Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu ≥ 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Sửa chữa tuyến đường từ đường Thượng Đức đến đường ven biển (trại gà ông Thăng), phường Minh Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức. Địa chỉ: Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Phá dỡ hiện trạng và đào đắp | |||
| 1 | Cắt đường cũ để phá dỡ | TCVN, HSTK | 472 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng | TCVN, HSTK | 96,97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng cống cũ, bó vỉa cũ | TCVN, HSTK | 48,216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cống cũ | TCVN, HSTK | 11,7056 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | TCVN, HSTK | 23,364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thải | TCVN, HSTK | 1,8026 | 100m3 |
| 7 | Xúc bùn lòng rãnh | TCVN, HSTK | 18,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụng | TCVN, HSTK | 7 | chuyến |
| C | Ga thoát nước loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | TCVN, HSTK | 49,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,1661 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | TCVN, HSTK | 18,271 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,4983 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 15,33 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 2,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | TCVN, HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 2,19 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | TCVN, HSTK | 4,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 11,04 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 37,31 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 6,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, dầm cửa thu | TCVN, HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 4,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, dầm cửa thu | TCVN, HSTK | 0,67 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, dầm cửa thu | TCVN, HSTK | 30 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan, dầm cửa thu - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 10,825 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan, dầm cửa thu - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 10,825 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô Vận chuyển từ bãi đúc đến công trình | TCVN, HSTK | 1,0825 | 10 tấn/1km |
| 20 | Xây gạch không nung cửa thu, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,23 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 12,78 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng cửa thu | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 0,34 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ghi chắn rác | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| D | Ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | TCVN, HSTK | 37,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | TCVN, HSTK | 13,662 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,3727 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 11,47 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 1,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | TCVN, HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 1,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | TCVN, HSTK | 3,28 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 7,73 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 25,37 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 3,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, dầm cổ ga | TCVN, HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, dầm cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 2 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, dầm cổ ga | TCVN, HSTK | 0,19 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, dầm cổ ga | TCVN, HSTK | 40 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan, dầm cổ ga - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 2,975 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan, dầm cổ ga - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 2,975 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm đan, dầm cổ ga bằng ô tô | TCVN, HSTK | 0,2975 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp tấm đan hố tụ - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 10 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp tấm đan hố tụ - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 10 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | TCVN, HSTK | 0,2025 | 10 tấn/1km |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 24 | Ván khuôn cổ ga | TCVN, HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 0,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng cửa thu | TCVN, HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 0,4 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung cửa thu, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,81 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 16,91 | m2 |
| 30 | Ván khuôn giằng cửa thu | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 0,2 | m3 |
| E | Cống D500 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | TCVN, HSTK | 236,755 | m3 |
| 2 | Đắp cống, hè và lề, K=0,90 | TCVN, HSTK | 14,9037 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | TCVN, HSTK | 1.639,4081 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,3676 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 139,577 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 24,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 24,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | TCVN, HSTK | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm chèn móng cống | TCVN, HSTK | 18,269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | TCVN, HSTK | 2,545 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 18,179 | m3 |
| 12 | Cốt thép đế cống | TCVN, HSTK | 0,789 | tấn |
| 13 | Bốc xếp đế cống - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 343 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 343 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô | TCVN, HSTK | 4,5448 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | TCVN, HSTK | 343 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | TCVN, HSTK | 114,3 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | TCVN, HSTK | 104 | mối nối |
| 19 | Chít vữa mối nối | TCVN, HSTK | 104 | mối nối |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | TCVN, HSTK | 6,0296 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp lên xe vận chuyển | TCVN, HSTK | 114,3 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống xe vận chuyển | TCVN, HSTK | 114,3 | cấu kiện |
| F | Cống D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | TCVN, HSTK | 54,382 | m3 |
| 2 | Đắp cống, K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | TCVN, HSTK | 13,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,5438 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 14,49 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 2,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng cống | TCVN, HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 2,07 | m3 |
| 9 | Đá dăm chèn móng cống | TCVN, HSTK | 1,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | TCVN, HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,395 | m3 |
| 12 | Cốt thép đế cống | TCVN, HSTK | 0,09 | tấn |
| 13 | Bốc xếp đế cống - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 45 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 45 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | TCVN, HSTK | 0,3488 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt đế cống D300 | TCVN, HSTK | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | TCVN, HSTK | 15 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | TCVN, HSTK | 10 | mối nối |
| 19 | Chít vữa mối nối | TCVN, HSTK | 10 | mối nối |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | TCVN, HSTK | 0,4121 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp lên xe vận chuyển | TCVN, HSTK | 15 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống xe vận chuyển | TCVN, HSTK | 15 | cấu kiện |
| 23 | Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước chung | TCVN, HSTK | 1 | khoản |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,87 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 2,618 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | TCVN, HSTK | 0,374 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN, HSTK | 0,374 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | TCVN, HSTK | 1,496 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | TCVN, HSTK | 0,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0187 | 100m3 |
| 8 | Đắp đê quai xanh | TCVN, HSTK | 29,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, đất cấp I | TCVN, HSTK | 7,8 | 100m |
| 10 | Phên nứa | TCVN, HSTK | 39 | m2 |
| 11 | Đào phá đê quai | TCVN, HSTK | 0,2925 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | TCVN, HSTK | 158,064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,5807 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đào cấp bằng thủ công, đất cấp I | TCVN, HSTK | 236,575 | m3 |
| 4 | Vét bùn, đất cấp I | TCVN, HSTK | 2,4747 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN, HSTK | 27,4964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | TCVN, HSTK | 5,1154 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,2593 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | TCVN, HSTK | 142,3009 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN, HSTK | 3,458 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN, HSTK | 3,628 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN, HSTK | 25,4472 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 25,4472 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | TCVN, HSTK | 4,3184 | 100tấn |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | TCVN, HSTK | 34,8 | 100m |
| 15 | Phên nứa | TCVN, HSTK | 185,6 | m2 |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn hè | TCVN, HSTK | 0,229 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt dứa | TCVN, HSTK | 1,27 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 12,7 | m3 |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,829 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 12,435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | TCVN, HSTK | 3,714 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 18,487 | m3 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 40,6714 | tấn |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh- bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 40,6714 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 4,0671 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa | TCVN, HSTK | 414,5 | m |
| L | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,415 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 10,363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | TCVN, HSTK | 0,746 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 6,218 | m3 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp lên | TCVN, HSTK | 13,6796 | tấn |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp xuống | TCVN, HSTK | 13,6796 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh bằng ô tô | TCVN, HSTK | 1,368 | 10 tấn/1km |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 103,625 | m2 |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | TCVN, HSTK | 829 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ) | 1 |
| 9 | Máy đào | (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh | trọng lượng ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy san hoặc máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | công suất ≥ 108CV | 1 |
| 15 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi