Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất đấu giá khu quy hoạch này và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:06:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,108,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5325503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.086.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên01 chuyên ngành xây dựng và 01 chuyên ngành Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại cánh đồng Cống Trong thuộc xóm 8, xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa; 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất đấu giá khu quy hoạch này và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa;
Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An) ) - Số điện thoại 0979.002.688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào bóc hữu cơ và đổ thải: | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy định | Theo chương V - HSYC | 25,0817 | 100m3 |
| B | Đắp đất | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Theo chương V - HSYC | 14.095,898 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 112,4075 | 100m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy định. Đất cấp I | Theo chương V - HSYC | 13,887 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc và vận chuyển đổ nơi quy định. Đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 1,3752 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo chương V - HSYC | 8.953,762 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,95 | Theo chương V - HSYC | 69,5059 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V - HSYC | 8,1873 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - HSYC | 4,7819 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - HSYC | 16,4771 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V - HSYC | 4,7819 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 210,5136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V - HSYC | 0,8326 | 100m2 |
| 7 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 1.169,52 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 93,009 | m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cm | Theo chương V - HSYC | 930,09 | m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 24,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 27,336 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - HSYC | 2,6907 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - HSYC | 536 | 1 cấu kiện |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 13,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 8,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo chương V - HSYC | 0,9648 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tính 50% nhân công) | Theo chương V - HSYC | 1.072 | 1 cấu kiện |
| H | Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 10,9179 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 21,8359 | m3 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - HSYC | 54,5897 | m2 |
| I | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 0,496 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,528 | m3 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - HSYC | 11,2576 | m2 |
| J | Giếng thăm loại 1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo chương V - HSYC | 26,1883 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,1377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,0234 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,5914 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,384 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 5,8765 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 37,632 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,0449 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ | Theo chương V - HSYC | 0,039 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,0998 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - HSYC | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Hố ngăn mùi | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước HDPE Tiền Phong, đường kính 180mm | Theo chương V - HSYC | 53,28 | m |
| K | Giếng thăm loại 2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo chương V - HSYC | 18,6238 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,0837 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,9151 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,4435 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,423 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 5,4057 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 35,7504 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,082 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ | Theo chương V - HSYC | 0,0324 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,0797 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,0343 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - HSYC | 6 | 1cấu kiện |
| L | Mương thường BTCT B=0.6M | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo chương V - HSYC | 182,8737 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,5937 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 19,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 4,125 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 10 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 41,25 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 187,5 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 1,0438 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ mương | Theo chương V - HSYC | 0,2525 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 1,375 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - HSYC | 125 | 1cấu kiện |
| 13 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 130 | m2 |
| M | Mương thường BTCT B=0.8M | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo chương V - HSYC | 136,0634 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 23,25 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,244 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 6,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 28,424 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 129,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,6759 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ mương | Theo chương V - HSYC | 0,1374 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,748 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,272 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - HSYC | 68 | 1cấu kiện |
| 13 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 155 | m2 |
| N | Mương chịu lực BTCT B=0,6m , thoát nước mưa = 0,6 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,4437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,2155 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - HSYC | 2,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 6,6123 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, gia cố, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,5793 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 4,0854 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,6588 | m3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,756 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,2366 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ mương | Theo chương V - HSYC | 0,5591 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,5608 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,0711 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - HSYC | 11 | 1cấu kiện |
| 14 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 17,9266 | m2 |
| O | Mương chịu lực BTCT B=0,8m , thoát nước mưa = 0,8 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,5787 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - HSYC | 4,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 3,315 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 7,2828 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 3,0736 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,244 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,4311 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ mương | Theo chương V - HSYC | 0,9439 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,6596 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - HSYC | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 22,1 | m2 |
| P | Thay tấm đan | |||
| 1 | Đào xúc đất hai bên thành mương, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, thành mương cũ | Theo chương V - HSYC | 2,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V - HSYC | 72 | cấu kiện |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - HSYC | 4,86 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 6,5088 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,9076 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,2448 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Theo chương V - HSYC | 36 | 1cấu kiện |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 2 | Biển tam giác | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 13,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 5,3064 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 7,504 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - HSYC | 33,6072 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 152,76 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,532 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,9648 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,3645 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Theo chương V - HSYC | 134 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong, đường kính 110mm | Theo chương V - HSYC | 12,9 | md |
| 13 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 134 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 31,8518 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,1506 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - HSYC | 1,89 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 5,9523 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, gia cố, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,5793 | m3 |
| 19 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,5998 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,0556 | m3 |
| 21 | Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,702 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,1506 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép | Theo chương V - HSYC | 0,0965 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng mương | Theo chương V - HSYC | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,0452 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V - HSYC | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Ni lông lót chống mất nước | Theo chương V - HSYC | 13,5266 | m2 |
| S | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào đất và vận chuyển đổ nơi quy định | Theo chương V - HSYC | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSYC | 0,3989 | 100m3 |
| T | Móng cột đơn M1a | |||
| 1 | Đào móng cột đơn M1a, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 8,235 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V - HSYC | 4,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V - HSYC | 17,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo chương V - HSYC | 3,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V - HSYC | 4,5 | m3 |
| U | Móng cột đôi Mka | |||
| 1 | Đào móng cột đôi Mka đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 11,895 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - HSYC | 6,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V - HSYC | 20,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo chương V - HSYC | 5,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V - HSYC | 6,5 | m3 |
| V | Tiếp địa RLL | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 8,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 8,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V - HSYC | 8 | cọc |
| 4 | Lắp thép tiếp địa | Theo chương V - HSYC | 177,2 | kg |
| W | Công tác khác | |||
| 1 | Cột bê tông LT 8,5-4.3 | Theo chương V - HSYC | 15 | cột |
| 2 | Vận chuyển và cẩu cột bê tông đến chân công trình | Theo chương V - HSYC | 2 | ca |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chương V - HSYC | 362 | m |
| 4 | Lắp cổ dề đơn CDT-1 | Theo chương V - HSYC | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp cổ dề đôi CDT-2 | Theo chương V - HSYC | 7 | 1 bộ |
| 6 | Nút bịt đầu cáp | Theo chương V - HSYC | 24 | Cái |
| 7 | Khoá néo cáp các loại | Theo chương V - HSYC | 26 | Cái |
| 8 | Ghíp nối cáp rẽ nhánh 2 bulong | Theo chương V - HSYC | 12 | Cái |
| 9 | Ghíp nối cáp các loại | Theo chương V - HSYC | 32 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất cột | Theo chương V - HSYC | 4 | Vị trí |
| 11 | Thí nghiệm cáp | Theo chương V - HSYC | 4 | Sợi |
| 12 | Lắp hộp công tơ H2 | Theo chương V - HSYC | 4 | Hộp |
| 13 | Lắp hộp công tơ H1 | Theo chương V - HSYC | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp hộp công tơ H4 | Theo chương V - HSYC | 7 | Hộp |
| 15 | Dây cáp Cu/PVC-1*6 | Theo chương V - HSYC | 70 | m |
| 16 | Lắp cáp vặn xoắn 2*25 | Theo chương V - HSYC | 95 | m |
| 17 | Ép đầu cốt các loại | Theo chương V - HSYC | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5325503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.086.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên01 chuyên ngành xây dựng và 01 chuyên ngành Kỹ thuật điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | thể tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 50kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi