Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717808-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220789363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:57:00 đến ngày 2022-08-06 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,529,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43795E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các công việc tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên).+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 254.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, hoặc xây dựng khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây dựng trạm BTS thu phát sóng tại Công an xã Thiện Trung, huyện Cái Bè Tỉnh Tiền Giang; Dự án: “Sửa chữa nâng cấp hệ thống thông tin liên lạc Công an huyện Cái Bè”
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, P.9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng Vinh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tham mưu Công an tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tham mưu Công an tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tham mưu Công an tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, P.9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tiền Giang số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP MỚI CỘT ANTEN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,287m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,0m đk 8-10cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V45,72100m
3Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,687m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng neo, móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,224m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Cung cấp lắp đặt bulon móng neo D20, L=900mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt bulon D14 dài 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
12Gia công bản mã cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
13Gia công giằng thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
14Lắp dựng thép tấm các loại các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
15Lắp dựng giằng thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
17Ống thép mạ kẽm đường kính D60x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,98kg
18Gia công, lắp đặt kéo căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
19Cáp neo phi 12, lõi 19 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V576,31m
20Gia công bản mã chống xoay bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
21Lắp đặt bu lon BL1 - chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Gia công ốp cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
23Lắp đặt bulon ốp cột D22Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Gia công lắp đặt ma níMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
25Gia công lắp đặt đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Gia công lắp đặt Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
27Gia công tăng đơ bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
28Cung cấp lắp đặt Eco M22Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
29Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
31Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5Mối
32Cáp lụa treo trụ và tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Lắp đặt hộp kiễm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
38Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
B NHÀ TRẠM
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,897m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
3Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,765m3
9Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
14Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139m3
26Thi công trần bằng tấm Prima 600x600x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
28Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
29Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
30Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
36Lát nền, sàn, bằng gạch ceremic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43795E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các công việc tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên).+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 254.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, hoặc xây dựng khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu: ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy khoan Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy mài Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->