Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712533-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220771205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:50:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo: ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7 m
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 4 - 6 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥32X
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Xuân Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT1.382,774m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT1.405,895m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT7,209m3
4Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo chương V E-HSMT1T.bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉTheo chương V E-HSMT1T.bộ
6Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT108,21m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT370,61m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT354,81m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT150,467m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT212,605m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT35,739m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT139,85m2
13Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT4.847,949m2
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT76,348m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,763100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT3,815100m3/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT1,424m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,628m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT84,55m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT89m
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V E-HSMT108,21m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT1.274,564m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT72,14m2
24Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT72,14m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT72,14m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT72,14m2
27Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT370,61m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT370,61m2 cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT354,81m2
30Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT29,185m2
31Công tác ốp đá chẻ 100x200 vao chân tườngTheo chương V E-HSMT31,15m2
32CCLD ổ khóa tay nắm tròn+ khóa có chốt cho cửa WCTheo chương V E-HSMT15t.bộ
33CCLD cửa kéo cánh sắt Đài LoanTheo chương V E-HSMT26,64m2
34Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT94,96m2
35CCLD giằng ngang inox hộp 30x30 cầu thangTheo chương V E-HSMT75m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT208,456m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT352,455m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.884,31m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT3.524,55m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT15,206100m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT14,828100m2
42Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V E-HSMT108,21m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT12bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V E-HSMT100m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT50m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,6100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,7100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V E-HSMT0,5100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT40cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V E-HSMT35cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V E-HSMT13cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT8bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT8bộ
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT8cái
59Vật tư phụ nướcTheo chương V E-HSMT1bộ
60Hút hầm tự hoạiTheo chương V E-HSMT2T.bộ
61Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT63,421m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT1,903m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT12,672m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT1,456m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,218100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,117tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,222m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,33m3
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT113,615m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT40,051m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT40,051m2
72Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT27,54m2
73Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT27,54m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT27,54m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT27,54m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT27,54m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,195100m
78Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,258tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,235tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT2,239100m2
81CCLD máng xối inox 300x300Theo chương V E-HSMT55m
82Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT14,575m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,146100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,73100m3/km
85Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT1t.bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT553,39m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT561,89m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT3,726m3
4Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo chương V E-HSMT1T.bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉTheo chương V E-HSMT1T.bộ
6Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT61,56m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT179,81m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT157,43m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT79,917m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT108,203m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT10,642m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT50,942m2
13Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT2.247,336m2
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT31,396m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,314100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,57100m3/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT1,376m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,392m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT43,7m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT46m
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V E-HSMT61,56m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT491,83m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT62,49m2
24Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT62,49m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT62,49m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT62,49m2
27Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT179,81m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT179,81m2 cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT157,43m2
30Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT55,98m2
31Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT14,34m2
32Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngTheo chương V E-HSMT16,1m2
33CCLD ổ khóa tay nắm tròn+ khóa có chốt cho cửa WCTheo chương V E-HSMT6t.bộ
34CCLD cửa kéo cánh khung nhôm Đài LoanTheo chương V E-HSMT13,32m2
35CCLD giằng ngang inox hộp 30x30 cầu thangTheo chương V E-HSMT75m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT102,059m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT159,145m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT917,09m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.591,45m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT6,372100m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT7,4100m2
42Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V E-HSMT61,56m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V E-HSMT6bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT12bộ
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT6cái
46Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V E-HSMT72m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT72m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,42100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,52100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V E-HSMT0,4100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT46cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V E-HSMT36cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V E-HSMT34cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT18bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT24bộ
58Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT18cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT3cái
60Vật tư phụ nướcTheo chương V E-HSMT1bộ
61Hút hầm tự hoạiTheo chương V E-HSMT1T.bộ
62Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT401m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT1,2m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT0,6m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,09100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,048tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,74m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,96m3
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT37,996m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT21m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT21m2
72Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,615tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,615tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT1,07100m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,18100m
76CCLD máng xối inox 300x300Theo chương V E-HSMT24,8m
77Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT1,2m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,012100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,06100m3/km
80Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT1t.bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT138,17m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT3,402m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT141,81m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT42,948m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT120,51m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT14,216m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT36,386m2
8Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT1.926,54m2
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT3,402m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,034100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,17100m3/km
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT0,672m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,184m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT39,9m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT42m
16Vệ sinh toàn bộ gạch lát nềnTheo chương V E-HSMT453,31m2
17Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngTheo chương V E-HSMT14,7m2
18Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT138,17m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT138,17m2 cấu kiện
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT141,81m2
21CCLD cửa kéo cánh khung nhôm Đài LoanTheo chương V E-HSMT13,32m2
22Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT63,73m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT67,664m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT156,896m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT589,82m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.578,05m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT5,733100m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT5,859100m2
29Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT161m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT0,48m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT1,214m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,182100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,097tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,905m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,942m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT86,813m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT42,49m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT52,265m2
39Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,898tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,898tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT1,255100m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,306100m
43CCLD máng xối inox 300x300Theo chương V E-HSMT53m
44Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT0,48m3
45Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,005100m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,024100m3/km
47Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT1
