Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711095-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220780740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất đấu giá khu quy hoạch này và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 19:06:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,108,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5325503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.086.800.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên01 chuyên ngành xây dựng và 01 chuyên ngành Kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại cánh đồng Cống Trong thuộc xóm 8, xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa;
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất đấu giá khu quy hoạch này và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa; Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Việt Cường; Phòng QLĐT; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA; Phòng QLĐT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA; Phòng TCKH;


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa; Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa; Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An) ) - Số điện thoại 0979.002.688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào bóc hữu cơ và đổ thải:
1Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy địnhTheo chương V - HSYC25,0817100m3
B Đắp đất
1Mua đất để đắpTheo chương V - HSYC14.095,898m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - HSYC112,4075100m3
C Nền đường
1Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy định. Đất cấp ITheo chương V - HSYC13,887100m3
2Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy định. Đất cấp IITheo chương V - HSYC1,3752100m3
3Mua đất để đắpTheo chương V - HSYC8.953,762m3
4Đắp đất K = 0,95Theo chương V - HSYC69,5059100m3
D Mặt đường
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V - HSYC8,1873m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - HSYC4,7819100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - HSYC16,4771100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V - HSYC4,7819100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC210,5136m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V - HSYC0,8326100m2
7Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC1.169,52m2
E Vỉa hè
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSYC93,009m3
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - HSYC0,279100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cmTheo chương V - HSYC930,09m2
F Bó vỉa
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSYC24,12m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa 1x2, mác 200Theo chương V - HSYC27,336m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo chương V - HSYC2,6907100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - HSYC5361 cấu kiện
G Đan rãnh
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSYC13,4m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSYC8,04m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo chương V - HSYC0,9648100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tính 50% nhân công)Theo chương V - HSYC1.0721 cấu kiện
H Bó hè
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSYC10,9179m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC21,8359m3
3Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V - HSYC54,5897m2
I Bồn trồng cây
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSYC0,496m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC0,528m3
3Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V - HSYC11,2576m2
J Giếng thăm loại 1
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo chương V - HSYC26,18831m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,1377100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,0234m3
4Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,5914m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,384m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSYC5,8765m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC37,632m2
8Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,0449tấn
9Cốt thép xà mũTheo chương V - HSYC0,039tấn
10Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,0998100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,0224100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - HSYC81cấu kiện
13Hố ngăn mùiTheo chương V - HSYC8cái
14Lắp đặt ống thoát nước HDPE Tiền Phong, đường kính 180mmTheo chương V - HSYC53,28m
K Giếng thăm loại 2
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo chương V - HSYC18,62381m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,0837100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,9151m3
4Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,4435m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,423m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSYC5,4057m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC35,7504m2
8Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,082tấn
9Cốt thép xà mũTheo chương V - HSYC0,0324tấn
10Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,0797100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,0343100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - HSYC61cấu kiện
L Mương thường BTCT B=0.6M
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo chương V - HSYC182,87371m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,5937100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC19,5m3
4Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC4,125m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC10m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC41,25m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC187,5m2
8Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC1,0438tấn
9Cốt thép xà mũ mươngTheo chương V - HSYC0,2525tấn
10Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC1,375100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,45100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSYC1251cấu kiện
13Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC130m2
M Mương thường BTCT B=0.8M
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo chương V - HSYC136,06341m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,391100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC23,25m3
4Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC2,244m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC6,8m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC28,424m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC129,2m2
8Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,6759tấn
9Cốt thép xà mũ mươngTheo chương V - HSYC0,1374tấn
10Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,748100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,272100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - HSYC681cấu kiện
13Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC155m2
N Mương chịu lực BTCT B=0,6m , thoát nước mưa = 0,6
1Đào móng, đất cấp IIITheo chương V - HSYC0,4437100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,2155100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - HSYC2,97m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC6,6123m3
5Bê tông tường đầu, gia cố, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,5793m3
6Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC4,0854m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,6588m3
8Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,756m3
9Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,2366tấn
10Cốt thép xà mũ mươngTheo chương V - HSYC0,5591tấn
11Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,5608100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,0711100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSYC111cấu kiện
14Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC17,9266m2
O Mương chịu lực BTCT B=0,8m , thoát nước mưa = 0,8
1Đào móng băng, đất cấp IIITheo chương V - HSYC0,5787100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,276100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - HSYC4,59m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC3,315m3
5Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC7,2828m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC3,0736m3
7Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC2,244m3
8Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,4311tấn
9Cốt thép xà mũ mươngTheo chương V - HSYC0,9439tấn
10Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,6596100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,17100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - HSYC171cấu kiện
13Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC22,1m2
P Thay tấm đan
1Đào xúc đất hai bên thành mương, đất cấp IIITheo chương V - HSYC4,861m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, thành mương cũTheo chương V - HSYC2,16m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V - HSYC72cấu kiện
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - HSYC4,86m3
5Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,54m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC6,5088m3
7Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,9076tấn
8Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,072100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,2448100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằngTheo chương V - HSYC361cấu kiện
Q An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V - HSYC1cái
2Biển tam giácTheo chương V - HSYC1cái
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, Cấp đất IIITheo chương V - HSYC0,213100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,0791100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC13,4m3
4Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC5,3064m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC7,504m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSYC33,6072m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC152,76m2
8Cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V - HSYC0,532tấn
9Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,9648100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,3645100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằngTheo chương V - HSYC1341cấu kiện
12Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong, đường kính 110mmTheo chương V - HSYC12,9md
13Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC134m2
14Đào móng băng, đất cấp IIITheo chương V - HSYC31,85181m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,1506100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - HSYC1,89m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC5,9523m3
18Bê tông tường đầu, gia cố, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,5793m3
19Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC2,5998m3
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,0556m3
21Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC0,702m3
22Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSYC0,1506tấn
23Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép Theo chương V - HSYC0,0965tấn
24Ván khuôn giằng mươngTheo chương V - HSYC0,432100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V - HSYC0,0452100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V - HSYC71cấu kiện
27Ni lông lót chống mất nướcTheo chương V - HSYC13,5266m2
S HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào đất và vận chuyển đổ nơi quy địnhTheo chương V - HSYC0,016100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo chương V - HSYC0,3989100m3
T Móng cột đơn M1a
1Đào móng cột đơn M1a, đất cấp IITheo chương V - HSYC8,235m3
2Đổ bê tông đúc móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V - HSYC4,5m3
3Ván khuôn gỗTheo chương V - HSYC17,1m3
4Đắp đất công trìnhTheo chương V - HSYC3,74m3
5Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V - HSYC4,5m3
U Móng cột đôi Mka
1Đào móng cột đôi Mka đất cấp IITheo chương V - HSYC11,895m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSYC6,5m3
3Ván khuôn gỗTheo chương V - HSYC20,7m3
4Đắp đất công trìnhTheo chương V - HSYC5,4m3
5Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V - HSYC6,5m3
V Tiếp địa RLL
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chương V - HSYC8,8m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - HSYC8,8m3
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V - HSYC8cọc
4Lắp thép tiếp địaTheo chương V - HSYC177,2kg
W Công tác khác
1Cột bê tông LT 8,5-4.3Theo chương V - HSYC15cột
2Vận chuyển và cẩu cột bê tông đến chân công trìnhTheo chương V - HSYC2ca
3Cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo chương V - HSYC362m
4Lắp cổ dề đơn CDT-1Theo chương V - HSYC61 bộ
5Lắp cổ dề đôi CDT-2Theo chương V - HSYC71 bộ
6Nút bịt đầu cápTheo chương V - HSYC24Cái
7Khoá néo cáp các loạiTheo chương V - HSYC26Cái
8Ghíp nối cáp rẽ nhánh 2 bulongTheo chương V - HSYC12Cái
9Ghíp nối cáp các loạiTheo chương V - HSYC32Cái
10Thí nghiệm tiếp đất cộtTheo chương V - HSYC4Vị trí
11Thí nghiệm cápTheo chương V - HSYC4Sợi
12Lắp hộp công tơ H2Theo chương V - HSYC4Hộp
13Lắp hộp công tơ H1Theo chương V - HSYC2Hộp
14Lắp hộp công tơ H4Theo chương V - HSYC7Hộp
15Dây cáp Cu/PVC-1*6Theo chương V - HSYC70m
16Lắp cáp vặn xoắn 2*25Theo chương V - HSYC95m
17Ép đầu cốt các loạiTheo chương V - HSYC24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5325503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.086.800.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên01 chuyên ngành xây dựng và 01 chuyên ngành Kỹ thuật điện33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
2 Máy đào thể tích gàu ≥ 0,8m32
3 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 50kg2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
13 Máy phát điện ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->