Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:47:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,547,106,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2320659736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.464131947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 01 hợp đồng (có giá trị hợp đồng ≥ 15.082.974.543 VND): hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.082.974.543 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ðầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thăng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích dầu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe công trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình. Lắp MBT thứ 3 tại trạm 110kV Trường Đua 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” đính kèm E-HSMT này. Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu quy định tại Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” đính kèm E-HSMT này để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai/nộp trong E-HSDT. Lưu ý: Đối với các nội dung nhà thầu kê khai về năng lực và kinh nghiệm và nhân sự thực hiện gói thầu trong HSDT phải trung thực và nhà thầu phải cung cấp được tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, hoặc có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP . Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG MBA 63 MVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,492 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,1375 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1007 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép. Gia công nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 7 | Bu lông nở M8x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,709 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 12 | Láng vữa ximăng M#75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,03 | m2 |
| 13 | Máng cáp M100x200x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 5 | Trát cổ móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 9 | Bu lông neo móng M24x750/200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG THIẾT BỊ COMPACT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 5 | Trát cổ móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Bu lông neo móng M24x750/200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG DÀN TỤ BÙ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 5 | Trát cổ móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 9 | Bu lông neo móng M24x750/200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| E | MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc vào đất trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 129,6 | m |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite vào lỗ khoan trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,625 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lỗ khoan bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đào bùn Bentonite bao gồm vận chuyển bùn đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhối M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,8446 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,664 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản gia cường đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 9 | Gia công con kê bằng bê tông đúc sẵn M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0829 | m3 |
| 10 | Lắp đặt con kê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống siêu âm, ống thép D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống thép đk 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Măng xông thép D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | cung cấp và lắp đặt ống casing | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,0989 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 16 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Đấp đất đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Bơm vữa bê tông mác cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3188 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mặt cắt |
| 21 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần |
| 22 | Vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến điểm thí nghiệm (02 Chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần |
| F | MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY DỰNG ĐÀI CỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,6713 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7515 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| G | MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Cung cấp cột thép ống đơn thân bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,752 | tấn |
| 2 | Bu lông định vị mạ kẽm M56x1990 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5234 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cột thép ống đơn thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,752 | tấn |
| H | MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - THÁO DỠ CỘT +MÓNG | |||
| 1 | Tháo cột thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,7746 | tấn |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| I | PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,9024 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,9024 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 8 | Bê tông thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,4282 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1292 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8594 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1609 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4557 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124,917 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,09 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,382 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép. Gia công nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thang leo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | m |
| 19 | Băng water stop V20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE d300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ bêtông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đổ vữa bêtông cường độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3587 | m2 |
| 26 | Thi công thanh ngăn nước Hydrotile CJ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5216 | m |
| J | XÀ CỘT CỔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà cột cổng bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1905 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,3M, DÀI 5,135M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9489 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,7179 | kg |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5405 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy bên trong mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6755 | m2 |
| L | MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,6M, DÀI 29,3M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 4 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8665 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 248,022 | kg |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,58 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy bên trong mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,32 | m2 |
