Gói thầu: Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716909-04
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an và UBND thành phố Hà Nội hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,372,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,723,721,870 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi ba triệu bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585582805E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17116561E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Nhà thầu phải có 01 công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.). - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.).- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn ./.). nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.660.530.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng 05 người (01 Kiến trúc sư + 04 kỹ sư xây dựng)- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách trắc địa/ trắc đạc 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất là 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu các loại ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển ≥ 22 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình
Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà hát Hồ Gươm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an và UBND thành phố Hà Nội hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc sư Hồ Thiệu Trị và Cộng sự. Địa chỉ: Số 206 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học công nghệ xây dựng - Bộ xây dựng. Địa chỉ: Số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Quản lý Dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 35N5 ngõ 58 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội. + Tổ chức thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công công trình dân dụng và Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên còn hiệu lực; Phải gửi kèm bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu này để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.723.721.870   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hải - Chức vụ: Cục trưởng Cục Hậu Cần - Bộ Công an;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần - Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần - Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 20,256100m2
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 1,617100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 11,735tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 37,1772tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 69,372tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, B45342,135m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 24,569m3
8Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D1692lỗ khoan
9Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D18100lỗ khoan
10Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D2012lỗ khoan
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 103,1769100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 52,3453tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 137,2339tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 62,0939tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 1.773,7567m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 102,3714100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 48,6784tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 169,4408tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 320,702tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, B351.827,8848m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 74,6127100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 114,8481tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 41,2876tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, B352.453,4805m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 7,5316100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1901tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12,0889tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 17,8558tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, B35118,7775m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,638100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,9097tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, B35108,1172m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,329100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 7,522tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 34,874tấn
36Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, B35 (sử dụng bê tông thương phẩm, hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và bỏ hao phí máy trộn) - Thang bộ185,118m3
37Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D1284lỗ khoan
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 6,96100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,5677tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6,7319tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 87,01m3
B KẾT CẤU THÉP
1Gia công giằng mái thép758,75tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông758,75tấn
3Vữa chống cháy11.331,3m2
4Cung cấp bulông neo M24, 5.6, L=300mm1.232bộ
5Cung cấp bulông neo M20, 5.6, L=300mm1.128bộ
6Cung cấp bulông M20, 8.814.148bộ
7Cung cấp bulông M24, 8.82.960bộ
8CCLD Tăng đơ D25836bộ
9Thanh căng D25 (Dùng mạ kẽm)9,1117tấn
10Lắp dựng Thanh căng D25 (Dùng mạ kẽm)9,1117tấn
11Shear Stub D19 (L=110mm)18.067cái
12Cung cấp sàn Comfloor Deck30,34tấn
13Thi công sàn Comfloor Deck30,34tấn
14Gối chậu di động song hướng sử dụng cho tầng 4, tầng 6, tầng áp mái, thiên kiều (Theo bản vẽ thiết kế)49cái
15Gối chậu cố định sử dụng cho tầng 4, tầng 6,tầng áp mái, thiên kiều (Theo bản vẽ thiết kế)49cái
16Chèn khe 300x30mm bằng Sika Flex (chèn khe phía dưới bằng sika flex joint rộng 30mm)460,56m
17Khe co giãn nhiệt 30x30mm (chèn đỉnh khe bằng joint seleant 30x30mm)460,56m
18Chèn vữa Sika Grout chân gối đỡ98vị trí
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác35,83tấn
20Gia công hệ sàn Grating37,31tấn
21Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác và tấm grating73,14tấn
22Bulong M14x1001.496cái
23Bulong M16x100344cái
24Bulong M24x200224cái
25Bulong M20x100160cái
26Bulong M12x100178cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ645,33m2
28Gia công kết cấu thép mái kính cong tầng mái và khung đỡ vòm cong287,01tấn
29Lắp dựng kết cấu thép mái kính cong tầng mái và khung đỡ vòm cong287,01tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.094,44m2
31Bulong liên kết M122.688cái
32Cung cấp bulông neo M16, 5.6, L=300mm540cái
33Gia công giằng mái thép1,012tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,012tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,26m2
36Bulong liên kết M16 8.872cái
37Gia công kết cấu thép tường cong kiến trúc34,301tấn
38Lắp dựng kết cấu thép tường cong kiến trúc34,301tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.055,795m2
40Bulong liên kết M14 8.8512cái
41Gia công giằng mái thép6,902tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông6,902tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,006m2
44Cung cấp bulông neo M14, 5.6, L=300mm96cái
45Bulong liên kết M16 8.8212cái
46Thanh căng D14 (Dùng mạ kẽm)0,0435tấn
47Lắp dựng Thanh căng D14 (Dùng mạ kẽm)0,0435tấn
C HỆ KẾT CẤU ỐP CỘT NGOÀI NHÀ
1Gia công Thép ống tròn D508xd22278,2tấn
2Gia công Bản mã chân cột, đầu cột28,08tấn
3Lắp dựng cột thép các loại306,28tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 51,446tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,7824tấn
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột tròn, mác B45 có phụ gia không co ngót177,597m3
7Vữa sikagrout chèn chân cột1,645m3
8Bulong M30x450 cấp độ bền 5.664cái
9Bulong M24x450 cấp độ bền 5.6864cái
10Shear Stub D19 (L=110mm)464cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.107,3531m2
D PHẦN KIẾN TRÚC – TƯỜNG XÂY
1Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x200x130mm, vữa M751.816,562m3
2Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x150x130mm dày 150mm, vữa M759,001m3
3Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x100x130mm dày 100mm, vữa M7527,168m3
4Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 200mm, vữa M75233,584m3
5Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 100mm, vữa M7515,343m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M7514,58m3
7Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M7520,354m3
8Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) (khoan mũi khoan D8)13.5621 lỗ khoan
9SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông2,1428tấn
10Khoan cấy thép trụ tường bằng hóa chất Ramset đường kính lỗ khoan D144.368lỗ
11SXLD cốt thép trụ tường d2,4571tấn
12SXLD cốt thép trụ tường d18,5384tấn
13Ván khuôn trụ tường19,931100m2
14Bê tông trụ tường M200101,438m3
15SXLD cốt thép lanh tô d0,26tấn
16SXLD cốt thép lanh tô d>10mm1,34tấn
17Ván khuôn lanh tô1,777100m2
18Bê tông lanh tô M2009,765m3
19SXLD cốt thép giằng tường d2,588tấn
20SXLD cốt thép giằng tường d13,054tấn
21Ván khuôn giằng tường10,5100m2
22Bê tông giằng tường M200103,882m3
23Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x200x130mm, vữa M75896,053m3
24Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x150x130mm dày 150mm, vữa M7518,924m3
25Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x100x130mm dày 100mm, vữa M75303,886m3
26Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 200mm, vữa M75595,249m3
27Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 100mm, vữa M75261,892m3
28Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M75170,705m3
29Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M752,6623m3
30Xây gạch đặc không nung 200x95x60mm, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 7517,993m3
31Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) đường kính D8mm19.2411 lỗ khoan
32SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông d3,52tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,45tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,753tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô2,496100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác B1513,884m3
37Khoan cấy thép trụ tường bằng hóa chất Ramset đường kính lỗ khoan D141.920lỗ
38SXLD cốt thép trụ tường d0,969tấn
39SXLD cốt thép trụ tường d7,553tấn
40Ván khuôn trụ tường6,47100m2
41Bê tông trụ tường M20032,855m3
42SXLD cốt thép giằng tường d2,737tấn
43SXLD cốt thép giằng tường d13,64tấn
44Ván khuôn giằng tường11,426100m2
45Bê tông giằng tường M200111,871m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Bộ đèn led 21w67bộ
2Bộ đèn led 29W gắn tường340bộ
3Bộ đèn led 15w27bộ
4Đèn led panel 36w âm trần ( 595x595)20bộ
5Đèn led panel 36w âm trần ( 1195x295)72bộ
6Đèn downlight 5.5w âm trần148bộ
7Đèn downlight 9.5w âm trần177bộ
8Cảm biến chuyển động/ hiện diện65Cái
9Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V116cái
10Ổ cắm đôi có cực tiếp địa chống nước âm tường 16A/250V34cái
11Ổ cắm đơn 16A-250V123cái
12Công tắc 1 phím ấn 10A/250V50cái
13Công tắc 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại )40cái
14Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V7cái
15Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại )6cái
16Công tắc 20A cho bình nóng lạnh23cái
17Công tắc chiếu sáng loại đôi 1 chiều 10A (mặt che kim loại)10cái
18Nút ấn khẩn cấp / bộ reset tín hiệu / đèn báo cần giúp đỡ kèm chuông (nhà vệ sinh người khuyết tật)2Bộ
19Cầu dao 2 cực4bộ
20Cầu dao 3 cực+ trung tính2bộ
21Băng đồng 25x3mm347m
22Cọc tiếp địa sắt mạ đồng dài 2,4m11cọc
23Dây thoát sét đồng trần 70mm277m
24Hố tiếp địa bêtông11Cái
25Hộp đo điện trở14cái
26Bộ đếm sét2cái
27Kẹp đầu cọc11cái
28Mối hàn hóa nhiệt28Mối
29Hóa chất giảm điện trở11bao
30Ống thép mạ kẽm DN800,21100m
31Ống PVC D4065m
32Băng đồng 25x3mm84m
33Cọc tiếp địa sắt mạ đồng dài 2,4m12cọc
34Cọc đo điện trở sắt mạ đồng dài 1m2cọc
35Hố tiếp địa bêtông14Cái
36Cáp tiếp địa Cu/PVC 6mm263m
37Cáp tiếp địa Cu/PVC 70mm2197m
38Cáp tiếp địa Cu/PVC 240mm249m
39Hộp đo điện trở1cái
40Kẹp đầu cọc17cái
41Bản cực đồng tiếp địa 100x10 dài 500mm1bộ
42Bản cực đồng tiếp địa 50x5 dài 300mm2bộ
43Hóa chất giảm điện trở14bao
44Ống PVC D6320m
45Ống PVC D4010m
46Ống PVC D3265m
47Bộ đèn led 21w135bộ
48Bộ đèn led 29W gắn tường216bộ
49Bộ đèn led 15w76bộ
50Đèn led panel 36w âm trần ( 595x595)70bộ
51Đèn led panel 36w âm trần ( 1195x295)78bộ
52Đèn downlight 5.5w âm trần198bộ
53Đèn downlight 9.5w âm trần200bộ
54Đèn gắn tường, led 11w16bộ
55Cảm biến chuyển động/ hiện diện137Cái
56Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V148cái
57Ổ cắm đơn 16A-250V109cái
58Công tắc 1 phím ấn 10A/250V64cái
59Công tắc 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại )66cái
60Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V26cái
61Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại )10cái
62Công tắc 20A cho bình nóng lạnh35cái
63Cầu dao 3 cực+ trung tính2bộ
64Đèn báo không lưu loại gắn tường 24VDC5bộ
65Cảm biến ánh sáng loại lắp ngoài nhà1Cái
66Tủ điều khiển đèn báo cảnh báo chướng ngại vật hàng không1tủ
67Tủ giám sát đèn báo cảnh báo chướng ngại vật hàng không1tủ
68Cu/XLPE/FR 10x1C-2.5mm260m
69Cu/XLPE/FR 3x1C-6mm2300m
70Cu/XLPE/FR 4x1C-1.5mm2300m
71Ống PVC D25300m
72Ống PVC D32300m
73Kim thu sét mạ đồng D16 dài 0.5m7cái
74Kim thu sét mạ đồng D16 dài 1m3cái
75Kim thu sét mạ đồng D16 dài 2m3cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m7cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m3cái
79Băng đồng 25x3mm747m
80Dây thoát sét sét D12 mạ kẽm nhúng nóng660m
81Dây đồng trần M7012m
82Bộ kẹp giữ băng đồng934cái
83Bản mã nối hệ thống thu sét24bộ
84Mối nối hàn hóa nhiệt24mối nối
85Cu/XLPE/AWA/PVC 3C-240-22kV100m
86Cu/XLPE/AWA/PVC3C-70-22kV40m
87Cu/XLPE/PVC 1C-240mm2661m
88Cu/XLPE/PVC 1C-185mm2991,4m
89Cu/XLPE/PVC 1C-150mm21.391,3m
90Cu/XLPE/PVC 1C-120mm21.893,1m
91Cu/XLPE/PVC 4C-95mm2600,8m
92Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2232,6m
93Cu/XLPE/PVC 4C-50mm2106,1m
94Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2393,7m
95Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2511m
96Cu/XLPE/PVC 4C-16mm21.058,8m
97Cu/XLPE/PVC 4C-10mm244,9m
98Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2300,9m
99Cu/XLPE/PVC 4C-4mm232,6m
100Cu/XLPE/PVC 3C-70mm245,9m
101Cu/XLPE/PVC 3C-35mm276,5m
102Cu/XLPE/PVC 3C-25mm274,5m
103Cu/XLPE/PVC 3C-10mm276,5m
104Cu/XLPE/PVC 3C-6mm230,6m
105Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2241,5m
106Cu/XLPE/PVC 3C-2.5mm2663,9m
107Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-240mm2247,9m
108Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-150mm2691,6m
109Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-120mm2355m
110Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-95mm2+1C-50mm260,2m
111Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-70mm2+1C-35mm282,6m
112Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-50mm2+1C-25mm2175,4m
113Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-95mm2113,2m
114Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-70mm2149,9m
115Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-50mm2175,4m
116Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-35mm236,7m
117Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-25mm2375,4m
118Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-4mm2151,3m
119Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-25mm218,4m
120Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-16mm290,8m
121Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-10mm2228,5m
122Cu/PVC 1C-4.03.200m
123Cu/PVC 1C-2.515.512m
124Cu/PVC 1C-1.516.617m
125Cáp tiếp địa 240mm282,6m
126Cáp tiếp địa 185mm2122,4m
127Cáp tiếp địa 150mm2115,3m
128Cáp tiếp địa 120mm2178,5m
129Cáp tiếp địa 95mm2236,6m
130Cáp tiếp địa 70mm2505,9m
131Cáp tiếp địa 50mm2508m
132Cáp tiếp địa 35mm2428,4m
133Cáp tiếp địa 25mm2281,5m
134Cáp tiếp địa 16mm22.538,8m
135Cáp tiếp địa 10mm2324,4m
136Cáp tiếp địa 6mm2331,5m
137Cáp tiếp địa 4mm2415,8m
138Cáp tiếp địa 2.5mm28.431,9m
139Thang cáp loại 800mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)9,082510m
140Cút ngang loại 800x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)8cái
141Cút lên loại 800x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
142Thang cáp loại 600mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)0,892510m
143Cút ngang loại 600x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)4cái
144Cút lên loại 600x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
145Thang cáp loại 500mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)6,7210m
146Cút ngang loại 500x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)5cái
147Cút lên loại 500x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
148Thang cáp loại 400mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)8,50510m
149Cút ngang loại 400x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)5cái
150Cút lên loại 400x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)3cái
151Thang cáp loại 300mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)11,3410m
152Cút ngang loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)4cái
153Cút lên loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
154Tê loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
155Thang cáp loại 200mmx100mm (Tôn ZAM/Posmac, dầy 2mm)84,577510m
156Cút ngang loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)42cái
157Cút xuống loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)20cái
158Cút lên loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)8cái
159Tê loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)10cái
160Thang cáp loại 100mmx100mm (Tôn ZAM/Posmac, dầy 2mm)5,6710m
161Cút ngang loại 100x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)3cái
162Cút xuống loại 100x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
163Máng cáp loại 300mmx50mm(Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy)0,8410m
164Cút ngang loại 300x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
165Cút xuống loại 300x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
166Máng cáp loại 200mmx50mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy)3,46510m
167Cút ngang loại 200x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)4cái
168Cút xuống loại 200x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)3cái
169Máng cáp loại 100mmx50mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy)112,192510m
170Cút ngang loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)41cái
171Cút xuống loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)22cái
172Tê loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)8cái
173Máng cáp loại 75x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm có nắp đậy)19,3210m
174Cút ngang loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)11cái
175Cút xuống loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)5cái
176Tê loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)3cái
177Máng cáp loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm có nắp đậy)8,872510m
178Cút ngang loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)9cái
179Cút xuống loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)4cái
180Tê loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm)2cái
181Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 1400x300x3009Cái
182Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 1300x250x3009Cái
183Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 600x425x3001Cái
184Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 900x200x2003Cái
185Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 700x200x2001Cái
186Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 600x200x2005Cái
187Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 500x200x2005Cái
188Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x200x2005Cái
189Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x200x2005Cái
190Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x200x2005Cái
191Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x100x2005Cái
192Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x100x20010Cái
193Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x100x20010Cái
194Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 150x100x20010Cái
195Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 100x100x20010Cái
196Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x300x20012Cái
197Bông khoáng dày 90mm tỉ trọng 64kg/m32m3
198Keo ngăn cháy trương nở(310ml)520Chai
199Ống thép mạ kẽm DN 2000,04100m
200Ống GI D405100m
201Ống GI D325100m
202Ống GI D2520100m
203Ống mềm GI D40100m
204Ống mềm GI D32100m
205Ống mềm GI D25500m
206Ống PVC D401.000m
207Ống PVC D321.000m
208Ống luồn dây điện PVC D208.282,4m
209Ống mềm PVC D40200m
210Ống mềm PVC D32200m
211Ống luồn dây điện PVC xoắn D203.063m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệt két nổi + xịt xí101bộ
2Chậu rửa mặt101bộ
3Vòi + xi phông101bộ
