Gói thầu: sửa chữa cơ sở vật chất trường THCS TT Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Hưng |
| Tên gói thầu | sửa chữa cơ sở vật chất trường THCS TT Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và nguồn thu hoa lợi căn tin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:14:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,814,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tan Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
sửa chữa cơ sở vật chất trường THCS TT Tân Hưng sửa chữa cơ sở vật chất trường THCS TT Tân Hưng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và nguồn thu hoa lợi căn tin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 391,09 | m2 |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | SA.31711 | 15,619 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 32,409 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | SB.91521 | 38,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | SB.91522 | 32,409 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.66142 | 0,389 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | AL.16122 | 3,893 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | AF.11312 | 27,252 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | AK.51253 | 406,709 | m2 |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng cột cờ inox (nhân công bậc 3,0/7 - nhóm I) | TT.NC01 | 2 | Công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | SA.31711 | 8,999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | SA.21272 | 8,999 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | SA.41111 | 8,999 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | AK.21133 | 8,999 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | AK.56233 | 4,972 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | AK.56213 | 4,524 | m2 |
| 8 | Bu long fi 16, L=500 | VT.01 | 3 | Cái |
| C | NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | AL.61110 | 1,079 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | AL.61210 | 1,194 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | SA.11811 | 221,414 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 16,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | SA.21243 | 2,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | SA.21313 | 12 | Bộ |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | AK.81110 | 221,414 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 16,65 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | AI.63232 | 2,25 | m2 |
| 10 | Bộ xả két nước xí xỏm | VT.02 | 12 | Bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | AL.61110 | 1,488 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | AL.61210 | 1,621 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | SA.11811 | 233,134 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 40,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 4,032 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 15,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 58,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | SA.21312 | 2 | Bộ |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | AK.81110 | 233,134 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.66142 | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | AL.16122 | 0,403 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | AF.11312 | 2,822 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | AK.51243 | 40,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 15,54 | m2 |
| 15 | Thi công trần tole sóng nhuyễn | AK.61210 | 58,38 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BB.91101 | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BB.91501 | 4 | Bộ |
| 18 | Hút bể tự hoại nhà vệ sinh 2 (Hút hầm cầu) (TT nhân công + ca máy) | TT.01 | 1 | Bể |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ văn phòng TSVP-03CK -Là loại tủ sắt văn phòng Tủ 3 cánh mở , cánh kính, bên trong có 2 mâm tole di động chia làm 03 ngăn được. Kích thước: t1830mm, ngang 1380mm, sâu 450mm. - Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. - Khóa: Sử dụng khóa móc gắn trên tay năm âm nhựa, mỗi ổ khóa có 2 chìa..Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi