Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717175-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220792037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 20:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường từ đường Thượng Đức đến đường ven biển (trại gà ông Thăng), phường Minh Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức. Địa chỉ: Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), Xã An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Đồ Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức. Địa chỉ: Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức. Địa chỉ: Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Phá dỡ hiện trạng và đào đắp
1Cắt đường cũ để phá dỡTCVN, HSTK472m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngTCVN, HSTK96,97m3
3Phá dỡ bê tông móng cống cũ, bó vỉa cũTCVN, HSTK48,216m3
4Phá dỡ bê tông cống cũTCVN, HSTK11,7056m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTCVN, HSTK23,364m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiTCVN, HSTK1,8026100m3
7Xúc bùn lòng rãnhTCVN, HSTK18,88m3
8Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụngTCVN, HSTK7chuyến
C Ga thoát nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK49,83m3
2Đắp đất công trình, K=0,90TCVN, HSTK0,1661100m3
3Vật liệu đất núiTCVN, HSTK18,271m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,4983100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK15,33100m
6Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK2,19m3
7Ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,18100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK2,19m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250TCVN, HSTK4,38m3
10Xây gạch không nung hố ga, hố van, vữa XM mác 75TCVN, HSTK11,04m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK37,31m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,4m2
13Ván khuôn tấm đan, dầm cửa thuTCVN, HSTK0,29100m2
14Đổ bê tông tấm đan, dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK4,33m3
15Cốt thép tấm đan, dầm cửa thuTCVN, HSTK0,67tấn
16Lắp đặt tấm đan, dầm cửa thuTCVN, HSTK30cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan, dầm cửa thu - bốc xếp lênTCVN, HSTK10,825tấn
18Bốc xếp tấm đan, dầm cửa thu - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK10,825tấn
19Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô Vận chuyển từ bãi đúc đến công trìnhTCVN, HSTK1,082510 tấn/1km
20Xây gạch không nung cửa thu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,23m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK12,78m2
22Ván khuôn giằng cửa thuTCVN, HSTK0,05100m2
23Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,34m3
24Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangTCVN, HSTK10bộ
25Cung cấp, lắp đặt ghi chắn rácTCVN, HSTK10bộ
D Ga loại 2
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK37,27m3
2Đắp đất công trình, K=0,90TCVN, HSTK0,1242100m3
3Vật liệu đất núiTCVN, HSTK13,662m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,3727100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK11,47100m
6Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK1,64m3
7Ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,15100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,64m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250TCVN, HSTK3,28m3
10Xây gạch không nung hố ga, hố van, vữa XM mác 75TCVN, HSTK7,73m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK25,37m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3,6m2
13Ván khuôn tấm đan, dầm cổ gaTCVN, HSTK0,2100m2
14Đổ bê tông tấm đan, dầm cổ ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2m3
15Cốt thép tấm đan, dầm cổ gaTCVN, HSTK0,19tấn
16Lắp đặt tấm đan, dầm cổ gaTCVN, HSTK40cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan, dầm cổ ga - bốc xếp lênTCVN, HSTK2,975tấn
18Bốc xếp tấm đan, dầm cổ ga - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK2,975tấn
19Vận chuyển tấm đan, dầm cổ ga bằng ô tôTCVN, HSTK0,297510 tấn/1km
20Bốc xếp tấm đan hố tụ - bốc xếp lênTCVN, HSTK10cấu kiện
21Bốc xếp tấm đan hố tụ - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK10cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôTCVN, HSTK0,202510 tấn/1km
23Cung cấp lắp đặt ghi chắn rácTCVN, HSTK10bộ
24Ván khuôn cổ gaTCVN, HSTK0,11100m2
25Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,99m3
26Ván khuôn lót móng cửa thuTCVN, HSTK0,018100m2
27Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,4m3
28Xây gạch không nung cửa thu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,81m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK16,91m2
30Ván khuôn giằng cửa thuTCVN, HSTK0,03100m2
31Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,2m3
E Cống D500
1Đào móng cống, đất cấp IITCVN, HSTK236,755m3
2Đắp cống, hè và lề, K=0,90TCVN, HSTK14,9037100m3
3Vật liệu đất núiTCVN, HSTK1.639,4081m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,3676100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK139,577100m
6Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK24,42m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100TCVN, HSTK24,42m3
8Ván khuôn lót móngTCVN, HSTK0,448100m2
9Đá dăm chèn móng cốngTCVN, HSTK18,269m3
10Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK2,545100m2
11Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK18,179m3
12Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,789tấn
13Bốc xếp đế cống - bốc xếp lênTCVN, HSTK343cấu kiện
14Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK343cấu kiện
15Vận chuyển đế cống bằng ô tôTCVN, HSTK4,544810 tấn/1km
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmTCVN, HSTK343cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTCVN, HSTK114,3đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTCVN, HSTK104mối nối
19Chít vữa mối nốiTCVN, HSTK104mối nối
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôTCVN, HSTK6,029610 tấn/1km
21Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp lên xe vận chuyểnTCVN, HSTK114,3cấu kiện
22Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống xe vận chuyểnTCVN, HSTK114,3cấu kiện
F Cống D300
1Đào móng cống, đất cấp IITCVN, HSTK54,382m3
2Đắp cống, K=0,90TCVN, HSTK0,126100m3
3Vật liệu đất núiTCVN, HSTK13,86m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITCVN, HSTK0,5438100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK14,49100m
6Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK2,07m3
7Ván khuôn lót móng cốngTCVN, HSTK0,06100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK2,07m3
9Đá dăm chèn móng cốngTCVN, HSTK1,464m3
10Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK0,258100m2
11Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,395m3
12Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,09tấn
13Bốc xếp đế cống - bốc xếp lênTCVN, HSTK45cấu kiện
14Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK45cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTCVN, HSTK0,348810 tấn/1km
16Lắp đặt đế cống D300TCVN, HSTK45cái
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTCVN, HSTK15đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTCVN, HSTK10mối nối
19Chít vữa mối nốiTCVN, HSTK10mối nối
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôTCVN, HSTK0,412110 tấn/1km
21Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp lên xe vận chuyểnTCVN, HSTK15cấu kiện
22Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống xe vận chuyểnTCVN, HSTK15cấu kiện
23Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước chungTCVN, HSTK1khoản
G Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp IITCVN, HSTK1,87m3
2Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK2,618100m
3Cát phủ đầu cọcTCVN, HSTK0,374m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK0,374m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100TCVN, HSTK1,496m3
6Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100TCVN, HSTK0,82m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0187100m3
8Đắp đê quai xanhTCVN, HSTK29,25m3
9Đóng cọc tre, đất cấp ITCVN, HSTK7,8100m
10Phên nứaTCVN, HSTK39m2
11Đào phá đê quaiTCVN, HSTK0,2925100m3
H HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
I Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IITCVN, HSTK158,064m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK1,5807100m3
3Đào hữu cơ, đào cấp bằng thủ công, đất cấp ITCVN, HSTK236,575m3
4Vét bùn, đất cấp ITCVN, HSTK2,4747100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN, HSTK27,4964m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITCVN, HSTK5,1154100m3
7Đắp đất nền đường, K=0,95TCVN, HSTK1,2593100m3
8Vật liệu đất núiTCVN, HSTK142,3009m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK3,458100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK3,628100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK25,4472100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK25,4472100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổTCVN, HSTK4,3184100tấn
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK34,8100m
15Phên nứaTCVN, HSTK185,6m2
J Vỉa hè
1Ván khuôn hèTCVN, HSTK0,229100m2
2Rải bạt dứaTCVN, HSTK1,27100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK12,7m3
K Bó vỉa
1Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,829100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK12,435m3
3Ván khuôn bó vỉaTCVN, HSTK3,714100m2
4Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK18,487m3
5Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp lênTCVN, HSTK40,6714tấn
6Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh- bốc xếp xuốngTCVN, HSTK40,6714tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK4,067110 tấn/1km
8Lắp đặt viên bó vỉaTCVN, HSTK414,5m
L Đan rãnh
1Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,415100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK10,363m3
3Ván khuôn đan rãnhTCVN, HSTK0,746100m2
4Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK6,218m3
5Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp lênTCVN, HSTK13,6796tấn
6Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh - bốc xếp xuốngTCVN, HSTK13,6796tấn
7Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh bằng ô tôTCVN, HSTK1,36810 tấn/1km
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK103,625m2
9Lắp đặt viên đan rãnhTCVN, HSTK8291 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)1
9 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)1
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn)1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->