4Bình nóng lạnh 100l (Dây đấu + van 1 chiều)2bộ
5Bình nóng lạnh 50l (Dây đấu + van 1 chiều)21bộ
6Bình nóng lạnh 30l (Dây đấu + van 1 chiều)6bộ
7Bình nóng lạnh 15l (Dây đấu + van 1 chiều)31bộ
8Tiểu treo (van xả + xi phông)50bộ
9Sen tắm28bộ
10Lô giấy101cái
11Giá treo khăn28cái
12Rọ hút gang DN1506cái
13Rọ hút gang DN652cái
14Van phao DN802cái
15Van cổng DN801cái
16Van cổng DN1001cái
17Van cổng DN1502cái
18Van cổng DN658cái
19Van cổng DN401cái
20Van bướm DN656cái
21Van bướm DN8035cái
22Van bướm DN1008cái
23Van bướm DN1502cái
24Van 1 chiều DN805cái
25Van 1 chiều DN652cái
26Y lọc DN1004cái
27Y lọc DN652cái
28Y lọc DN502cái
29Khớp nối mềm DN1004cái
30Khớp nối mềm DN804cái
31Khớp nối mềm DN654cái
32Van xả khí DN327cái
33Cảm biến mực nước1cái
34Công tắc áp suất1cái
35Đồng hồ đo áp12cái
36Búa nước DN1502cái
37Búa nước DN652cái
38Van giảm áp DN1002cái
39Van giảm áp DN652cái
40Van giảm áp DN502cái
41Van cổng DN651cái
42Van cổng DN509cái
43Van cổng DN406cái
44Van cổng DN326cái
45Van cổng DN253cái
46Van cổng DN205cái
47Van cổng DN158cái
48Van bi DN1512cái
49Van PPR DN404cái
50Van PPR DN323cái
51Van PPR DN2533cái
52Van PPR DN20133cái
53Van 1 chiều DN1555cái
54Van 1 chiều DN202cái
55Van góc DN20404cái
56Dây mềm202cái
57Vòi rửa DN15 (Kèm hộp khóa thép tráng kẽm)10bộ
58Hộp van thép tráng kẽm Kích thước: 710mmL x 415mmW x 415mmH8hộp
59Hộp đồng hồ tổng, bê tông kèm nắp gang. Kích thước: 2100mmL x 850mmL x 850mmW1hộp
60Răc co ren ngoài PPR DN2055cái
61Răc co ren ngoài PPR DN252cái
62Răc co ren ngoài PPR DN402cái
63Kép thép tráng kẽm DN322cái
64Tê PPR DN751cái
65Tê PPR DN636cái
66Tê PPR DN403cái
67Tê PPR DN3213cái
68Tê PPR DN2553cái
69Tê PPR DN20244cái
70Tê thu PPR DN75x631cái
71Tê thu PPR DN63x402cái
72Tê thu PPR DN63x323cái
73Tê thu PPR DN63x252cái
74Tê thu PPR DN63x202cái
75Tê thu PPR DN50x256cái
76Tê thu PPR DN50x208cái
77Tê thu PPR DN40x322cái
78Tê thu PPR DN40x257cái
79Tê thu PPR DN40x207cái
80Tê thu PPR DN32x2515cái
81Tê thu PPR DN32x208cái
82Tê thu PPR DN25x20119cái
83Cút PPR DN753cái
84Cút PPR DN6310cái
85Cút PPR DN5012cái
86Cút PPR DN4014cái
87Cút PPR DN3219cái
88Cút PPR DN25123cái
89Cút PPR DN20891cái
90Chếch PPR DN201cái
91Chếch PPR DN252cái
92Chếch PPR DN321cái
93Côn PPR DN75x631cái
94Côn PPR DN75x321cái
95Côn PPR DN63x502cái
96Côn PPR DN63x403cái
97Côn PPR DN63x323cái
98Côn PPR DN63x252cái
99Côn PPR DN63x202cái
100Côn PPR DN50x401cái
101Côn PPR DN50x324cái
102Côn PPR DN40x252cái
103Côn PPR DN40x202cái
104Côn PPR DN40x324cái
105Côn PPR DN32x2517cái
106Côn PPR DN32x207cái
107Côn PPR DN25x2071cái
108Cút ren trong PPR DN20*1/2"490cái
109Cút ren trong PPR DN25*1/2"31cái
110Cút 45o PPR DN 402cái
111Cút 45o PPR DN 202cái
112Măng sông PPR DN751cái
113Măng sông PPR DN6331cái
114Măng sông PPR DN5039cái
115Măng sông PPR DN4028cái
116Măng sông PPR DN3254cái
117Măng sông PPR DN2599cái
118Măng sông PPR DN20375cái
119Măng sông ren ngoài PPR D632cái
120Măng sông ren ngoài PPR D506cái
121Măng sông ren ngoài PPR D4014cái
122Măng sông ren ngoài PPR D326cái
123Măng sông ren ngoài PPR DN2059cái
124Măng sông ren ngoài PRR DN2510cái
125Măng sông ren trong PPR D402cái
126Măng sông ren trong PPR D324cái
127Măng sông ren trong PPR D258cái
128Măng sông ren trong PPR D202cái
129Rắc co ren ngoài PPR D401cái
130Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III3m3
131Đắp đất bằng thủ công3m3
132Mối nối BE DN801cái
133Cút HDPE DN808cái
134Mặt bích HDPE DN802cái
135Ống Inox 304 SUS DN150 (ASTM - SCH40S)0,39100m
136Ống Inox 304 SUS DN100 (ASTM - SCH40S)0,46100m
137Ống Inox 304 SUS DN80 (ASTM - SCH40S)2,33100m
138Ống Inox 304 SUS DN65 (ASTM - SCH40S)1,71100m
139Ống Inox 304 SUS DN50 (ASTM - SCH40S)0,45100m
140Ống Inox 304 SUS DN40 (ASTM - SCH40S)0,72100m
141Tê Inox 304 SUS DN1503cái
142Tê Inox 304 SUS DN150x1004cái
143Tê Inox 304 SUS DN150x804cái
144Tê Inox 304 SUS DN150x502cái
145Tê thu Inox 304 SUS DN100x651cái
146Tê thu Inox 304 SUS DN100x501cái
147Tê thu Inox 304 SUS DN80x651cái
148Tê thu Inox 304 SUS DN65x502cái
149Tê thu Inox 304 SUS DN65x403cái
150Tê thu Inox 304 SUS DN65/321cái
151Tê thu Inox 304 SUS DN65/202cái
152Tê thu Inox 304 SUS DN50/251cái
153Tê thu Inox 304 SUS DN50/201cái
154Tê thu Inox 304 SUS DN40/251cái
155Tê thu Inox 304 SUS DN40X202cái
156Tê thu Inox 304 SUS DN40/151cái
157Tê Inox 304 SUS DN1005cái
158Tê Inox 304 SUS DN656cái
159Tê Inox 304 SUS DN8028cái
160Tê Inox 304 SUS DN504cái
161Cút Inox 304 SUS DN1506cái
162Cút Inox 304 SUS DN10010cái
163Cút Inox 304 SUS DN8052cái
164Cút Inox 304 SUS DN6538cái
165Cút Inox 304 SUS DN5015cái
166Cút Inox 304 SUS DN405cái
167Côn inox 304 SUS DN100x801cái
168Côn inox 304 SUS DN100x651cái
169Côn inox 304 SUS DN80x651cái
170Côn Inox 304 SUS DN65/501cái
171Côn inox 304 SUS DN80x401cái
172Côn thu lệch tâm inox SUS DN100 về họng bơm4cái
173Côn thu inox SUS DN80 về họng bơm4cái
174Côn thu inox SUS DN65 về họng bơm4cái
175Côn thu inox SUS DN65 về bình lọc8cái
176Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN754cái
177Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN634cái
178Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN503cái
179Mặt bích ống Inox SUS304 DN15014cái
180Mặt bích ống Inox SUS304 DN10040cái
181Mặt bích ống Inox SUS304 DN8070cái
182Mặt bích ống Inox SUS304 DN6552cái
183Mặt bích ống Inox SUS304 DN508cái
184Mặt bích ống Inox SUS304 DN404cái
185Bích mù inox SUS304 DN1504cái
186Bích mù inox SUS304 DN1001cái
187Bích mù inox SUS304 DN802cái
188Bích mù inox SUS304 DN651cái
189Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN15014cái
190Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN1008cái
191Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN8039cái
192Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN6529cái
193Măng sông Inox SUS304 DN5011cái
194Măng sông Inox SUS304 DN4012cái
195Bulong M14 dài 140mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh62bộ
196Bulong M10 dài 100mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh732bộ
197Gioăng cao su DN15011cái
198Gioăng cao su DN10034cái
199Gioăng cao su DN8070cái
200Gioăng cao su DN6544cái
201Gioăng cao su DN502cái
202Gioăng cao su DN402cái
203Ống tiện ren ngoài DN32 dài 200mm1cái
204Ống tiện ren ngoài DN25 dài 200mm2cái
205Ống tiện ren ngoài DN20 dài 200mm4cái
206Ống tiện ren ngoài DN15 dài 200mm1cái
207Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN1506cái
208Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN10010cái
209Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN802cái
210Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN652cái
211Ống HDPE DN80 (PN16)0,35100m
212Ống nước lạnh PPR PN10 DN750,07100m
213Ống nước lạnh PPR PN10 DN631,23100m
214Ống nước lạnh PPR PN10 DN501,58100m
215Ống nước lạnh PPR PN10 DN401,14100m
216Ống nước lạnh PPR PN10 DN322,15100m
217Ống nước lạnh PPR PN10 DN253,85100m
218Ống nước lạnh PPR PN10 DN2012,61100m
219Ống nước nóng PPR PN16 DN25 Bọc bảo ôn0,16100m
220Ống nước nóng PPR PN16 DN20 Bọc bảo ôn5,03100m
221Thoát sàn Inox DN6588cái
222Thoát sàn Inox DN5050cái
223Cống thoát nước bê tông DN500 (2,5m/1 cống)38đoạn ống
224Cống thoát nước bê tông DN400 (2,5m/1 cống)5đoạn ống
225Cống thoát nước bê tông DN250 (2.5m/ 1 cống)10đoạn ống
226Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm38mối nối
227Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm5mối nối
228Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 250mm10mối nối
229Gối đỡ cồng DN25020cái
230Gối đỡ cồng DN40010cái
231Gối đỡ cồng DN50076cái
232Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II239m3
233Đắp đất bằng thủ công217,55m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 0,2145100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2145100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II (hao phí ca máy nhân 8)0,2145100m3
237Ống giảm âm thoát nước DN1604,3100m
238Ống giảm âm thoát nước DN11014,22100m
239Ống giảm âm thoát nước DN753,1100m
240Ống giảm âm thoát nước DN602,82100m
241Ống thoát nước uPVC DN48 bọc cách âm0,65100m
242Ống thoát nước uPVC DN42 bọc cách âm1,3100m
243Y đều uPVC DN160- PN12.524cái
244Y đều uPVC DN110- PN12.5227cái
245Y đều uPVC DN75- PN12.539cái
246Y đều uPVC DN60- PN12.522cái
247Y giảm uPVC DN160x110 - PN12.520cái
248Y giảm uPVC DN110x90 - PN12.510cái
249Y giảm uPVC DN110x75 - PN12.559cái
250Y giảm uPVC DN110x60 - PN12.522cái
251Y giảm uPVC DN90x75 - PN12.54cái
252Y giảm uPVC DN75x60 - PN12.58cái
253Tê cong uPVC DN75- PN12.57cái
254Tê cong uPVC DN60- PN12.514cái
255Tê cong uPVC DN75x60- PN12.561cái
256Tê cong uPVC D75x42- PN12.515cái
257Tê cong uPVC DN60x48- PN12.536cái
258Tê cong uPVC DN60x42- PN12.514cái
259Tê thu uPVC DN110x60- PN12.575cái
260Tê thu uPVC DN75x60- PN12.580cái
261Tê đều uPVC D60- PN12.52cái
262Chếch uPVC DN160 - PN12.539cái
263Chếch uPVC DN110 - PN12.5554cái
264Chếch uPVC DN75 - PN12.5102cái
265Chếch uPVC DN60 - PN12.5174cái
266Chếch uPVC DN48 - PN12.5106cái
267Chếch uPVC DN42 - PN12.5309cái
268Cút uPVC D60- PN12.532cái
269Cút uPVC DN48- PN12.540cái
270Cút uPVC DN42- PN12.592cái
271Côn thu uPVC D90x75- PN12.52cái
272Côn thu uPVC DN60x48- PN12.521cái
273Côn thu uPVC DN60x42- PN12.570cái
274Bịt xả thăm tắc uPVC DN160 - PN12.526cái
275Bịt xả thăm tắc uPVC DN110 - PN12.598cái
276Bịt xả thăm tắc uPVC DN75 - PN12.523cái
277Si phông DN7583cái
278Si phông uPVC DN609cái
279Nút bịt uPVC DN110112cái
280Nút bịt uPVC DN7589cái
281Nút bịt uPVC DN6049cái
282Nút bịt uPVC DN4873cái
283Nút bịt uPVC DN4289cái
284Măng sông PVC: DN160 - PN12.5108cái
285Măng sông PVC: DN110 - PN12.5351cái
286Măng sông PVC DN7578cái
287Măng sông PVC DN6072cái
288Lỗ mở xuyên vách 150x150mm2lỗ
289Lỗ khoan sàn421lỗ
290Chống thấm cổ ống khoan sàn ( bao gồm công tác đục vát, quấn băng trương nở)421lỗ
291Bảo ôn tấm dày 19mm16m2
292Bảo ôn cho ống uPVC D110 dày 25mm.14,22100m
293Bảo ôn cho ống uPVC D75 dày 25mm.3,1100m
294Bảo ôn cho ống uPVC D60 dày 25mm.2,82100m
295Bảo ôn cho ống uPVC D48 dày 25mm.0,65100m
296Bảo ôn cho ống uPVC D42 dày 25mm.1,3100m
297Ống thông hơi DN160 - PN12.52100m
298Ống thông hơi DN110 - PN12.52,67100m
299Ống thông hơi DN90 - PN12.53,45100m
300Ống thông hơi DN60 - PN107,62100m
301Chụp thông hơi inox có lưới chắn côn trùng DN1503cái
302Chụp thông hơi inox có lưới chắn côn trùng DN1004cái
303Lỗ mở xuyên vách 150x150mm2lỗ
304Tê chếch (Y) PVC: DN908cái
305Tê chếch (Y) PVC: DN1103cái
306Tê đều PVC: DN160 - PN12.52cái
307Tê đều PVC: DN110 - PN12.56cái
308Tê đều PVC: DN90 - PN12.56cái
309Tê giảm PVC: DN160x110 - PN12.51cái
310Tê giảm PVC: DN110x90 - PN12.51cái
311Tê giảm PVC: DN90x60 - PN12.519cái
