Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717572-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220714561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:50:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,600,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và xây mới công trình dân dụng cấp III kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên..- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có ít nhất 05 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ hàn;≥ 01 Thợ sơn;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 05 Thợ nề/thợ hồ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,4m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2,5 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 100
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Cải tạo Hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng xã Mỹ Thạnh, huyện Giồng Trôm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Gia Nguyên; địa chỉ: Số 310B, đường Nguyễn Văn Tư, phường 5, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre - Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, P. An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm;. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. File scan E-HSDT. 2. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 3. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 4. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/3/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 5. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG UBND XÃ THÀNH HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA XÃ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
2Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,336m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
6Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,5011m3
8Trải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,5509100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3054m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V252,843m2
11Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,61m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,217m2
13Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,725m2
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,665m2
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152,566m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V152,566m2
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,667m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,667m2
21Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,934m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,934m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V369,15m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V213,97m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,97m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,15m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V120,648m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,648m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Cắt và lắp kính chièu dày kính =5mm, đóng bằng jiont cao su vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m2
32Cung cấp và Lắp đặt chữ mặt chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2chữ
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4034100m2
B HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG XÃ MỸ THẠNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3648100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6988m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8664m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,93m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,185m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9275100m2
9Trải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3522100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,087m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5835100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3817100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,676m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1872100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2242m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4833m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5936100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7124m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9116tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2946tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6621tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1042tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6587tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7534tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1513tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6804tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,489tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2878tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7698m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m2
37Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6673m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7472m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4066m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7442m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8972m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1891m3
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5052tấn
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5052tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,6592m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9781tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9781tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8586100m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,157m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V77,589m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V99,689m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,944m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,352m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,72m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,07m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,43m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,022m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V937,8896m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3906100m3
62Trải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,0123100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,627m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3922tấn
65Xoa hardener, sơn lót, sơn trung gian và sơn hoàn thiện Epoxy sân thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V307,84m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V227,69m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
69Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
70Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m2
71Gia công và Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V324,57m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,244m2
74Lắp đặt ống Inox phi 49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
77Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V119,28m2
78Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
79Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
80GC và LD Vách kính khung sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
81Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,075m2
82Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
84Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V12,088m2
85Cung cấp và Lắp đặt chữ Inox cao 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V15chữ
86Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V551,154m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V551,154m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V529,7346m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V529,7346m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,277m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V420,277m2
95Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông cốt liệuMô tả kỹ thuật theo chương V139,8m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4481100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9304100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7912100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8586100m2
C HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG XÃ MỸ THẠNH (HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V373m
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
12Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V791m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
21Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
42Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt vòi lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và xây mới công trình dân dụng cấp III kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên..- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4 Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật) 10 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có ít nhất 05 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ hàn;≥ 01 Thợ sơn;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 05 Thợ nề/thợ hồ;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,4m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2,5 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy thủy bình/kinh vĩ - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.5
5 Ván khuôn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%100
6 Cây chống - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt100
7 Máy cắt thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít2
10 Máy bơm nước - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch, đá - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->