Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
151Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
154Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
156Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
157Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
160Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V6tụ
161Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3phân đoạn
166Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
12Sản xuất thép bản liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
13Cung cấp, Lắp đặt bu lông đường kính d=16mm, l= 650mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Cung cấp, Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
15Sản xuất vì kèo bằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
16Lắp dựng vì kèo thép rònMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,319m2
18Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
20Sơn xà gồ thép hộp 60x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
21Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
23Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
24Tôn máng nước KT200x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V17md
25Tôn ốp diềm KT200mmMô tả kỹ thuật theo chương V23md
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,565m2
27Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cung cấp, Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,649m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,238m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
26Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,483m3
27Xây gạch không nung rỗng 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,09m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,897m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451m2
31Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,098m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m
34Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29m
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,09m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,896m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,436m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,098m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
40Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
41Lát nền, sàn bằng gạch Granit màu sáng, KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,548m2
42Lát gạch lá nem KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,272m2
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,272m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
45Lớp màng chông thấm polyme vén thành 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,382m2
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
47Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321m2
48Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m2
51Cửa thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5,304m2
52Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẢNH QUAN
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,05m3
2Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,27100m2
3Cắt xẻ mạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V363,5md
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,762m3
7Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
R CỔNG, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,261m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V116,145m3
4Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
7Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
13Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
14Cung cấp, Lắp đặt bu lông đường kính d=20mm, l= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,228m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
23Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
26Xây gạch đất không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,172m3
27Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,496m3
28Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,659m3
29Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V387,892m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,651m2
31Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m
32ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo chương V22,653m2
33ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V13,789m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V543,543m2
35Sản xuất cổng thép hộp cánh mở trên hàng rào thép thanh dọc, ngang thép đặc KT16x16mm, dưới bịt tôn dày 1,5mm, khung cổng sắt hộp 40x80x2mm sơn màu ghi sẫm (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
36Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động(hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,024m2
37Mô tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Sơn cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
39Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
40Lô gô + chữ Inox tên công trình(hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
42Hộp sắt bảo vệ đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,014100m3
T PHẦN THIẾT BỊ: Thang máy
1Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách có phòng máy tải trọng 750 kg, tốc độ 1,75m, 06 điểm dừng (Bao gồm thi công hoàn thiện hố thang theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
U PHẦN THIẾT BỊ: Trạm biến áp
1Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 400kVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Tủ RMU - 24kV-630A - 20kA/s (03 ngăn, trong đó 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 630A 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
V PHẦN THIẾT BỊ: Cửa kho tiền
1Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngân hàng (hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
W PHẦN THIẾT BỊ: Phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 LoopMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy trục ngang Q=70,1 l/s; H=71 mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp trục đứng Q=1 l/s; H=76 mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
X PHẦN THIẾT BỊ: Điều hòa không khí
1Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu treo tường công suất lạnh 2.8kWMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 3.6kWMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 5.6kWMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 7.1kWMô tả kỹ thuật theo chương V5Trọn bộ
5Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 9.0kWMô tả kỹ thuật theo chương V7Trọn bộ
6Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 11.2kWMô tả kỹ thuật theo chương V9Trọn bộ
7Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 14.0kWMô tả kỹ thuật theo chương V4Trọn bộ
8Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 68 kW (24HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
9Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 103 kW (38HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
10Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng 1 chiều công suất lạnh 110 kW (40HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
11Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Cung cấp, lắp đặt Remote gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
14Cung cấp, lắp đặt Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cung cấp, lắp đặt Bộ mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều công suất lạnh 3.5kW, dàn lạnh kiểu treo tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
17Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 800m3/h,cột áp 250paCCEMô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
18Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1100m3/h,cột áp 250paCCEMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
19Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h,cột áp 250paCCEMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
20Cung cấp, lắp đặt Quạt thải gió kiểu hướng trục lưu lượng 500m3/h,cột áp 150paMTDMô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
21Cung cấp, lắp đặt Quạt thải gió kiểu hướng trục lưu lượng 600m3/h,cột áp 150paMTDMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
22Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h,cột áp 50paAPM 315Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
23Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 500m3/h,cột áp 50paAPM 315Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
24Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 600m3/h,cột áp 50paAPM 315Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
25Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 800m3/h,cột áp 50paAPM 355Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
26Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường lưu lượng 1200m3/h,cột áp 50paAPL 315Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
27Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều công suất lạnh 2.5kW, dàn lạnh kiểu treo tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Y PHẦN THIẾT BỊ: Hệ thống điện, cấp thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt Thiết bị UPS. U=220V, S=6kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Tủ T.ATS hợp bộ 4P-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo, RP=50m Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Bơm sinh hoặt Q= 5m3/h, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
5Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm nước thải Q= 2 m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,07%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=27.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V=27.000.000.000Cung cấp Bản công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn), hợp đồng các hạng mục sau: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm có thi công các hệ thống PCCC, điều hòa không khí thông gió, thang máy có giá trị hợp đồng ≥ 27 tỷ VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị từng hạng mục công việc cụ thể như sau:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tầng hầm hoặc bán hầm, có giá trị hợp đồng ≥ 19,7 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió,có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VNĐ;+ 01 Hợp đồng thi công và cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)105
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
3 Kiến trúc sư 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
4 Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
5 Kỹ sư Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
6 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
7 Kỹ sư nhiệt hoặc điện lạnh hoặc thông gió 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh/hệ thống kỹ thuật trong công trình- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
8 Kỹ sư thi công hệ thống thang máy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/tự động hóa/cơ điện tử- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
9 Kỹ sư PCCC 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định ,có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc tư vấn giám sát PCCC.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
10 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác)(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc Quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác).(Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của nhân sự được đánh giá căn cứ có bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai lí lịch nhân sự; Phân cấp công trình, Phân Hạng của các chứng chỉ hành nghề theo quy định; Văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư bản scan gốc, công chứng hoặc chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng phù hợp; Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
3 Cần cẩu xích hoặc bánh hơi ≥ 16T (*) Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
4 Vận thăng lồng ≥ 3T Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->