312Cút vuông PVC: DN160 - PN12.519cái
313Cút vuông PVC: DN110 - PN12.533cái
314Cút vuông PVC: DN90 - PN12.525cái
315Côn thu PVC: DN160x110 - PN12.52cái
316Côn thu PVC: DN110x90 - PN12.510cái
317Măng sông PVC: DN160 - PN12.550cái
318Măng sông PVC: DN110 - PN12.546cái
319Măng sông PVC: DN90 - PN12.559cái
320Chếch uPVC DN110- PN12.51cái
321Chếch uPVC DN90- PN12.51cái
322Cút vuông PVC: DN60 - PN10324cái
323Tê đều PVC: DN60 - PN10140cái
324Măng sông PVC: DN60 - PN10191cái
325Chếch uPVC DN60- PN1010cái
326Chếch uPVC DN90- PN104cái
327Ống đẩy bơm thép DN651,53100m
328Ống thoát bếp gang dẻo DN1501,02100m
329Ống thoát bếp gang dẻo DN1001,97100m
330Van cổng DN657cái
331Van 1 chiều DN657cái
332Cùm cán rãnh GI DN6526cái
333Tê đều GI: DN655cái
334Cút vuông GI: DN6523cái
335Tê chếch (Y) DI: DN1506cái
336Tê chếch (Y) DI: DN1008cái
337Tê chếch (Y) DI: DN150x1002cái
338Cút chếch (135˚) DI: DN1509cái
339Cút chếch (135˚) DI: DN10034cái
340Bịt thông tắc DI: DN1506cái
341Bịt thông tắc DI: DN1007cái
342Mặt bích DN1006cái
343Mặt bích rỗng DN6524cái
344Mặt bích đặc DN1004cái
345Gioăng cao su DN1006cái
346Gioăng cao su DN6521cái
347Cùm cán rãnh DI DN6526cái
348Cùm cán rãnh DI DN15017cái
349Cùm cán rãnh DI DN10032cái
350Bulong M10 dài 80mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh140Bộ
351Đầu chuyển DI - PVC PN12.5: DN806cái
352Đầu chuyển DI - PVC PN12.5: DN1102cái
353Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN2003cái
354Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN1002cái
355Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN652cái
356Ống thoát nước D250 bọc cách âm0,55100m
357Ống giảm âm thoát nước DN200- PN12.50,98100m
358Ống thoát nước DN160 - PN12.51,42100m
359Ống thoát nước DN110 - PN12.54,8100m
360Ống thoát nước DN75- PN12.50,72100m
361Ống thoát nước uPVC DN250- PN12.50,09100m
362Ống thoát nước uPVC DN200 - PN12.50,49100m
363Ống thoát nước uPVC DN160- PN12.51,86100m
364Ống thoát nước uPVC DN110 - PN12.53,7100m
365Ống thoát nước DN75- PN12.510,05100m
366ống đẩy bơm DI-DN2004,5100m
367ống đẩy bơm DI-DN1500,18100m
368ống đẩy bơm GI-DN652,4100m
369Phễu thu mưa DN8024cái
370Phễu thu mưa DN11098cái
371Phễu thu mưa DN15028cái
372Van cổng DN1506cái
373Van 1 chiều DN1506cái
374Khớp nối mềm DN1506cái
375Van cổng DN6510cái
376Van 1 chiều DN6510cái
377Khớp nối mềm DN6510cái
378Tê giảm DI: DN200x1506cái
379Cút vuông DI: DN15012cái
380Cút vuông DI: DN20028cái
381Côn DI: DN200/1503cái
382Mặt bích rỗng DN6520cái
383Mặt bích rỗng DN15036cái
384Mặt bích mù DN2003cái
385Cút vuông GI DN6536cái
386Tê vuông GI DN654cái
387Cùm cán rãnh DI DN20039cái
388Cùm cán rãnh GI DN6545cái
389Gioăng cao su DN15042cái
390Bulong M10 dài 80mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh120bộ
391Bulong M10 dài 100mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh336bộ
392Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN1506cái
393Cum thanh ray tròn dẫn hướng H=2m, dây xích, khớp nối nhanh bơm chìm Inox 3046cái
394Tê chếch (Y) PVC: DN2502cái
395Tê chếch (Y) PVC: DN20016cái
396Tê chếch (Y) PVC: DN1602cái
397Tê chếch (Y) PVC: DN11032cái
398Tê chếch (Y) PVC: DN7540cái
399Tê chếch (Y) PVC: DN160x758cái
400Cút chếch (135˚) PVC: DN20051cái
401Cút chếch (135˚) PVC: DN16068cái
402Cút chếch (135˚) PVC: DN110283cái
403Cút chếch (135˚) PVC: DN75288cái
404Côn thu uPVC D250/2001cái
405Côn thu uPVC D200/1606cái
406Côn thu uPVC D200/1102cái
407Côn nhựa DN110x7530cái
408Côn nhựa DN90x7524cái
409Măng sông PVC DN20033cái
410Măng sông PVC DN16055cái
411Măng sông PVC DN110196cái
412Măng sông PVC DN907cái
413Măng sông PVC DN75263cái
414Bịt thông tắc DN2002cái
415Bịt thông tắc DN1605cái
416Bịt thông tắc DN11017cái
417Lỗ mở xuyên dần 200 x 200mm8lỗ
418Lỗ mở xuyên dần 500 x 200mm1lỗ
419Nút bịt DN16038cái
420Nút bịt DN11022cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt cáp mạng UTP Cat610.428m
2Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP388m
3Nút nhấn khẩn cấp9bộ
4Nút ấn exit9bộ
5Cáp Cu/PVC 2x1.0mm2135m
6Cáp Cu/PVC 2x1.5mm275m
7Cáp Cu/PVC 6x0.75mm2280m
8Lắp đặt cáp mạng UTP Cat61.040m
9Cáp Cu/PVC 3x1.5mm2220m
10Cáp RS48510m
11Ống PVC cứng D20704m
12Ông thép luồn dây D2090m
13Ống thép mềm luồn dây D2010m
14Cáp CAT5E STP180m
15Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP12m
16Cáp quang singlemode 4FO180m
17Cáp chống cháy 2x1.5mm28.400m
18Cáp chống cháy 2x2.5mm2550m
19Cáp chống cháy 2x1.0mm2250m
20Ống nhựa luồn dây D205.370m
21Hộp đấu nối cáp13bộ
22Dây nhảy quang SFP+ dài 1,0m121 giắc cắm
23Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP1.497m
24Dây nhảy quang SM-LC276m
25Dây Hàn Quang SM LC336m
26Dây nhảy quang SFP+ dài 1,0m121 giắc cắm
27Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP1.497m
28Cáp mạng UTP Cat614.100m
29Dây nhảy quang SM-LC276m
30Dây Hàn Quang SM LC336m
31Mặt âm tường 1 cổng (gồm: mặt, hạt, đế âm)75cái
32Mặt âm tường 2 cổng (gồm: mặt, hạt, đế âm)90cái
33Cáp quang singlemode 12FO1.140m
34Ống PVC cứng D205.743m
35Ông thép luồn dây D20223m
36Ống thép mềm luồn dây D2018m
37Ồng PVC mềm luồn dây D20112m
38Lắp đặt cáp mạng UTP Cat610.420m
39Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP380m
40Ống PVC cứng D203.630m
41Ông thép luồn dây D20570m
42Ống thép mềm luồn dây D2057m
43Ồng PVC mềm luồn dây D20370m
44Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP6m
45Cáp mạng UTP Cat690m
46Cáp quang singlemode 4FO225m
47Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2125m
48Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2100m
49Cáp tiếp địa vàng xanh 1x1.5mm2150m
50Cáp 1x1.0mm2100m
51Ống nhựa luồn dây D20793m
52Ông thép luồn dây D20150m
53Ống thép mềm luồn dây D2020m
54Lắp đặt cáp đồng trục 1/2'' feeder4.130m
55Lắp đặt cáp đồng trục 7/8'' feeder275m
56Máng cáp 75x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện)23010m
57Máng cáp 100x100x1.5mm (thép sơn tĩnh điện)1010m
58Máng cáp 100x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện)1,510m
59Máng cáp 200x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện)7,510m
60Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 500x150x2003Cái
61Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 350x150x20019Cái
62Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x150x2001Cái
63Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x150x2001Cái
64Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 400x200x30015Cái
65Ống sleeve DN1009m
66Tôn dày 0,6mm1,4m2
67Bông khoáng dày 102mm tỉ trọng 64kg/m30,16m3
68Vữa chống cháy18,6kg
69Fire sealant (310ml)126chai
H HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ
1Loại cáp 2C-1.5mm8.076m
2Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu996m
3Dây Cat6 UTP62m
4Ống nhựa PVC 201.978m
5Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu365m
6Loại cáp 2C-1.5mm5.240m
7Dây Cat6 UTP122m
8Ống nhựa PVC 209.380m
9Loại cáp 2C-2.5mm + PE122m
10Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu920m
11Loại cáp 2C-1.5mm2.210m
12Dây Cat6 UTP68m
13Ống nhựa PVC 202.000m
14Loại cáp 2C-2.5mm + PE68m
15Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu1.100m
16Loại cáp 2C-1.5mm7.605m
17Dây Cat6 UTP120m
18Ống nhựa PVC 205.586m
19Loại cáp 2C-2.5mm + PE100m
20Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
21Loại cáp 2C-1.5mm520m
22Dây Cat6 UTP70m
23Ống nhựa PVC 20440m
24Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
25Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
26Loại cáp 2C-1.5mm520m
27Dây Cat6 UTP70m
28Ống nhựa PVC 20440m
29Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
30Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
31Loại cáp 2C-1.5mm520m
32Dây Cat6 UTP70m
33Ống nhựa PVC 20440m
34Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
35Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
36Loại cáp 2C-1.5mm520m
37Dây Cat6 UTP70m
38Ống nhựa PVC 20440m
39Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
40Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
41Loại cáp 2C-1.5mm520m
42Dây Cat6 UTP70m
43Ống nhựa PVC 20440m
44Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
45Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
46Loại cáp 2C-1.5mm520m
47Dây Cat6 UTP70m
48Ống nhựa PVC 20440m
49Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
50Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu320m
51Loại cáp 2C-1.5mm400m
52Dây Cat6 UTP70m
53Ống nhựa PVC 20440m
54Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
55Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu320m
56Loại cáp 2C-1.5mm400m
57Dây Cat6 UTP70m
58Ống nhựa PVC 20440m
59Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
60Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu1.025m
61Loại cáp 2C-1.5mm5.954m
62Dây Cat6 UTP70m
63Ống nhựa PVC 204.391m
64Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
65Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu900m
66Loại cáp 2C-1.5mm3.400m
67Dây Cat6 UTP50m
68Ống nhựa PVC 202.520m
69Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
70Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu475m
71Loại cáp 2C-1.5mm907m
72Dây Cat6 UTP50m
73Ống nhựa PVC 201.016m
74Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu585m
75Loại cáp 2C-1.5mm1.122m
76Dây Cat6 UTP50m
77Ống nhựa PVC 201.136m
78Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
79Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu300m
80Loại cáp 2C-1.5mm1.703m
81Dây Cat6 UTP50m
82Ống nhựa PVC 201.420m
83Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
84Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu175m
85Loại cáp 2C-1.5mm782m
86Dây Cat6 UTP50m
87Ống nhựa PVC 20672m
88Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
89Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu650m
90Loại cáp 2C-1.5mm1.454m
91Dây Cat6 UTP50m
92Ống nhựa PVC 201.524m
93Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
94Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu200m
95Loại cáp 2C-1.5mm1.218m
96Dây Cat6 UTP50m
97Ống nhựa PVC 20964m
98Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
99Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu225m
100Loại cáp 2C-1.5mm970m
101Dây Cat6 UTP50m
102Ống nhựa PVC 20832m
103Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
104Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu600m
105Loại cáp 2C-1.5mm3.446m
106Dây Cat6 UTP50m
107Ống nhựa PVC 202.624m
108Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
109Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu50m
110Loại cáp 2C-1.5mm1.880m
111Dây Cat6 UTP50m
112Ống nhựa PVC 201.220m
113Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
114Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu50m
115Loại cáp 2C-1.5mm2.720m
116Dây Cat6 UTP50m
117Ống nhựa PVC 201.620m
118Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
119Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu50m
120Loại cáp 2C-1.5mm1.280m
121Dây Cat6 UTP50m
122Ống nhựa PVC 20885m
123Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
124Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu1.070m
125Loại cáp 2C-1.5mm2.440m
126Dây Cat6 UTP68m
127Ống nhựa PVC 201.685m
128Loại cáp 2C-2.5mm + PE68m
129Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
130Loại cáp 2C-1.5mm520m
131Dây Cat6 UTP70m
132Ống nhựa PVC 20440m
133Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
134Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
135Loại cáp 2C-1.5mm520m
136Dây Cat6 UTP70m
137Ống nhựa PVC 20440m
138Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
139Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
140Loại cáp 2C-1.5mm520m
141Dây Cat6 UTP70m
142Ống nhựa PVC 20440m
143Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
144Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu320m
145Loại cáp 2C-1.5mm400m
146Dây Cat6 UTP70m
147Ống nhựa PVC 20440m
148Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
149Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu320m
150Loại cáp 2C-1.5mm400m
151Dây Cat6 UTP70m
152Ống nhựa PVC 20440m
153Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
154Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
155Loại cáp 2C-1.5mm520m
156Dây Cat6 UTP70m
157Ống nhựa PVC 20440m
158Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
159Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
160Loại cáp 2C-1.5mm520m
161Dây Cat6 UTP70m
162Ống nhựa PVC 20440m
163Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
164Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
165Loại cáp 2C-1.5mm520m
166Dây Cat6 UTP70m
167Ống nhựa PVC 20440m
168Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
169Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
170Loại cáp 2C-1.5mm520m
171Dây Cat6 UTP70m
172Ống nhựa PVC 20440m
173Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
174Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
175Loại cáp 2C-1.5mm520m
176Dây Cat6 UTP70m
177Ống nhựa PVC 20440m
178Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
179Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
180Loại cáp 2C-1.5mm520m
181Dây Cat6 UTP70m
182Ống nhựa PVC 20440m
183Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
184Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu360m
185Loại cáp 2C-1.5mm520m
186Dây Cat6 UTP70m
187Ống nhựa PVC 20440m
188Loại cáp 2C-2.5mm + PE70m
I ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Ống thép đen kích thước DN500 thk 6,35mm1,2100m
2Ống thép đen kích thước DN450 thk 6,35mm3,65100m
3Ống thép đen kích thước DN400 thk 6,35mm0,15100m
4Ống thép đen kích thước DN300 thk 6,35mm2,15100m
5Ống thép đen kích thước DN250 thk 6,35mm2,96100m
6Ống thép đen kích thước DN200 thk 6,35mm2,58100m
7Ống thép đen kích thước DN150 thk 7,11mm3,09100m
8Ống thép đen kích thước DN100 thk 6,02mm1,75100m
9Ống thép đen kích thước DN80 thk 5,49mm0,92100m
10Ống thép đen kích thước DN65 thk 5,16mm1100m
11Ống thép đen kích thước DN50 thk 3,91mm4,52100m
12Ống thép đen kích thước DN40 thk 3,68mm2,89100m
13Ống thép đen kích thước DN32 thk 3,56mm4,27100m
14Ống thép đen kích thước DN25 thk 3,38mm5,66100m
15Ống thép đen kích thước DN20 thk 2,87mm10,9100m
16Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 500mm1,2100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 450mm3,65100m
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 400mm0,15100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 300mm2,15100m
20Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 250mm2,96100m
21Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 200mm2,58100m
22Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 150mm3,09100m
23Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 100mm1,75100m
24Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 80mm0,92100m
25Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 65mm1100m
26Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 50mm4,52100m
27Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm2,89100m
28Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm4,27100m
29Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm5,66100m
30Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm10,9100m
31Van điện từ DN250 (Van gang, PN20)12cái
32Van điện từ DN150 (Van gang, PN20)2cái
33Van cân bằng DN250 (Van gang, PN20)9cái
34Van bướm DN250 (Van gang, PN20)30cái
35Van bướm DN200 (Van gang, PN20)12cái
36Van bướm DN150 (Van gang, PN20)6cái
37Van 1 chiều DN250 (Van gang, PN20)6cái
38Van cân bằng DN20 (Van đồng, PN16)16cái
39Van cân bằng DN25 (Van đồng, PN16)16cái
40Van cân bằng DN32 (Van đồng, PN16)20cái
41Van cân bằng DN40 (Van đồng, PN16)6cái
42Van cân bằng DN50 (Van đồng, PN16)22cái
43Van cân bằng DN65 (Van gang, PN16)4cái
44Van cân bằng DN80 (Van gang, PN20)2cái
45Van cân bằng DN100 (Van gang, PN20)2cái
46Van cân bằng DN150 (Van gang, PN20)10cái
47Van cân bằng DN200 (Van gang, PN20)8cái
48Van cân bằng DN250 (Van gang, PN20)2cái
49Van cân bằng DN300 (Van gang, PN20)2cái
50Van điện từ điều khiển vô cấp DN25 (Van đồng, PN16)1cái
51Van PICV DN20 (Van đồng, PN25)64cái
52Van PICV DN25 (Van đồng, PN25)36cái
53Van PICV DN20 (loại tuyến tính, van đồng, PN25)30cái
54Van PICV DN25 (loại tuyến tính, van đồng, PN25)14cái
55Van PICV DN32 (loại tuyến tính, van đồng, PN25)28cái
56Van PICV-Energy DN50 (Van gang, PN40)2cái
57Van PICV-Energy DN65 (Van gang, PN40)1cái
58Van PICV-Energy DN80 (Van gang, PN40)3cái
59Van PICV-Energy DN100 (Van gang, PN40)9cái
60Van PICV-Energy DN150 (Van gang, PN40)7cái
61Y lọc DN2094cái
62Y lọc DN2550cái
63Y lọc DN3228cái
64Y lọc DN502cái
65Y lọc DN651cái
66Y lọc DN803cái
67Y lọc DN1007cái
68Y lọc DN1508cái
69Y lọc DN2506cái
70Bộ đo chênh áp D2094cái
71Bộ đo chênh áp D2550cái
72Bộ đo chênh áp D3228cái
73Bộ đo chênh áp D502cái
74Bộ đo chênh áp D651cái
75Bộ đo chênh áp D803cái
76Bộ đo chênh áp D1007cái
77Bộ đo chênh áp D1507cái
78Khớp nối mềm DN20188cái
79Khớp nối mềm DN25100cái
80Khớp nối mềm DN3256cái
81Khớp nối mềm DN406cái
82Khớp nối mềm DN509cái
83Khớp nối mềm DN652cái
84Khớp nối mềm DN8013cái
85Khớp nối mềm DN10014cái
86Khớp nối mềm DN15014cái
87Khớp nối mềm DN20012cái
88Khớp nối mềm DN25012cái
89Khớp nối mềm DN50012cái
90Van xả khí DN20 (Van đồng, PN20)6cái
91Van xả khí DN25 (Van đồng, PN20)6cái
92Áp kế72cái
93Nhiệt kế60cái
94Van xả DN20 (Van đồng, PN16)94cái
95Van xả DN25 (Van đồng, PN16)50cái
96Van xả DN32 (Van đồng, PN16)28cái
97Van xả DN50 (Van đồng, PN16)2cái
98Van xả DN65 (Van gang, PN16)1cái
99Van xả DN80 (Van gang, PN16)3cái
100Van xả DN100 (Van gang, PN16)7cái
101Van xả DN150 (Van gang, PN16)9cái
102Van xả DN200 (Van gang, PN16)2cái
103Van xả DN250 (Van gang, PN16)2cái
104Van xả DN300 (Van gang, PN16)2cái
105Công tắc dòng chảy6cái
106Khớp giãn nở DN1502cái
107Khớp giãn nở DN2002cái
108Khớp giãn nở DN2502cái
109Khớp giãn nở DN3002cái
110Khớp giãn nở DN4002cái
111Van xả chênh lệch áp BPV DN20 (Van đồng)50cái
112Van xả chênh lệch áp BPV DN25 (Van đồng)7cái
113Van chặn DN20 (Van đồng, PN20)188cái
114Van chặn DN25 (Van đồng, PN20)100cái
115Van chặn DN32 (Van đồng, PN20)58cái
116Van chặn DN40 (Van đồng, PN20)6cái
117Van chặn DN50 (Van đồng, PN20)9cái
118Van chặn DN65 (Van gang, PN20)2cái
119Van chặn DN80 (Van gang, PN20)13cái
120Van chặn DN100 (Van gang, PN20)14cái
121Van chặn DN150 (Van gang, PN20)14cái
122Van chặn DN200 (Van gang, PN20)12cái
123Cút thép 45 DN500 + Bảo ôn2cái
124Cút thép 45 DN300 + Bảo ôn8cái
125Cút thép 90 DN500 + Bảo ôn3cái
126Cút thép 90 DN450 + Bảo ôn14cái
127Cút thép 90 DN300 + Bảo ôn8cái
128Cút thép 90 DN250 + Bảo ôn9cái
129Cút thép 90 DN200 + Bảo ôn22cái
130Cút thép 90 DN150 + Bảo ôn31cái
131Cút thép 90 DN100 + Bảo ôn16cái
132Cút thép 90 DN80 + Bảo ôn10cái
133Cút thép 90 DN65 + Bảo ôn6cái
134Cút thép 90 DN50 + Bảo ôn32cái
135Cút thép 90 DN40 + Bảo ôn22cái
136Cút thép 90 DN32 + Bảo ôn70cái
137Cút thép 90 DN25 + Bảo ôn90cái
138Cút thép 90 DN20 + Bảo ôn182cái
139Côn thu thép DN500/DN 400 + Bảo ôn4cái
140Côn thu thép DN400/DN 300 + Bảo ôn2cái
141Côn thu thép DN400/DN 250 + Bảo ôn2cái
142Côn thu thép DN300/DN 200 + Bảo ôn2cái
143Côn thu thép DN250/DN bơm + Bảo ôn3cái
144Côn thu thép DN200/DN150 + Bảo ôn8cái
145Côn thu thép DN200/DN80 + Bảo ôn2cái
146Côn thu thép DN150/DN100 + Bảo ôn6cái
147Côn thu thép DN150/DN80 + Bảo ôn2cái
148Côn thu thép DN150/DN50 + Bảo ôn2cái
149Côn thu thép DN150/DN25 + Bảo ôn2cái
150Côn thu thép DN100/DN65 + Bảo ôn2cái
151Côn thu thép DN100/DN50 + Bảo ôn2cái
152Côn thu thép DN80/DN65 + Bảo ôn2cái
153Côn thu thép DN80/DN50 + Bảo ôn2cái
154Côn thu thép DN80/DN20 + Bảo ôn2cái
155Côn thu thép DN65/DN50 + Bảo ôn6cái
156Côn thu thép DN65/DN32 + Bảo ôn2cái
157Côn thu thép DN50/DN40 + Bảo ôn18cái
158Côn thu thép DN50/DN32 + Bảo ôn8cái
159Côn thu thép DN50/DN25 + Bảo ôn6cái
160Côn thu thép DN50/DN20 + Bảo ôn4cái
161Côn thu thép DN40/DN32 + Bảo ôn16cái
162Côn thu thép DN40/DN25 + Bảo ôn4cái
163Côn thu thép DN32/DN 20 + Bảo ôn14cái
164Côn thu thép DN32/DN 25 + Bảo ôn24cái
165Côn thu thép DN25/DN 20 + Bảo ôn34cái
166Tê thép DN400 + Bảo ôn2cái
167Tê thép DN150 + Bảo ôn7cái
168Tê thép DN300/DN300/DN2004cái
169Tê thép DN300/DN300/DN252cái
170Tê thép DN300/DN300/DN202cái
171Tê thép DN250/DN250/DN2004cái
172Tê thép DN250/DN250/DN1502cái
173Tê thép DN250/DN250/DN502cái
174Tê thép DN250/DN250/DN322cái
175Tê thép DN250/DN250/DN2012cái
176Tê thép DN200/DN200/DN2006cái
177Tê thép DN200/DN200/DN1504cái
178Tê thép DN200/DN150/DN1502cái
179Tê thép DN200/DN200/DN802cái
180Tê thép DN200/DN200/DN508cái
181Tê thép DN200/DN200/DN324cái
182Tê thép DN200/DN200/DN252cái
183Tê thép DN200/DN200/DN2012cái
184Tê thép DN150/DN150/DN15012cái
185Tê thép DN150/DN150/DN1006cái
186Tê thép DN150/DN150/DN804cái
187Tê thép DN150/DN150/DN654cái
188Tê thép DN150/DN150/DN506cái
189Tê thép DN150/DN150/DN324cái
190Tê thép DN150/DN100/DN1002cái
191Tê thép DN100/DN100/DN1002cái
192Tê thép DN100/DN100/DN802cái
193Tê thép DN100/DN100/DN502cái
194Tê thép DN100/DN100/DN404cái
195Tê thép DN100/DN100/DN254cái
196Tê thép DN100/DN100/DN202cái
197Tê thép DN80/DN80/DN802cái
198Tê thép DN80/DN80/DN652cái
199Tê thép DN80/DN80/DN252cái
