Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716691-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220715951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 114/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí từ nguồn thu Quỹ phòng, chống thiên tai là 1.000 triệu; Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã và huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 19:11:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học 8 phòng và công trình phụ trợ, trường THCS Anh Xuân, huyện Nam Đàn
03 Tháng
E-CDNT 3 Theo QĐ số 114/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí từ nguồn thu Quỹ phòng, chống thiên tai là 1.000 triệu; Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn Địa chỉ: Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Lộc Phát Nghệ An (Địa chỉ: Số 01, ngõ 302B, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn Địa chỉ: Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 2 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn Địa chỉ: Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hùng; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Nam Xuân; Địa chỉ: Xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,6696m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1351m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6652m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,364m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1094m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V130,811m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1094m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V130,811m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,16m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7902m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,0684m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,53m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9717m3
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9717m3
C CẢI TẠO:
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,415m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,1094m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,811m2
6Chống thấm cho sê nô bằng màng khòMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1802M2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7902m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2199tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2199tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
12Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5874m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0654100m2
15Tôn ốp bờ đốc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
16Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,09m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,278m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,16m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V224,9204m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,2188m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V350,782m2
24Làm trần bằng tôn phẳng giả gỗ đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,7168m2
25SXDL cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m2
26SXDL cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toan Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
27SXDL cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện đế nhựa, mặt nhựa chứa 8-10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
11Điều hoà 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32, loại CU/CS U18SKH-8, công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
E SÂN TRƯỚC NHÀ HIỆU BỘ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V128,2112m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8211m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4997m3
5Đào đất móng băng bó nền rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9229m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1062m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,8854m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7007m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7095m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4487m2
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4346m3
F NHÀ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8501m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2585m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9104m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1081m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,016m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,9687m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1015100m2
19Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4669100m2
20Ke chống bão (3 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900cái
G SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO NHÀ XE:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,83m3
2Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V256,6m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,11m3
H NHÀ HỌC 8 PHÒNG
I PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,348m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1548m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V296,9544m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,97m2
5Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo Chương V15,064m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,129m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V187,1075m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V491,953m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,595m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1545m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6246m3
J CẢI TẠO:
1Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7833m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9278m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557tấn
7Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3545m3
8Khoan cấy thép vào kết cấu cũ bằng ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V52lỗ
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,565m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8401m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,6035m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V602,549m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,88m
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,64m
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2378tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2378tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6342tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6342tấn
27Bulong D14 neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
28Bulong D14 liên kết cột thép và vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V216,825m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7278100m2
31Tôn ốp bờ đốc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
32Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1.488cái
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,9788m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,226m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,595m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V814,9265m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,6035m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V592,083m2
40Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm, đã sơn 3 nước và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
41Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,368m2
42Làm trần bằng tôn phẳng giả gỗ đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V313,5224m2
43SXDL cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
44SXDL cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
45SXDL cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm 2 lớp, phụ kiện và lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
K PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện đế nhựa, mặt nhựa chứa 8-10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4505m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4505m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->