Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:28:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,438,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698657128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39731E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4.386.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 300Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng người có công 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn.
+ Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 02093.810192 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Duy Hưng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾP VÀ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 165,618 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,162 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7448 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1563 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4712 | 100m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,209 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,0229 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng đá | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1815 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 147,035 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,291 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 127,2596 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,3689 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng ≤250cm, vữa BT mác 100, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2575 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,5365 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,7493 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3898 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 183,9042 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,2673 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,1478 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,1478 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 183,7533 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,1008 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 81,1618 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,4178 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,582 | m2 |
| 31 | Ốp, lát đá rối cạnh và mặt ram rốc VXM M75: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,875 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,028 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 755,3512 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 133,2004 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1553 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1553 | tấn |
| 37 | Bu lông D16 L=100 & 150: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2495 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2495 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3246 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8898 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ , kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 41,01 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 224,492 | kg |
| 45 | Khóa cửa đi hệ đồng bộ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (cấp nước nóng và lạnh) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng Inox | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3927 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5157 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,8101 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,0644 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6036 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2261 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6797 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6797 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,644 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,0028 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,3896 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,562 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,562 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1844 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0591 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,644 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6144 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0886 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6637 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,7382 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,5878 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5227 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,5351 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2392 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6513 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8338 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1581 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8871 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5994 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,0831 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3228 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3383 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,8181 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2738 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,4794 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8775 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5611 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0747 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6144 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,4135 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,1766 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,5738 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2237 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5922 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6498 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1579 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,757 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2476 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,8412 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,2432 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7217 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,0362 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,5298 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,1028 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1095 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6164 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4397 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4397 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,9694 | 100m2 |
| 81 | Tấm tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0.4mm: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,72 | md |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 349,216 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 543,74 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47,236 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 106,4852 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 274,3663 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 66,8544 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,5336 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,5336 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,22 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 62,62 | m |
| 92 | Ốp đá rối cổ móng VXM M75: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,687 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 95 | SXLD đai bắt cố định ống bằng thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,1736 | m3 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 161,808 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,2428 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 246,9998 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 41,1525 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 463,3064 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 924,5915 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,4624 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,4624 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,4904 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn ống tròn D60.5x1,4mm; thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1.4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 67,156 | kg |
| 108 | Trụ cầu thang Inôx D160 cao 1,2m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn ống tròn D60.5, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1.4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,58 | kg |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,482 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47,28 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,36 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 340,374 | kg |
| 114 | Khóa cửa đi hệ đồng bộ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,5416 | m3 |
| 116 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,416 | m2 |
| 117 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,1735 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7263 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,6275 | m2 |
| 121 | Ốp, lát đá rối cạnh và mặt ram rốc VXM M75: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,825 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,4 | kg |
| 123 | SXLD lắp tôn cửa lên thăm mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,4584 | 100m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,496 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,4992 | m3 |
| 127 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,2076 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,852 | m2 |
| 129 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,5272 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1679 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa TĐT (12 Module) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 595 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 470 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x6)mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | 100m3 |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m |
| 165 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 167 | Quả hồ lô | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 168 | SXLD chân đỡ dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,86 | kg |
| 169 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối nối |
| 170 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Tủ PCCC 605x400x180 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 172 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg BCC-19118 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| 173 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| 174 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 182 | Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,552 | kg |
| 183 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,384 | m2 |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (cấp nước nóng và lạnh) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 188 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân nẹp kẹp bằng Inox | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 189 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,865 | 100m |
| 195 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 198 | SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 200 | SXLD Cút ren trong PRR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 201 | SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 202 | SXLD Tê ren trong PRR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 203 | SXLD Rắc co PPR D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 204 | SXLD Rắc co PPR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,865 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 213 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 214 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 215 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 216 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 217 | SXLD Y nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 218 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 219 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| C | NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,255 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 274,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7523 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 41,22 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47,916 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 350,762 | kg |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,6736 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,2884 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,2884 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698657128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39731E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4.386.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất: 5,5HP | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 750W | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Sức kéo 300Kg | 1 |
| 15 | Giàn giáo thi công | m2 | 100 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi