Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716139-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220781262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:28:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,438,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698657128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4.386.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo 300Kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng người có công
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.810192
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và phát triển đô thị; địa chỉ: Số nhà 240, đường Nguyễn Văn Tố, thôn Nà Nàng, xã Nông thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0985507502; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng 76; Địa chỉ: Tổ 10, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0969.86.28.28; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, và kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH An Phú BKA; Địa chỉ: SN57, tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0984.078.999


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.810192


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 7b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.810192
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Duy Hưng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP VÀ PHÒNG ĂN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp165,618m
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V Yêu cầu về xây lắp45,36m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp68,162m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,7448tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V Yêu cầu về xây lắp0,1563tấn
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V Yêu cầu về xây lắp0,4712100m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V Yêu cầu về xây lắp12,42m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp6,209m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp2,0229m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp3,6m2
11Phá dỡ móng đáChương V Yêu cầu về xây lắp0,1815m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp147,035m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp57,291m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp127,2596m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp4,36891m3
16Bê tông móng, đá 2x4, rộng ≤250cm, vữa BT mác 100, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2575m3
17Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp7,5365m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về xây lắp0,56100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,32m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp7,7493m3
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp2,3898m3
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp183,9042m2
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp17,2673m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp15,1478m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp15,1478m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp183,7533m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V Yêu cầu về xây lắp12,1008m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp81,1618m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp58,4178m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp39,582m2
31Ốp, lát đá rối cạnh và mặt ram rốc VXM M75:Chương V Yêu cầu về xây lắp4,875m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,028m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp755,3512m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp133,2004m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1553tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1553tấn
37Bu lông D16 L=100 & 150:Chương V Yêu cầu về xây lắp48cái
38Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,2495tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,2495tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,3246100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V Yêu cầu về xây lắp0,8898100m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ , kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp41,01m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp31,32m2
44Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp224,492kg
45Khóa cửa đi hệ đồng bộChương V Yêu cầu về xây lắp15bộ
46Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
48Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
53Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
54Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (cấp nước nóng và lạnh)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
57Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng InoxChương V Yêu cầu về xây lắp1,44m2
B HỘI TRƯỜNG VÀ THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,5464100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp8,083m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp1,3927100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,5157tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,8101tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp25,0644m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6036m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2261100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,6797100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,6797100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,1275100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,75m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0718tấn
14Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu về xây lắp0,0102100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,644m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp4,0028m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp4,3896m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp23,562m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp23,562m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0155tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1844100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,1435m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,0591tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,644m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,6144100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0886tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,6637tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,7382m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp34,5878m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,5227m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,5351m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,2392100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1031tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0702tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp1,6513m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,8338100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1581tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,8871tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,5994tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp7,0831m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về xây lắp1,3228100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp1,3383tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp15,8181m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu về xây lắp0,2738100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,265tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,162tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp2,4794m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,8775m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,5611100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0747tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,6144tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,4135m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp32,1766m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6389m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,5738m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,2237100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0748tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1053tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp1,5922m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,6498100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1579tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,757tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,2476tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V Yêu cầu về xây lắp6,8412m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về xây lắp2,2432100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp1,7217tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp23,0362m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp11,5298m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp2,1028m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0475100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0216tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,2904m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,056100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1095tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6164m3
78Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,4397tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,4397tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp1,9694100m2
81Tấm tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0.4mm:Chương V Yêu cầu về xây lắp39,72md
