Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:04:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.984.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, ,…vv |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước điện 1,5kWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Công viên phía tây nghĩa trang liệt sĩ thị trấn Tăng Bạt Hổ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị vật tư ; vật liệu cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ (Địa chỉ: Thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ;Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ;Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 320 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 4; hệ số 1,35 | Chương V - E-HSMT | 5,28 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 16 | m3 |
| 6 | Lát đá granite tím thô và bóng KT 600x600, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 320 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 8 | Ốp đá granite màu tím vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 75,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 273 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 11 | Lát đá granite tím thô và bóng KT 600x600, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 883 | m2 |
| 12 | Cung cấp bỏ vỉa đá granite tím KT 183x200x1000(bao gồm công vận chuyển và bốc xếp) | Chương V - E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 13 | Lắp bó vỉa đá granite bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lát đá granite màu đỏ, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 15 | Lát đá granite màu đen, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 358,92 | m2 |
| 16 | Phá dỡ chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN LIỆT SĨ" ở hai bên mái | Chương V - E-HSMT | 4,536 | 1m3 |
| 17 | Lát đá granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 280,492 | m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 19 | Ốp đá granite màu tím vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 229,559 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 123,641 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite màu tím vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 19,856 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 123,641 | m2 |
| 23 | Tháo bỏ 2 trụ đèn hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Lắp mới trụ đèn sân vườn gồm 4 bóng, cao 3m (cột đèn sân vườn Slighting CO2/CH3-SV3A-4 bóng Compact 9-12W) | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 | Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21 mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp Đèn pha Led - 200W | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng khung chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN LIỆT SĨ" ốp inox màu vàng (bao gồm vận chuyển đến công trình) - kích thước theo hồ sơ thiết kế | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 35 | Đào, cắt tỉa, di dời trồng lại cây xanh hiện trạng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Chương V - E-HSMT | 20 | công |
| 36 | Đào, dọn dẹp các cây chết, cỏ dại, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V - E-HSMT | 30 | công |
| 37 | Bón phân bò (bao 25kg) | Chương V - E-HSMT | 172 | bao |
| 38 | Bón phân NPK (bao 50kg) | Chương V - E-HSMT | 5 | bao |
| 39 | Đắp đất phù sa trồng cây (bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V - E-HSMT | 115 | m3 |
| 40 | Trồng cây Trang đỏ (H= 40cm-45cm; ĐK tán cây 35cm-40cm) | Chương V - E-HSMT | 9,71 | 100cây |
| 41 | Trồng cây Cau ăn trái H= 2m | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100cây |
| 42 | Trồng cây Vạn tế H= 1m-1,2m | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 43 | Trồng cây Mai vạn phúc (H= 40cm-45cm; ĐK tán cây 45cm-50cm) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 44 | Trồng cây Hoa Mộc Lan (H= 4m-5m, ĐK thân 12cm-15cm) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 45 | Trồng cây Trang Vàng (H= 40cm-45cm; ĐK tán cây 35cm-40cm) | Chương V - E-HSMT | 1,12 | 100cây |
| 46 | Trồng cây Trang Big (H= 1,5m-2m, ĐK tán 90cm-95cm) | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100cây |
| 47 | Trồng cây Móng bò (H= 2m-3m, ĐK thân 10cm-12cm) | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100cây |
| 48 | Trồng cây Hoàng Yến (H= 1m-1,2m, ĐK tán cây 40cm-45cm) | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100cây |
| 49 | Trồng cây Hồng Lộc (H=1.2m-1.4m, ĐK tán 40-45cm) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 50 | Trồng cây Mai Vàng (H= 2m-3m, ĐK thân 18cm-20cm) | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100cây |
| 51 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V - E-HSMT | 1.018,8 | 100 cây/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.984.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, ,…vv | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 3T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước điện 1,5kWh | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào ≤1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤7 T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình; | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi