Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724238-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220657710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 19:47:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,547,106,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2320659736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.464131947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ít nhất 01 hợp đồng (có giá trị hợp đồng ≥ 15.082.974.543 VND): hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.082.974.543 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ðầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thăng tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích dầu 40T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe công trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB (không bao gồm máy biến áp 110 22kV-63MVA, tủ GIS 24kV), thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc, Scada và mua bảo hiểm công trình.
Lắp MBT thứ 3 tại trạm 110kV Trường Đua
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của EVNHCMC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCNCKT ĐTXD, TKBVTC-DTXD: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng Tư vấn thẩm tra BCNCKT, TKBVTC-DT: Trung Tâm Tư Vấn Và Phát Triển Điện Tư vấn lập E-HSMT Gói thầu số 1: Không có (Lập HSMT do Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh tự thực hiện) Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 1: Không có (đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu do Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh tự thực hiện).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” đính kèm E-HSMT này. Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu quy định tại Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” đính kèm E-HSMT này để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai/nộp trong E-HSDT. Lưu ý: Đối với các nội dung nhà thầu kê khai về năng lực và kinh nghiệm và nhân sự thực hiện gói thầu trong HSDT phải trung thực và nhà thầu phải cung cấp được tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, hoặc có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP . Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MÓNG MBA 63 MVA
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,492m3
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,1375m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1007tấn
6Gia công các kết cấu thép. Gia công nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1616tấn
7Bu lông nở M8x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
8Rải đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,709m3
9Lắp đặt ống thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
10Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,528m3
11Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,24m2
12Láng vữa ximăng M#75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,03m2
13Máng cáp M100x200x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13m
B PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,601m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,98m3
5Trát cổ móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,24m2
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,997tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0763tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,228tấn
9Bu lông neo móng M24x750/200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
C PHẦN XÂY DỰNG MÓNG THIẾT BỊ COMPACT
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,024m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,59m3
5Trát cổ móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,99m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2757tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0233tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0402tấn
9Bu lông neo móng M24x750/200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
D PHẦN XÂY DỰNG MÓNG DÀN TỤ BÙ
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,924m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,78m3
5Trát cổ móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36m2
6Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2645tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0085tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0422tấn
9Bu lông neo móng M24x750/200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
E MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc vào đất trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT129,6m
2Bơm dung dịch Bentonite vào lỗ khoan trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,625m3
3Đào xúc đất lỗ khoan bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Đào bùn Bentonite bao gồm vận chuyển bùn đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
5Bê tông cọc khoan nhối M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,8446m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,664tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản gia cường đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1421tấn
9Gia công con kê bằng bê tông đúc sẵn M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0829m3
10Lắp đặt con kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT264cấu kiện
11Lắp đặt ống siêu âm, ống thép D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9100m
12Lắp đặt nút bịt ống thép đk 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
13Măng xông thép D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66cái
14cung cấp và lắp đặt ống casingChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,0989tấn
15Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48m
16Rút ống vách cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
17Đập đầu cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
18Đấp đất đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
19Bơm vữa bê tông mác caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3188m3
20Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24mặt cắt
21Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2lần
22Vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến điểm thí nghiệm (02 Chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2lần
F MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY DỰNG ĐÀI CỌC
1Đào móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,792m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,6713m3
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7515tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0898tấn
G MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐẤU NỐI
1Cung cấp cột thép ống đơn thân bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,752tấn
2Bu lông định vị mạ kẽm M56x1990Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5234tấn
3Lắp đặt cột thép ống đơn thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,752tấn
H MÓNG VÀ CỘT ĐẤU NỐI - THÁO DỠ CỘT +MÓNG
1Tháo cột thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,7746tấn
2Đào móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,12m3
4Đắp đất móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
I PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Đóng cọc thép hình (thép U, I)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,9024100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,9024100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,004m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,41m3
7Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,278m3
8Bê tông thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4282m3
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1292tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8594tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1609tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4557tấn
13Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT124,917m2
14Quét nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,09m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,382m2
16Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,79m2
17Gia công các kết cấu thép. Gia công nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
18Gia công, lắp đặt thang leo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,85m
19Băng water stop V20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21m
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,826100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,836100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m2
23Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE d300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,8m
24Cung cấp và lắp đặt gối đỡ bêtôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
25Đổ vữa bêtông cường độ caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3587m2
26Thi công thanh ngăn nước Hydrotile CJChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5216m
J XÀ CỘT CỔNG
1Cung cấp và lắp đặt xà cột cổng bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1905tấn
2Lắp đặt xàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
K MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,3M, DÀI 5,135M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,38m3
4bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9489m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,304tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,7179kg
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5405m2
8Sơn epoxy bên trong mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,6755m2
L MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,6M, DÀI 29,3M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,223m3
4bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,8665m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,848tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT248,022kg
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,58m2
8Sơn epoxy bên trong mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,32m2
M MƯƠNG CÁP -PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI RỘNG 0,8M, DÀI 9.2M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,196m3
4bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,0296m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2974tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình đặt sẵn trong thành mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69,368kg
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,36m2
8Sơn epoxy bên trong mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,104m2
N MƯƠNG CÁP - PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP PCCC
1Cắt 2 mép phui đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp (MƯƠNG CÁP)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
5bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,47m3
6bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,092m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1357tấn
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5m2
9Sơn epoxy bên trong mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,9m2
10Cung cấp và lắp đặt khung giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13kg
11Bu lông giá đỡ cáp M12x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
12Bu lông U M16x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,438m3
14Gia công, lắp đặt thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2578tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,073tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cấu kiện
17Ống nhựa d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015100m
O MƯƠNG CÁP - GIÁ ĐỠ, NẮP MƯƠNG CÁP
1Gia công, lắp đặt khung giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7823tấn
2Bu lông giá đỡ cáp M10x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bu lông giá đỡ cáp M10x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Gia công, lắp đặt các kết cấu thép. Gia công, lắp đặt nắp mương cáp, nắp hố thu dầu, giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3558tấn
P MƯƠNG CÁP - KHỐI CÁP KC1; KC2; MƯƠNG ỐNG THOÁT DẦU
1Cắt 2 mép phui đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,1710m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,9m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,19m3
5bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2712m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4387tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1039100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2931100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8314100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8314100m2
11Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE d200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2995100m
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2255100m
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
Q MƯƠNG CÁP - CHỐNG THẤM CÁC VỊ TRÍ ỐNG CÁP VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Khoan rút lõi vách tầng hầm dày 200, đường kính lỗi khoan D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8lỗ khoan
2Lắp đặt thanh ngăn nước xung quanh đầu ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6786m
3Đổ Vữa bê tông tự lèn mác caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1017m3
4Trám các khe co giãn trong kết cấu công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
5Nắp nhựa bịt kín đầu ống đk 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
6Nắp nhựa bịt kín đầu ống đk 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Foarm trương nở bịt kín miệng ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,216m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,872m3
5bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,512m3
6Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3142tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8664m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,c ốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2798tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
10Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,608m3
11Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46,08m2
12Lưới chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,105100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC d200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,155100m
6Cống BTCT D300, đoạn ống dài 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15đoạn ống
7Gối đỡ cống BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
8Gioăng cao su D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - BÓ VỈA ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18m
2Rải đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5m3
U HÀNG RÀO BAO CHE DÀN TỤ BÙ
1Đào móng cột, trụ, hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,176m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,576m3
5bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,056m3
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1002tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1183tấn
8Xây gạch ống , xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,528m3
9Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,32m2
10Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT139,755m2
V KHỐI CÁP XUẤT TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,264m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1431m3
5Rót vữa góc xi măng mác cao M450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8808m3
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0698tấn
7Lắp đặt thanh cản nước V25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,321m
8Foarm kháng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
9Khoan rút lõi vách tầng hầm dày 200, đường kính lỗi khoan D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24lỗ khoan
10Ống PVC d168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
11Nắp bịt đầu ống PVC d168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
12Keo chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
13gia công, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT948,18kg
14Bulong M14x50 (Inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
15Bulong M10x58 (Vít nở)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
16Gia công kẹp képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,8kg
17Thang cáp mạ kẽm 100x300x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,07m
18Lắp đặt thang cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1567tấn
19Kẹp chữ z cố định thang cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
20Phụ kiện co dổi hướng thang cáp 100x300x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
21Phụ kiện nối thang cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
22Cung cấp và lắp đặt thép hình U140x70x7x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT661,74kg
23Lắp bộ tắc kê đạn bao gồm (Tacke đạn và Bulong M10x120)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
24Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT357,61kg
W HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù áp (Q ≥ 4m3/h, H ≥ 100m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (Q ≥ 108m3/h, H≥ 90m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (Q ≥ 108m3/h, H≥ 90m) bao gồm đầu bơm, động cơ, tủ điều khiển (Trọn bộ thiết bị, đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đầu phun vận tốc cao phun sươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105bộ
5Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d100mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160m
6Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d80mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240m
7Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm d50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
8Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm 90 · d80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
9Cung cấp và lắp đặt Co thép tráng kẽm 90 · d100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
10Cung cấp và lắp đặt T đều, tráng kẽm, DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
11Cung cấp và lắp đặt T đều, tráng kẽm, DN 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
12Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
14Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt chống nổ loại ngoài trời 24VDC (cho MBA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt trong nhà 24VDC (cho nhà bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu dò khói trong nhà 24VDC (cho nhà bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Nút ấn khẩn cấp 24VDC- 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Cung cấp và lắp đặt Còi báo động chữa cháy 24VDC- 80dB/m kèm đèn chớp báo động chữa cháy 24VDC- 5WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Cung cấp và lắp đặt Van cổng 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
21Cung cấp và lắp đặt Van deluge 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
22Cung cấp và lắp đặt Mối hàn CadwellChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10mối
23Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố AC, DCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
25Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN 50 (JIS 10K)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt Ống mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
27Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều d50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Cung cấp và lắp đặt Y lọc ống d50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
29Cung cấp và lắp đặt Co ren thép tráng kẽm 90 · d50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
30Cung cấp và lắp đặt Co ren thép tráng kẽm 90 · d25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105cái
31Cung cấp và lắp đặt T ren đều, tráng kẽm, DN 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
32Cung cấp và lắp đặt T ren đều giảm, tráng kẽm, DN 80-80/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
33Cung cấp và lắp đặt T ren đều giảm, tráng kẽm, DN 100-100/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
34Cung cấp và lắp đặt Mặt bích tráng kẽm DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
35Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục tráng kẽm 100-80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
36Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục tráng kẽm 80- 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
37Cung cấp và lắp đặt Nối 1 đầu ren trong tráng kẽm 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105cái
38Cung cấp và lắp đặt Nối 1 đầu ren ngoài tráng kẽm 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT210cái
39Cung cấp và lắp đặt U- bolt, bulon, ron…Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
40Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây báo cháy d21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100m
42Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây báo cháy d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100m
43Cung cấp và lắp đặt Co 90 nhựa nối ống d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
44Cung cấp và lắp đặt T đều nhựa 90 d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
45Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm luồn dây báo cháy d27 ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
46Cung cấp và lắp đặt Co ren thép 90 tráng kẽm d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
47Cung cấp và lắp đặt T ren đều tráng kẽm d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
48Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa luồn dây ngầm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
49Cung cấp và lắp đặt Cáp điện chống cháy CXV/FR-3×25+1×16 – 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55m
50Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng nhiều lõi có giáp bọc XLPE/ FR- PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.000m
51Sơn toàn bộ hệ thống PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m2
52Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần C50 tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng chữ CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
54Cung cấp và lắp đặt Ống hút máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
55Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT149,6308kg
56Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158,1744kg
57Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT245,1163kg
58Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144,8078kg
59Gia công Giá đỡ giàn phun sương (loại 5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT245,783kg
60Lắp đặt giá đỡ giàn phun sươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9435tấn
61Thép C100x46x4,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT137,44kg
62Thép C80x40x4,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,14kg
63Thép L50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,93kg
64Tôn 300x300x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,26kg
65Tôn 250x80x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,56kg
66Bulon M12x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
67Bulon M12x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
68Bulon M14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
69Lắp đặt giá đỡ giàn phun sương MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2433tấn
X HỆ THỐNG CAMERA
1Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn camera CommScope CAT6 UTPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp đi trong mương HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp đi trong đất PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
4Cung cấp và lắp đặt Măng xông nối ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
5Cung cấp và lắp đặt Tê nối ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
6Đào đất, đắp đất lắp đặt ống nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
Y HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA
1Cung cấp và lắp đặt Bay Switch 22kV bao gồm port quang và port RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bay Switch 110kV bao gồm port quang và port RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Board Binary InputChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Cung cấp và lắp đặt Máy tính để bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt Phần mềm bản quyền cấu hình hệ thống HMIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Inverter 110VDC-220VAC, 4000VA, chuyển mạch nguồn tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Máy in laser A4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bàn máy tính, kích thước đủ cho 2 màn hình + 1 server + 1 máy in A4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC/PVC/0.6kV-2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150m
10Cung cấp và lắp đặt Cáp tiếp địa bằng đồng bọc M25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
11Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT5E STP 4 đôi loại chống nhiễuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT540m
12Cung cấp và lắp đặt FO CABLEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
13Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang loại 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2sợi
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp quamgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4đầu
15Cung cấp và lắp đặt Relay lệnh 220VDC-2NO/NC-5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
16Cung cấp và lắp đặt Relay trạng thái 220VDC-2NO/NC (TSS, TSD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34cái
17Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp (TSD, TSS, RCD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 20C x 1.5 mm2 cho tín hiệu TSS, TSDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250m
19Cung cấp và lắp đặt DIN rail, máng cáp các loại …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
20Cung cấp và lắp đặt Cable grand & nut, ties, crim terminal, tabular terminalChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
21Cung cấp và lắp đặt Cáp serial, cáp mạng có bọc giáp chống nhiễuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse các loại (1.5; 2.5; 4mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
23Cung cấp và lắp đặt Nhãn tên tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
24Cung cấp và lắp đặt Nhãn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
25Cung cấp và lắp đặt Gen đánh số và chữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
Z THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA
1Thử nghiệm point to pointChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Thử nghiệm end to end về TTDĐHCM và OCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Cấu hình hệ thống điều khiển tại trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
4Cấu hình hệ thống điều khiển tại trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
5Cấu hình hệ thống điều khiển tại trung tâm điều độ A2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
6Cấu hình hệ thống điều khiển tại Tturng tâm điều độ Tp. HCM và OCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AA THIẾT BỊ 110KV
1Cung cấp thiết bị Compact SF6 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (bao bồm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt thiết bị Compact SF6 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (bao bồm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Cung cấp Chống sét van 96kV - 10A và bộ đếm sét (bao bồm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt chống sét van 96kV - 10A và bộ đếm sét (bao bồm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
AB THIẾT BỊ 24kV
1Cung cấp Dàn tụ bù 22kV- 9MVAR (bao gồm kháng hạn dòng) + giá đỡ và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt Dàn tụ bù 22kV- 9MVAR (bao gồm kháng hạn dòng) + giá đỡ và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
AC LẮP ĐẶT TỦ HỢP BỘ 24kV
1Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2tủ
2Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3tủ
3Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV - 630A - 25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
4Tủ cầu dao phân đoạn 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
5Tủ biến điện áp đo lường 22/√3;0,11/√3; 0,11/3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2tủ
6Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV - 800A - 25/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13tủ
7Tủ máy cắt cho lộ tụ bù 24kV-800A-25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2tủ
AD HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ
1Cấu hình hệ thống SCADA hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1HT
2Cung cấp Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T3 (tích hợp chức năng điều khiển xa MBA T3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T3 (tích hợp chức năng điều khiển xa MBA T3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
AE Cung cấp và lắp bổ sung các MCCB vào Tủ phân phối nguồn AC 380/220VAC hiện hữu
1MCB 1P 32A - 15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
2MCB 3P 32A - 15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
3MCCB 3P 150A - 15kA (Cho bơm PCCC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
4MCB 3P 63A - 15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5MCB 3P 40A - 20kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
AF THÁO GIÀN THIẾT BỊ TỦ 24KV CỦA MBA T1 HIỆN HỮU
1Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
2Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2000A - 25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
3Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV - 630A - 25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
4Tủ biến điện áp đo lường 22/√3;0,11/√3; 0,11/3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2tủ
5Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV - 800A - 25/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7tủ
6Tủ máy cắt cho lộ tụ bù 24kV-800A-25kA/≥1sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
AG DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN 110KV
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR-400mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT450m
2Cung cấp và lắp đặt Sứ đỡ 110kV (bao bồm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo 110kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6chuỗi
4Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo 110kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18chuỗi
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép song song cho dây ACSR-(400-710)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép song song cho dây ACSR-(400-400)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse cho dây M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13đầu
AH CÁP LỰC TRUNG THẾ
1Cung cấp Cáp lực 24kV 1x500 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT835m
2Cung cấp Cáp lực 24kV 3x240 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126m
3Cung cấp Cáp lực 24kV 1x240 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144m
4Cung cấp Đầu cáp 24KV ngoài trời 1x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
5lắp đặt Cáp lực 24kV 1x500 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT835m
6lắp đặt Cáp lực 24kV 3x240 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126m
7lắp đặt Cáp lực 24kV 1x240 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144m
8lắp đặt Đầu cáp 24KV ngoài trời 1x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
9lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà 1x500mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
10Cung cấp Đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
11Cung cấp Đầu cáp 24kV ngoài trời 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
12lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
13lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
14Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN130Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AI CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (NHỊ THỨ)
1Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(4x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(2x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT500m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT520m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(4x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(27x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT425m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(19x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT720m
8Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.200m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(7x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT510m
10Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra 660V-(2x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
AJ PHỤ KIỆN CÁP LỰC VÀ KIỂM TRA CÁP
1Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8đầu
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35đầu
4Cung cấp và lắp đặt Vòng bít cáp đáy tủ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150m
7Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn fi 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT800m
9Cung cấp và lắp đặt Măng xông nối ống nhựa xoắn fi 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
11Cung cấp và lắp đặt Băng dính bằng nhựa;Nhãn cáp; Co nối ống nhựa fi 25; Cút nối ống nhựa fi 90, fi 140, fi 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
12Cung cấp và lắp đặt Sơn chống cháy cho cáp 22kV (1 thùng : 19L/25kg); 1 lít sơn phủ được 1m2 cáp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4thùng
AK HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D=16, 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cọc
2Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần C120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT432m
3Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104m
4Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT172m
5Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60đầu
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT210đầu
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây tiết diện 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5đầu
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Fi90/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120cái
12Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa 30x4 - l=100mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
13Cung cấp và lắp đặt Ke liên kết D12 - l=300mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250cái
14Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng tiếp địa bổ sung tầng cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80mối
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa mương cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AL THÁO DỠ VÀ LÀM ĐẦU CÁP 24KV HIỆN HỮU CHO TỦ GIS 24KV
1Làm đầu cáp 24KV trong nhà 1x500 (Tủ Gis lộ tổng cho MBA T1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
2Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (07 lộ ra hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
3Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (giàn tụ bù hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
4Làm đầu cáp 24kV trong nhà 1x3C150mm2 (MBA tự dùng hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ đầu cáp 24KV trong nhà 1x500 (Tủ Gis lộ tổng cho MBA T1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
6Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (07 lộ ra hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
7Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 (giàn tụ bù hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ đầu cáp 24kV trong nhà 1x3C150mm2 (MBA tự dùng hiện hữu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
AM DI DỜI TRỤ ĐẤU NỐI TRƯỜNG ĐUA - CHỢ LỚN (PHẦN ĐIỆN)
1Di dời trụ đấu nối trường đua - chợ lớn ( bao gồm công tác hạ, kéo, căng dây) và các công tác liên quan khác để hoàn thiện phục vụ công tác đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AN TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RELAY VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí tính toán chỉnh định RELAY và lập phương án đóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AO Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp trên bệ móng đủ điều kiện vận hành
1Vận chuyển MBT T3 từ kho của Chủ đầu tư (Lô đất B5-10, khu B5, Đường số 4, khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TP.HCM) đến công trường, lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh máy biến áp trên bệ móng đủ điều kiện vận hành. (Việc vận chuyển máy biến áp bao gồm bảo hiểm vận chuyển, chi phí gia cố đường bộ, xin giấy phép, di dời, tái lập lại trong quá trình vận chuyển đến bệ máy và gắn thiết bị giám sát hành trình vào MBA trong quá trình vận chuyển.)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
AP BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (MUA BẢO HIỂM CHO CHỦ ĐẦU TƯ)
1Nhà thầu chào tối đa không quá 51.260.932 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT).
Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Lắp MBT thứ 3 tại trạm 110kV Trường Đua”: 19.417.019.604 đồng (trước thuế).
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 1.026.052.690 đồng.Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh1
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2320659736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.464131947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ít nhất 01 hợp đồng (có giá trị hợp đồng ≥ 15.082.974.543 VND): hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.082.974.543 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.51
2 Cán bộ phụ trách phần Điện 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách phần Xây dựng 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: thi công phần xây dựng của công trình Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25T Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công3
3 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công3
4 Ðầm bàn Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công2
5 Máy thăng tải Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công2
6 Đầm dùi Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công5
7 Đầm đất Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công4
8 Máy lọc dầu Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công1
9 Máy hàn điện Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công1
10 Tời điện 5T Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công2
11 Kích dầu 40T Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công1
12 Xe công trường Nhà thầu cam kết đảm bảo Máy móc Thiết bị được kiểm định an toàn có hiệu lực cho đến thời điểm thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->