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp349,216m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp543,74m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp47,236m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp106,4852m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp274,3663m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp66,8544m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp45,5336m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp45,5336m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp75,22m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp62,62m
92Ốp đá rối cổ móng VXM M75:Chương V Yêu cầu về xây lắp15,687m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,62100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp24cái
95SXLD đai bắt cố định ống bằng thépChương V Yêu cầu về xây lắp56cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,08100m
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp14,1736m3
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp161,808m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V Yêu cầu về xây lắp18,2428m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp246,9998m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp41,1525m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp463,3064m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp924,5915m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp19,4624m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp19,4624m2
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp25,4904m2
107Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn ống tròn D60.5x1,4mm; thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1.4mmChương V Yêu cầu về xây lắp67,156kg
108Trụ cầu thang Inôx D160 cao 1,2mChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
109Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn ống tròn D60.5, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1.4mmChương V Yêu cầu về xây lắp68,58kg
110Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiệnChương V Yêu cầu về xây lắp34,482m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp47,28m2
112Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp43,36m2
113Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp340,374kg
114Khóa cửa đi hệ đồng bộChương V Yêu cầu về xây lắp13bộ
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp2,5416m3
116Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp25,416m2
117Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,1735m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về xây lắp0,7263100m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,415m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp10,6275m2
121Ốp, lát đá rối cạnh và mặt ram rốc VXM M75:Chương V Yêu cầu về xây lắp5,825m2
122Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22Chương V Yêu cầu về xây lắp27,4kg
123SXLD lắp tôn cửa lên thăm máiChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp4,4584100m2
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp17,4961m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,4992m3
127Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,2076m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp39,852m2
129Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp14,58m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp2,5272m3
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,1679tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,149100m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu về xây lắp491 cấu kiện
134Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp18bộ
136Lắp đặt đèn thường có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
137Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
138Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp14cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
143Lắp đặt ô cắm baChương V Yêu cầu về xây lắp34cái
144Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về xây lắp24hộp
145Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Chương V Yêu cầu về xây lắp6cái
146Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa TĐT (12 Module)Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
147Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp11cái
151Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp595m
152Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp470m
153Lắp đặt dây đơn 2x(1x6)mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp36m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
155Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp15m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp350m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp38m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V Yêu cầu về xây lắp5m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V Yêu cầu về xây lắp3m
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp5,941m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0594100m3
162Gia công, đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu về xây lắp4cọc
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V Yêu cầu về xây lắp26,4m
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu về xây lắp86,4m
165Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
166Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
167Quả hồ lôChương V Yêu cầu về xây lắp3Cái
168SXLD chân đỡ dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8Chương V Yêu cầu về xây lắp12,86kg
169Mối nối KT điện trở nối đất chống sétChương V Yêu cầu về xây lắp1mối nối
170Hộp nối, KT điện trở nối đất an toànChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
171Tủ PCCC 605x400x180Chương V Yêu cầu về xây lắp2Hộp
172Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg BCC-19118Chương V Yêu cầu về xây lắp2Bình
173Bình chữa cháy MFZL4-ABCChương V Yêu cầu về xây lắp2Bình
174Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60)Chương V Yêu cầu về xây lắp2Bộ
175Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
177Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
178Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
179Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nữChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
181Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
182Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4Chương V Yêu cầu về xây lắp24,552kg
183Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp6,384m2
184Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
185Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (cấp nước nóng và lạnh)Chương V Yêu cầu về xây lắp9bộ
186Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
188Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân nẹp kẹp bằng InoxChương V Yêu cầu về xây lắp5,76m2
189Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
190Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V Yêu cầu về xây lắp1bể
192Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,2100 m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,224100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,865100m
195Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
196Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp15cái
198SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệtChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp35cái
200SXLD Cút ren trong PRR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp45cái
201SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệtChương V Yêu cầu về xây lắp30cái
202SXLD Tê ren trong PRR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp10cái
203SXLD Rắc co PPR D50Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
204SXLD Rắc co PPR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
205Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,865100m
206Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,224100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,25100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,18100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,16100m
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
213SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
214SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
215SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
216SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
217SXLD Y nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
218SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
219SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
C NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp75,255m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp274,8m
3Tháo dỡ khuôn cửa képChương V Yêu cầu về xây lắp7,56m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp1,7523tấn
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp41,22m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V Yêu cầu về xây lắp47,916m2
7Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng tổ hợp Inox, hộp chữ nhật 30x10, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 15x15 dày 1,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp350,762kg
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp17,6736m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp53,2884m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp53,2884m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698657128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4.386.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu: 0,40 m31
3 Máy đầm cóc Công suất: 5,5HP1
4 Máy trộn vữa 150l1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy đầm dùi 1,5kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
12 Máy hàn nhiệt 750W1
13 Máy bơm nước 750W1
14 Máy tời điện Sức kéo 300Kg1
15 Giàn giáo thi công m2100
16 Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->