| M | MƯƠNG CÁP -PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,8M, DÀI 9.2M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 4 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0296 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,368 | kg |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy bên trong mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,104 | m2 |
| N | MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP PCCC | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp (MƯƠNG CÁP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 6 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Sơn epoxy bên trong mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khung giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | kg |
| 11 | Bu lông giá đỡ cáp M12x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Bu lông U M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 17 | Ống nhựa d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| O | MƯƠNG CÁP - GIÁ ĐỠ, NẮP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 2 | Bu lông giá đỡ cáp M10x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bu lông giá đỡ cáp M10x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Gia công, lắp đặt các kết cấu thép. Gia công, lắp đặt nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3558 | tấn |
| P | MƯƠNG CÁP - KHỐI CÁP KC1; KC2; MƯƠNG ỐNG THOÁT DẦU | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,17 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 5 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2712 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2931 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE d200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2995 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2255 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| Q | MƯƠNG CÁP - CHỐNG THẤM CÁC VỊ TRÍ ỐNG CÁP VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Khoan rút lõi vách tầng hầm dày 200, đường kính lỗi khoan D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt thanh ngăn nước xung quanh đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6786 | m |
| 3 | Đổ Vữa bê tông tự lèn mác cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1017 | m3 |
| 4 | Trám các khe co giãn trong kết cấu công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Nắp nhựa bịt kín đầu ống đk 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Nắp nhựa bịt kín đầu ống đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Foarm trương nở bịt kín miệng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 5 | bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3142 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8664 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,c ốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 12 | Lưới chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 6 | Cống BTCT D300, đoạn ống dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 7 | Gối đỡ cống BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Gioăng cao su D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - BÓ VỈA ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Rải đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| U | HÀNG RÀO BAO CHE DÀN TỤ BÙ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 5 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 8 | Xây gạch ống , xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 139,755 | m2 |
| V | KHỐI CÁP XUẤT TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1431 | m3 |
| 5 | Rót vữa góc xi măng mác cao M450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8808 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thanh cản nước V25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,321 | m |
| 8 | Foarm kháng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Khoan rút lõi vách tầng hầm dày 200, đường kính lỗi khoan D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 10 | Ống PVC d168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Nắp bịt đầu ống PVC d168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Keo chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | gia công, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 948,18 | kg |
| 14 | Bulong M14x50 (Inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Bulong M10x58 (Vít nở) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Gia công kẹp kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,8 | kg |
| 17 | Thang cáp mạ kẽm 100x300x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,07 | m |
| 18 | Lắp đặt thang cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 19 | Kẹp chữ z cố định thang cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Phụ kiện co dổi hướng thang cáp 100x300x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Phụ kiện nối thang cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thép hình U140x70x7x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 661,74 | kg |
| 23 | Lắp bộ tắc kê đạn bao gồm (Tacke đạn và Bulong M10x120) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 357,61 | kg |
| W | HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù áp (Q ≥ 4m3/h, H ≥ 100m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (Q ≥ 108m3/h, H≥ 90m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (Q ≥ 108m3/h, H≥ 90m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun vận tốc cao phun sương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d100mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d80mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm 90 · d80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm 90 · d100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt T đều, tráng kẽm, DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T đều, tráng kẽm, DN 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt chống nổ loại ngoài trời 24VDC (cho MBA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt trong nhà 24VDC (cho nhà bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò khói trong nhà 24VDC (cho nhà bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn khẩn cấp 24VDC- 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo động chữa cháy 24VDC- 80dB/m kèm đèn chớp báo động chữa cháy 24VDC- 5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Van deluge 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn Cadwell | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mối |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố AC, DC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN 50 (JIS 10K) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều d50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc ống d50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Co ren thép tráng kẽm 90 · d50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Co ren thép tráng kẽm 90 · d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt T ren đều, tráng kẽm, DN 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt T ren đều giảm, tráng kẽm, DN 80-80/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt T ren đều giảm, tráng kẽm, DN 100-100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục tráng kẽm 100-80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục tráng kẽm 80- 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nối 1 đầu ren trong tráng kẽm 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nối 1 đầu ren ngoài tráng kẽm 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt U- bolt, bulon, ron… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây báo cháy d21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây báo cháy d27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 nhựa nối ống d27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt T đều nhựa 90 d27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm luồn dây báo cháy d27 ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Co ren thép 90 tráng kẽm d27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt T ren đều tráng kẽm d27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa luồn dây ngầm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện chống cháy CXV/FR-3×25+1×16 – 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng nhiều lõi có giáp bọc XLPE/ FR- PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 51 | Sơn toàn bộ hệ thống PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần C50 tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng chữ C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Ống hút máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 149,6308 | kg |
| 56 | Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158,1744 | kg |
| 57 | Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 245,1163 | kg |
| 58 | Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,8078 | kg |
| 59 | Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 245,783 | kg |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ giàn phun sương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9435 | tấn |
| 61 | Thép C100x46x4,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 137,44 | kg |
| 62 | Thép C80x40x4,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,14 | kg |
| 63 | Thép L50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,93 | kg |
| 64 | Tôn 300x300x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,26 | kg |
| 65 | Tôn 250x80x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,56 | kg |
| 66 | Bulon M12x45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Bulon M12x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 68 | Bulon M14x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt giá đỡ giàn phun sương MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2433 | tấn |
| X | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn camera CommScope CAT6 UTP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp đi trong mương HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp đi trong đất PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông nối ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê nối ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Đào đất, đắp đất lắp đặt ống nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bay Switch 22kV bao gồm port quang và port RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bay Switch 110kV bao gồm port quang và port RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Board Binary Input | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Máy tính để bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phần mềm bản quyền cấu hình hệ thống HMI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Inverter 110VDC-220VAC, 4000VA, chuyển mạch nguồn tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Máy in laser A4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bàn máy tính, kích thước đủ cho 2 màn hình + 1 server + 1 máy in A4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC/PVC/0.6kV-2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tiếp địa bằng đồng bọc M25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT5E STP 4 đôi loại chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 540 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt FO CABLE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang loại 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp quamg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Relay lệnh 220VDC-2NO/NC-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Relay trạng thái 220VDC-2NO/NC (TSS, TSD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp (TSD, TSS, RCD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 20C x 1.5 mm2 cho tín hiệu TSS, TSD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt DIN rail, máng cáp các loại … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cable grand & nut, ties, crim terminal, tabular terminal | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp serial, cáp mạng có bọc giáp chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse các loại (1.5; 2.5; 4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nhãn tên tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nhãn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Gen đánh số và chữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm point to point | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thử nghiệm end to end về TTDĐHCM và OCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại trung tâm điều độ A2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại Tturng tâm điều độ Tp. HCM và OCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Cung cấp thiết bị Compact SF6 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (bao bồm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Compact SF6 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (bao bồm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Chống sét van 96kV - 10A và bộ đếm sét (bao bồm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 96kV - 10A và bộ đếm sét (bao bồm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ 24kV | |||
| 1 | Cung cấp Dàn tụ bù 22kV- 9MVAR (bao gồm kháng hạn dòng) + giá đỡ và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn tụ bù 22kV- 9MVAR (bao gồm kháng hạn dòng) + giá đỡ và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | LẮP ĐẶT TỦ HỢP BỘ 24kV | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV - 630A - 25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ cầu dao phân đoạn 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ biến điện áp đo lường 22/√3;0,11/√3; 0,11/3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV - 800A - 25/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | tủ |
| 7 | Tủ máy cắt cho lộ tụ bù 24kV-800A-25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ | |||
| 1 | Cấu hình hệ thống SCADA hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Cung cấp Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T3 (tích hợp chức năng điều khiển xa MBA T3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T3 (tích hợp chức năng điều khiển xa MBA T3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| AE | Cung cấp và lắp bổ sung các MCCB vào Tủ phân phối nguồn AC 380/220VAC hiện hữu | |||
| 1 | MCB 1P 32A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB 3P 32A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 150A - 15kA (Cho bơm PCCC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 63A - 15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A - 20kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| AF | THÁO GIÀN THIẾT BỊ TỦ 24KV CỦA MBA T1 HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2000A - 25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV - 630A - 25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp đo lường 22/√3;0,11/√3; 0,11/3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV - 800A - 25/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | tủ |
| 6 | Tủ máy cắt cho lộ tụ bù 24kV-800A-25kA/≥1s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| AG | DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN 110KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR-400mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đỡ 110kV (bao bồm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo 110kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo 110kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép song song cho dây ACSR-(400-710)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép song song cho dây ACSR-(400-400)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse cho dây M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | đầu |
| AH | CÁP LỰC TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp Cáp lực 24kV 1x500 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 835 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp lực 24kV 3x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | m |
| 3 | Cung cấp Cáp lực 24kV 1x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Cung cấp Đầu cáp 24KV ngoài trời 1x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | lắp đặt Cáp lực 24kV 1x500 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 835 | m |
| 6 | lắp đặt Cáp lực 24kV 3x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | m |
| 7 | lắp đặt Cáp lực 24kV 1x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m |
| 8 | lắp đặt Đầu cáp 24KV ngoài trời 1x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà 1x500mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp Đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp Đầu cáp 24kV ngoài trời 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN130 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (NHỊ THỨ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(4x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(2x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(4x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(27x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 425 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(19x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 720 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(7x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 510 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 660V-(2x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| AJ | PHỤ KIỆN CÁP LỰC VÀ KIỂM TRA CÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vòng bít cáp đáy tủ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông nối ống nhựa xoắn fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Băng dính bằng nhựa;Nhãn cáp; Co nối ống nhựa fi 25; Cút nối ống nhựa fi 90, fi 140, fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Sơn chống cháy cho cáp 22kV (1 thùng : 19L/25kg); 1 lít sơn phủ được 1m2 cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | thùng |
| AK | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D=16, 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần C120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 432 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | đầu |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | đầu |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Fi90/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa 30x4 - l=100mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ke liên kết D12 - l=300mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng tiếp địa bổ sung tầng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | mối |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | THÁO DỠ VÀ LÀM ĐẦU CÁP 24KV HIỆN HỮU CHO TỦ GIS 24KV | |||
| 1 | Làm đầu cáp 24KV trong nhà 1x500 (Tủ Gis lộ tổng cho MBA T1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (07 lộ ra hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (giàn tụ bù hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x3C150mm2 (MBA tự dùng hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp 24KV trong nhà 1x500 (Tủ Gis lộ tổng cho MBA T1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (07 lộ ra hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (giàn tụ bù hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x3C150mm2 (MBA tự dùng hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | DI DỜI TRỤ ĐẤU NỐI TRƯỜNG ĐUA - CHỢ LỚN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Di dời trụ đấu nối trường đua - chợ lớn ( bao gồm công tác hạ, kéo, căng dây) và các công tác liên quan khác để hoàn thiện phục vụ công tác đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AN | TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RELAY VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí tính toán chỉnh định RELAY và lập phương án đóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AO | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp trên bệ móng đủ điều kiện vận hành | |||
| 1 | Vận chuyển MBT T3 từ kho của Chủ đầu tư (Lô đất B5-10, khu B5, Đường số 4, khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TP.HCM) đến công trường, lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp trên bệ móng đủ điều kiện vận hành. (Việc vận chuyển máy biến áp bao gồm bảo hiểm vận chuyển, chi phí gia cố đường bộ, xin giấy phép, di dời, tái lập lại trong quá trình vận chuyển đến bệ máy và gắn thiết bị giám sát hành trình vào MBA trong quá trình vận chuyển.) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AP | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (MUA BẢO HIỂM CHO CHỦ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 51.260.932 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT). Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Lắp MBT thứ 3 tại trạm 110kV Trường Đua”: 19.417.019.604 đồng (trước thuế). | Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 1.026.052.690 đồng. | Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2320659736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.464131947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 01 hợp đồng (có giá trị hợp đồng ≥ 15.082.974.543 VND): hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.082.974.543 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần Điện | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần Xây dựng | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 3 |
| 4 | Ðầm bàn | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 2 |
| 5 | Máy thăng tải | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 5 |
| 7 | Đầm đất | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 4 |
| 8 | Máy lọc dầu | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 1 |
| 10 | Tời điện 5T | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 2 |
| 11 | Kích dầu 40T | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 1 |
| 12 | Xe công trường | Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi