Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710773-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220710597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; có NS tỉnh hỗ trợ tiền mua lò rác sau khi công trình hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 19:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,120,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nhà thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục nhà thép (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà xưởng, lò rác và hệ thống phụ kiện xử lý rác thải xã Quế Nham, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; có NS tỉnh hỗ trợ tiền mua lò rác sau khi công trình hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Công trình
1Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1 Cái
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,576m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5205100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,2364m3
6Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3278100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2874m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,7148m3
9Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,25m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4637tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3546tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4637tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,256tấn
14Bu lông M20x1310 neo cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
15Thép tấm cán nóng SS400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,0164kg
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95571m2
18Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4344100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0268100m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0579100m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110,5649m3
22Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,7916m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,5624m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177,3153m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190,3153m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,5624m2
29Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,803tấn
30Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5962tấn
31Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7014tấn
32Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4546tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,803tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4546tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2976tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.384,21131m2
37Bu lông neo M24x750Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68
38Bu lông neo M20x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12
39Bu lông M20x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt262
40Bu lông M14x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.036
41Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0386100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9145100m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2785tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,6m2
45Đinh rútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt384cái
46Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,81100m2
47Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm ± 8%. Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester .Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,4m2
48Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, Motor YH&PV 700kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
49Bình lưu điện (UPS)_x000D_, 800 kg (tích điện 24-48h)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,416100m2
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8872100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5658m3
53Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0315100m2
54Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3186m3
55Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1348100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6007tấn
58Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,8156m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,1935m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,1711m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0368m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0451100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1159100m3
65Mua thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,6072Kg
66Mua lưới thép B40 mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,238Kg
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1876100m3
68Lớp li lông chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,992m2
69Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,184m3
70Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5872m3
71Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6149m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1758tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7232tấn
74Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0606100m2
75Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4816100m2
76Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0859100m2
77Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,156m2
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0426100m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,716m2
80Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,071m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,568m2
82Bản INOX 201Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,21kg
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1212tấn
84Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,072m3
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1073100m3
87Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,575m3
88Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,024100m2
89Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,695m3
90Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,202m3
91Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,26m
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9084tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,727tấn
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,116100m2
95Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8694100m2
96Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2758m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,6238m2
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4206100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9678m3
100Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,724m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2333m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1243m3
103Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1747m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3048tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,026tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1819tấn
107Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2792tấn
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0179100m2
109Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4576100m2
110Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0289100m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,125m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3336m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m3
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1356tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0744100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161cấu kiện
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1373100m3
118Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,115100m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1138100m3
120Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,15100m
127Máy bơm, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
128Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,89100m
130Lắp đặt tủ điện 330x220x110 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
133Lắp đặt đèn Led chiếu pha 100WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
134Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt417m
137Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt417m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32/25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3100 m
140Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cọc
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42m
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69m
143Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,21100m3
144Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,21100m3
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,82481m2
146Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
148Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
149Ốc xiết cáp neoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
150Kẹp đồng tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
151Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
152Hóa chất giảm điện trở (mật độ 1060 kg/1m3)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt890,4kg
153Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,223100m3
154Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5818m3
155Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061100m2
156Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0977100m2
157Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,231m3
158Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8888m3
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0043tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0189tấn
161Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2088100m2
162Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,262m2
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,821m2
164Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51bộ
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt511cấu kiện
166Thép L50*5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt803,31kg
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0152tấn
168Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7881tấn
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1043100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thi công nhà thép 1 - Có trình độ trung cấp cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục nhà thép (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->