Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787728-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220756243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:31:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,381,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0071E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.366.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.733.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng lưỡi ≥ 2m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hồ thôn Phương Xá, xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh Địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách. Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706100m3
2Vật liệu san lấp bằng đất lẫn đáMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,189m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,513100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,603100m3
3Đắp đất nền đường, ta luy đá lẫn đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,143100m3
4Đắp nền đường, hè đường, ta luy, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V109,284100m3
5Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15.529,397m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,899100m3
7Đá lẫn đất K= 98Mô tả kỹ thuật theo chương V896,883m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,599100m3
10Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,334100m3
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 lót móng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V210,58m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,74m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.175,02m3
15Đóng cọc tre chiều dài cọc L = 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,888100m
16Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,483100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,515100m3
2Đắp đất móng cống, hai bên thành cống độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,41tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V157,96m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,905100m2
6Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,12m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,922100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V7,606tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6641cấu kiện
11Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V664cái
12Thi công lớp đá dăm 4x6cm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
13Bê tông đáy hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
14Ván khuôn móng bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
15Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m3
16Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,01m2
17Bê tông giằng mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
18Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
20Nắp ga composite 1x1m (25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V31tấm
21Bê tông lót đáy cửa thu rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
22Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thu, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
25Lắp đặt tấm đan cưa thuMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
26Tấm thu nước composite 430x860 thu nước vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Lắp dựng lưới chắn rác cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
28Bê tông thanh xà mũ, đá 1x2, mác 200 PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
29Gia công lắp đặt ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép thanh xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
31Lắp đặt thanh xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
32Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
33Đắp đất móng cống, hai bên thành cống độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
38Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m
39Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
40Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
41Đắp đất móng cống, hai bên thành cống độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
42Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn ống
43Lắp số đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
47Đóng cọc tre dài 2,5m. Mật độ cọc 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756100m
48Xây móng cửa van bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
49Xây tường thẳng cửa van bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
50Lắp dựng cốt thép dầm, cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
51Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
52Ván khuôn cột - Cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
53Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
54Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
55Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
56Bulon M14Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bộ vít nâng cáng phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
59Sơn sắt thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre D7cm, L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
2Sơn trắng đỏ cọc tiêu:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,803m2
3Bê tông cọc tiêu bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
4Mua biển W.245A, W.227 - Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Khung đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V220m
7Đèn báo hiệu cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2áo
9Nhân công điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0071E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.366.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.733.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Máy hàn Công suất 23 Kw1
7 Máy đào Gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy lu Lực rung ≥ 10 T1
9 Máy ủi Bề rộng lưỡi ≥ 2m1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->