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT376,435m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT416,705m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT6,48m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT68,18m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT68,18m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT91,936m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT56,063m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT18,128m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT12,248m2
10Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT1.605,375m2
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT25,302m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,253100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,265100m3/km
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT1,28m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,16m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT76m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT80m
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT376,435m2
19Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT77,52m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT68,18m2 cấu kiện
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT68,18m2
22Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT21,71m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT28m2
24Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT5,25m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT130,064m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT68,311m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.120,64m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT683,11m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT3,754100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT5,289100m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,754100m2
32Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT130,41m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT6,52m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,509m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,464m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT82,629m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT5,8m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT5,8m2
39Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,201tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,201tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT2,515100m2
42CCLD máng xối inox 300x300Theo chương V E-HSMT9,4m
43Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT6,52m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,065100m3
45Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,326100m3/km
46Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT1t.bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THỰC HÀNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT134,46m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT144,71m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT0,81m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT35,56m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT35,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT17,733m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT28,946m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT5,272m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT0,4m2
10Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT471,159m2
11Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT7,533m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,075100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,375100m3/km
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT0,16m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,52m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,5m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10m
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT134,46m2
19Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT35,56m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT35,56m2 cấu kiện
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT35,56m2
22Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT11,61m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT3,5m2
24Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT10,25m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT25,505m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V E-HSMT29,346m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT232,55m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT293,46m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT3,754100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT5,289100m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,754100m2
32Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT47,41m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT1,58m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,886m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT14,07m2
36Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,343tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,343tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,806100m2
39Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT1,58m3
40Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,016100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,079100m3/km
42Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT1t.bộ
F HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT651,4m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT523,25m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT128,15m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT651,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT256,14m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT167,04m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT89,1m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT256,14m2
9CCLD khung sắt hộp hàng ràoTheo chương V E-HSMT156,6m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT156,6m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,213100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V E-HSMT1,827m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT3,936m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT6,12m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V E-HSMT3,28m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,308100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,787100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,772100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,115tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,619tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,155tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,418tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT7,752m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT10,608m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT408m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT48,38m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT408m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT48,38m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT456,38m2
30CCLD chông sắt đặc d12Theo chương V E-HSMT20,4m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT20,4m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT20,305m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT20,305m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT20,305m2
35Vệ sinh tường ốp đá graniteTheo chương V E-HSMT12,45m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT11,22m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT8,8m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V E-HSMT2,976m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT13m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT1,013m3
41Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT11,61m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT0,348m3
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT13m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT3,506m2
45Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT31,554m2
46Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V E-HSMT4,913m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,052100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,26100m3/km
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT0,2m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,65m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT11,875m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,5m
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT13m2
54Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngTheo chương V E-HSMT4,375m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,182m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT7,675m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT5,781m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT40,46m2
59Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,108tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,108tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,2100m2
62Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT6,96m2
63Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT15,78m2
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT14,67m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT14,67m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT5,199m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT2,315m2
68Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT67,626m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT6,96m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT7,514m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT75,14m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT8,88m2
73Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT8,88m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT8,88m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT8,88m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14,67m2
77Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT14,67m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT21,43m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT28,146m2
80Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT446,184m2
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,252tấn
82Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,085tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,252tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,126tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,686100m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT90,643m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT90,643m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT141,873m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT141,873m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT117,6m3
91Kẻ join chống nứt sân bê tông Ck 4x4mTheo chương V E-HSMT1.470m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.053,5m2
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V E-HSMT1.053,5m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT7,536m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT1,884m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V E-HSMT10,048m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,005100m2
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT62,8m
99Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT17,27m2
100Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngTheo chương V E-HSMT25,12m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,42m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT9,42m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT9,42m2
104Nạo vét mươngTheo chương V E-HSMT450m
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT450cái
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT1m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,06100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT0,027tấn
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT2,88m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT2,88m3
111Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT0,9100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT8cái
113CCLD máy bơm tăng áp 250W+ phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1t.bộ
114CCLD máy bơm chìm 3HP+ phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1t.bộ
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V E-HSMT2bể
116CCLD van phao điện+ van phao cơTheo chương V E-HSMT2t.bộ
117Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT9m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT9m2
119Lắp đặt đèn cầuTheo chương V E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Giao thông 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
8 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất : ≥ 1,7 kW4
2 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5T1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : ≥ 1,0 kW2
5 Tời điện Sức kéo: ≥ 5,0 T2
6 Máy hàn Công suất : ≥ 23,0 kW3
7 Máy khoan bê tông Công suất : ≥ 0,62 kW4
8 Máy trộn bê tông Dung tích : ≥ 250 lít5
9 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít3
10 Giàn giáo thi công ≥ 1.7 m200
11 Máy phát điện Công suất : ≥ 4 - 6 KVA1
12 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥32X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->