200Tê thép DN80/DN80/DN202cái
201Tê thép DN65/DN65/DN652cái
202Tê thép DN65/DN65/DN502cái
203Tê thép DN65/DN65/DN402cái
204Tê thép DN65/DN50/DN502cái
205Tê thép DN65/DN65/DN3210cái
206Tê thép DN65/DN65/DN252cái
207Tê thép DN50/DN50/DN5012cái
208Tê thép DN50/DN50/DN404cái
209Tê thép DN50/DN50/DN3214cái
210Tê thép DN50/DN50/DN2522cái
211Tê thép DN50/DN50/DN2014cái
212Tê thép DN50/DN32/DN326cái
213Tê thép DN40/DN40/DN328cái
214Tê thép DN40/DN32/DN324cái
215Tê thép DN40/DN40/DN2514cái
216Tê thép DN40/DN40/DN2016cái
217Tê thép DN32/DN32/DN328cái
218Tê thép DN32/DN32/DN2522cái
219Tê thép DN32/DN32/DN2024cái
220Tê thép DN32/DN25/DN256cái
221Tê thép DN32/DN20/DN202cái
222Tê thép DN25/DN25/DN2510cái
223Tê thép DN25/DN25/DN2024cái
224Tê thép DN20/DN20/DN2024cái
225Mặt bích mù DN500 + bảo ôn12cái
226Mặt bích rỗng nối rãnh DN2506cái
227Cùm nối rãnh DN500 + bảo ôn67cái
228Cùm nối rãnh DN250 + bảo ôn141cái
229Cùm nối rãnh DN200 + bảo ôn108cái
230Cùm nối rãnh DN150 + bảo ôn18cái
231Bọc áo GI-0.8mm cho ống trong phòng máy hoặc lộ thiên (bao gồm phụ kiện) (m2)30m2
232Giá đỡ ống D500120bộ
233Giá đỡ ống D450279bộ
234Giá đỡ ống D40015bộ
235Giá đỡ ống D300215bộ
236Giá đỡ ống D250217bộ
237Giá đỡ ống D200164bộ
238Giá đỡ ống D150213bộ
239Đai treo ống D10089bộ
240Đai treo ống D8092bộ
241Đai treo ống D65100bộ
242Đai treo ống D50452bộ
243Đai treo ống D40289bộ
244Đai treo ống D32427bộ
245Đai treo ống D25566bộ
246Đai treo ống D201.090bộ
247Ống nước ngưng DN27 uPVC, PN1010,2100m
248Ống nước ngưng DN34 uPVC, PN104,28100m
249Ống nước ngưng DN42 uPVC, PN100,72100m
250Ống nước ngưng DN48 uPVC, PN101,14100m
251Ống nước ngưng DN60 uPVC, PN100,31100m
252Ống nước ngưng DN110 uPVC, PN101,11100m
253Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 27mm10,2100m
254Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 34mm4,28100m
255Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 42mm0,72100m
256Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 48mm1,14100m
257Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 60mm0,31100m
258Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 110mm1,11100m
259Cút PVC DN27 + Bảo ôn665cái
260Cút PVC DN34 + Bảo ôn45cái
261Cút PVC DN42 + Bảo ôn11cái
262Cút PVC DN48 + Bảo ôn87cái
263Cút PVC DN60 + Bảo ôn3cái
264Cút PVC DN110 + Bảo ôn12cái
265Côn PVC DN34/DN27 + Bảo ôn24cái
266Côn PVC DN42/DN27 + Bảo ôn3cái
267Côn PVC DN42/DN34 + Bảo ôn5cái
268Côn PVC DN48/DN27 + Bảo ôn2cái
269Côn PVC DN60/DN48 + Bảo ôn3cái
270Tê chếch PVC DN27 + Bảo ôn66cái
271Tê chếch PVC DN34 + Bảo ôn5cái
272Tê chếch PVC DN34/27 + Bảo ôn26cái
273Tê chếch PVC DN42/27 + Bảo ôn7cái
274Tê chếch PVC DN42/34 + Bảo ôn4cái
275Tê chếch PVC DN48/27 + Bảo ôn7cái
276Tê chếch PVC DN48/34 + Bảo ôn1cái
277Tê chếch PVC DN48/42 + Bảo ôn1cái
278Tê chếch PVC DN60/27 + Bảo ôn2cái
279Tê chếch PVC DN60/48 + Bảo ôn5cái
280Tê chếch PVC DN110/27 + Bảo ôn12cái
281Tê chếch PVC DN110/34 + Bảo ôn8cái
282Tê chếch PVC DN110/42 + Bảo ôn1cái
283Măng xông PVC DN 27mm + bảo ôn512cái
284Măng xông PVC DN 34mm + bảo ôn216cái
285Măng xông PVC DN 42mm + bảo ôn37cái
286Măng xông PVC DN 48mm + bảo ôn58cái
287Măng xông PVC DN 60mm + bảo ôn16cái
288Măng xông PVC DN 110mm + bảo ôn56cái
289Đai treo ống đường kính DN27mm1.020bộ
290Đai treo ống đường kính DN34mm428bộ
291Đai treo ống, đường kính DN42mm72bộ
292Đai treo ống đường kính DN48mm114bộ
293Đai treo ống đường kính DN60mm31bộ
294Giá đỡ ống đường kính DN110mm111bộ
295Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.6 KW, Lưu lượng gió: 2243 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1cái
296Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.5 KW, Lưu lượng gió: 1936 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
297Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.3 KW, Lưu lượng gió: 1912 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
298Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.2 KW, Lưu lượng gió: 2202 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
299Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.1 KW, Lưu lượng gió: 2128 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
300Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.0 KW, Lưu lượng gió: 2221 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
301Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.9 KW, Lưu lượng gió: 2129 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
302Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.2 KW, Lưu lượng gió: 2030 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
303Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.1 KW, Lưu lượng gió: 2347 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
304Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.9 KW, Lưu lượng gió: 1876 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
305Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.7 KW, Lưu lượng gió: 2473 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
306Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.5 KW, Lưu lượng gió: 1784 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
307Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.3 KW, Lưu lượng gió: 2142 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
308Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.1 KW, Lưu lượng gió: 1512 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
309Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.7 KW, Lưu lượng gió: 1640 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
310Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.4 KW, Lưu lượng gió: 1541 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
311Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.2 KW, Lưu lượng gió: 1764 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
312Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.1 KW, Lưu lượng gió: 1732 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
313Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.0 KW, Lưu lượng gió: 1575 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
314Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.7 KW, Lưu lượng gió: 1388 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
315Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.6 KW, Lưu lượng gió: 1436 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
316Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.5 KW, Lưu lượng gió: 1379 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
317Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.3 KW, Lưu lượng gió: 1220 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
318Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.2 KW, Lưu lượng gió: 1282 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa3Cái
319Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.0 KW, Lưu lượng gió: 1116 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
320Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.9 KW, Lưu lượng gió: 1253 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
321Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.8 KW, Lưu lượng gió: 1361 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
322Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.7 KW, Lưu lượng gió: 1062 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
323Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.6 KW, Lưu lượng gió: 1192 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
324Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.4 KW, Lưu lượng gió: 1022 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
325Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.3 KW, Lưu lượng gió: 952 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
326Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.2 KW, Lưu lượng gió: 1040 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
327Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.0 KW, Lưu lượng gió: 1166 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
328Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.8 KW, Lưu lượng gió: 932 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa4Cái
329Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.7 KW, Lưu lượng gió: 1217 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
330Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.6 KW, Lưu lượng gió: 839 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
331Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.5 KW, Lưu lượng gió: 911 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
332Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.3 KW, Lưu lượng gió: 842 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
333Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.2 KW, Lưu lượng gió: 684 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
334Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.1 KW, Lưu lượng gió: 666 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
335Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.0 KW, Lưu lượng gió: 799 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
336Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.8 KW, Lưu lượng gió: 673 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
337Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.7 KW, Lưu lượng gió: 680 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
338Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.6 KW, Lưu lượng gió: 626 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
339Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.3 KW, Lưu lượng gió: 533 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
340Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.2 KW, Lưu lượng gió: 511 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
341Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.1 KW, Lưu lượng gió: 518 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
342Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.0 KW, Lưu lượng gió: 482 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
343Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.9 KW, Lưu lượng gió: 493 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
344Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.8 KW, Lưu lượng gió: 410 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
345Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.7 KW, Lưu lượng gió: 385 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
346Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.6 KW, Lưu lượng gió: 396 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
347Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.5 KW, Lưu lượng gió: 392 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
348Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.4 KW, Lưu lượng gió: 367 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
349Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.3 KW, Lưu lượng gió: 320 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
350Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.2 KW, Lưu lượng gió: 299 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
351Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.1 KW, Lưu lượng gió: 263 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
352Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.0 KW, Lưu lượng gió: 223 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
353Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.9 KW, Lưu lượng gió: 191 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
354Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.8 KW, Lưu lượng gió: 227 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
355Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.7 KW, Lưu lượng gió: 173 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
356Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.6 KW, Lưu lượng gió: 151 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
357Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.5 KW, Lưu lượng gió: 130 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa6Cái
358Ống gió thẳng KT: 600x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm8,5m
359Ống gió thẳng KT: 600x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm12,6m
360Ống gió thẳng KT: 500x300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,8m
361Ống gió thẳng KT: 500x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm26,4m
362Ống gió thẳng KT: 500x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm6,6m
363Ống gió thẳng KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm16,2m
364Ống gió thẳng KT: 350x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm25,1m
365Ống gió thẳng KT: 350x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3,1m
366Ống gió thẳng KT: 300x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm13m
367Ống gió thẳng KT: 300x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm11,8m
368Ống gió thẳng KT: 250x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3m
369Ống gió thẳng KT: 250x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm14,1m
370Ống gió thẳng KT: 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm10,3m
371Ống gió thẳng KT: 600x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm7,8m
372Ống gió thẳng KT: 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm5,1m
373Ống gió thẳng KT: 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm7,3m
374Ống gió thẳng KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2,4m
375Ống gió thẳng KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,1m
376Ống gió thẳng KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm41m
377Ống gió thẳng KT: 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3,1m
378Ống gió thẳng KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm30,7m
379Ống gió thẳng KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm38,3m
380Ống gió thẳng KT: 300x200,Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3,1m
381Ống gió thẳng KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm27,2m
382Ống gió thẳng KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm55,8m
383Ống thông gió tròn, đường kính ống DN250mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm7,7m
384Ống thông gió tròn, đường kính ống DN200mmTôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3,7m
385Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN20016,5m
386Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN250481,3m
387Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN300156,8m
388Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN35074,3m
389Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
390Côn ống gió KT: 300X250/250x200/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
391Côn ống gió KT: 600X250/500x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
392Côn ống gió KT: 600X200/300x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
393Côn ống gió KT: 500X250/350x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
394Côn ống gió KT: 500X250/250x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm5cái
395Côn ống gió KT: 500X200/250x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
396Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm4cái
397Côn ống gió KT: 450X250/300x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
398Côn ống gió KT: 450X250/250x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
399Côn ống gió KT: 350X250/250x250/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
400Côn ống gió KT: 350X250/250x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm9cái
401Côn ống gió KT: 350X200/250x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
402Cút ống gió 90 độ KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
403Cút ống gió 90 độ KT: 600x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
404Cút ống gió 90 độ KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
405Cút ống gió 90 độ KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm5cái
406Cút ống gió 90 độ KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm4cái
407Cút ống gió 90 độ KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
408Cút ống gió 90 độ KT: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
409Cút ống gió 45 độ KT: 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
410Cút ống gió 45 độ KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
411Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
412Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z129cái
413Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1214cái
414Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1223cái
415Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1270cái
416Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z127cái
417Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
418Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 500X300/D300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
419Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 500X250/D250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125cái
420Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X250/D350/L350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
421Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
422Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X250/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212cái
423Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1226cái
424Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
425Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X250/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1221cái
426Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1291cái
427Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 200X200/D200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1211cái
428Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 150X150/D150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
429Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200/D300/L300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
430Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250/D300/L300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
431Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200/D200/L200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z127cái
432Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 12000x1001cái
433Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x1504cái
434Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 2000x3001cái
435Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x2001cái
436Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x15048cái
437Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x10040cái
438Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1200x10013cái
439Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1000x1007cái
440Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 800x1006cái
441Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 600x60062cái
442Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 500x50032cái
443Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 450x4503cái
444Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 400x40024cái
445Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 12000x1001cái
446Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x1504cái
447Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 2000x3001cái
448Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x2001cái
449Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x15048cái
450Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x10040cái
451Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1200x10013cái
452Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1000x1007cái
453Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 800x1006cái
454Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 600x60062cái
455Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 500x50032cái
456Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 450x4503cái
457Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 400x40024cái
458Giá treo đỡ ống gió, thiết bị1
459Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU125bộ
460Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.6 KW, Lưu lượng gió: 2243 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1cái
461Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.5 KW, Lưu lượng gió: 1936 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
462Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.3 KW, Lưu lượng gió: 1912 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
463Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.2 KW, Lưu lượng gió: 2202 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
464Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.1 KW, Lưu lượng gió: 2128 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
465Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.0 KW, Lưu lượng gió: 2221 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
466Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.9 KW, Lưu lượng gió: 2129 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
467Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.2 KW, Lưu lượng gió: 2030 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
468Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.1 KW, Lưu lượng gió: 2347 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
469Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.9 KW, Lưu lượng gió: 1876 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
470Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.7 KW, Lưu lượng gió: 2473 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
471Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.5 KW, Lưu lượng gió: 1784 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
472Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.3 KW, Lưu lượng gió: 2142 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
473Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.1 KW, Lưu lượng gió: 1512 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
474Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.7 KW, Lưu lượng gió: 1640 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
475Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.4 KW, Lưu lượng gió: 1541 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
476Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.2 KW, Lưu lượng gió: 1764 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
477Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.1 KW, Lưu lượng gió: 1732 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
478Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.0 KW, Lưu lượng gió: 1575 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
479Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.7 KW, Lưu lượng gió: 1388 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
480Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.6 KW, Lưu lượng gió: 1436 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
481Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.5 KW, Lưu lượng gió: 1379 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
482Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.3 KW, Lưu lượng gió: 1220 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
483Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.2 KW, Lưu lượng gió: 1282 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa3Cái
484Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.0 KW, Lưu lượng gió: 1116 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
485Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.9 KW, Lưu lượng gió: 1253 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
486Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.8 KW, Lưu lượng gió: 1361 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
487Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.7 KW, Lưu lượng gió: 1062 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa1Cái
488Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.6 KW, Lưu lượng gió: 1192 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
489Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.4 KW, Lưu lượng gió: 1022 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
490Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.3 KW, Lưu lượng gió: 952 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
491Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.2 KW, Lưu lượng gió: 1040 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
492Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.0 KW, Lưu lượng gió: 1166 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa2Cái
493Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.8 KW, Lưu lượng gió: 932 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa4Cái
494Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.7 KW, Lưu lượng gió: 1217 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
495Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.6 KW, Lưu lượng gió: 839 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
496Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.5 KW, Lưu lượng gió: 911 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
497Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.3 KW, Lưu lượng gió: 842 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
498Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.2 KW, Lưu lượng gió: 684 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
499Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.1 KW, Lưu lượng gió: 666 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
500Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.0 KW, Lưu lượng gió: 799 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
501Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.8 KW, Lưu lượng gió: 673 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
502Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.7 KW, Lưu lượng gió: 680 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
503Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.6 KW, Lưu lượng gió: 626 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
504Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.3 KW, Lưu lượng gió: 533 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
505Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.2 KW, Lưu lượng gió: 511 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
506Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.1 KW, Lưu lượng gió: 518 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
507Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.0 KW, Lưu lượng gió: 482 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
508Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.9 KW, Lưu lượng gió: 493 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
509Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.8 KW, Lưu lượng gió: 410 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa5Cái
510Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.7 KW, Lưu lượng gió: 385 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
511Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.6 KW, Lưu lượng gió: 396 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
512Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.5 KW, Lưu lượng gió: 392 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
513Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.4 KW, Lưu lượng gió: 367 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa2Cái
514Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.3 KW, Lưu lượng gió: 320 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
515Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.2 KW, Lưu lượng gió: 299 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa4Cái
516Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.1 KW, Lưu lượng gió: 263 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
517Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.0 KW, Lưu lượng gió: 223 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
518Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.9 KW, Lưu lượng gió: 191 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
519Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.8 KW, Lưu lượng gió: 227 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa3Cái
520Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.7 KW, Lưu lượng gió: 173 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
521Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.6 KW, Lưu lượng gió: 151 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa1Cái
522Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.5 KW, Lưu lượng gió: 130 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa6Cái
523Ống gió thẳng KT: 600x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,2m
524Ống gió thẳng KT: 600x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm6,6m
525Ống gió thẳng KT: 500x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,5m
526Ống gió thẳng KT: 500x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm6,3m
527Ống gió thẳng KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm9,1m
528Ống gió thẳng KT: 300x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2,1m
529Ống gió thẳng KT: 300x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3,3m
530Ống gió thẳng KT: 250x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,8m
531Ống gió thẳng KT: 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm4,7m
532Ống gió thẳng KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2,1m
533Ống gió thẳng KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1,1m
534Ống gió thẳng KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm12m
535Ống gió thẳng KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm10,2m
536Ống gió thẳng KT: 300x200,Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm22,6m
537Ống gió thẳng KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm24,8m
538Ống gió thẳng KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm20m
539Ống thông gió tròn, đường kính ống DN300mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm9m
540Ống thông gió tròn, đường kính ống DN250mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm4,7m
541Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN2008,3m
542Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN250412,5m
543Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN300184,3m
544Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN35074,3m
545Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
546Côn ống gió KT: 600X200/300x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
547Côn ống gió KT: 500X250/250x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm4cái
548Côn ống gió KT: 500X200/250x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
549Côn ống gió KT: 450X250/300x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
550Côn ống gió KT: 450X250/300x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
551Côn ống gió KT: 450X250/250x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
552Côn ống gió KT: 350X250/250x250/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
553Côn ống gió KT: 350X250/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
554Cút ống gió 90 độ KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm1cái
555Cút ống gió 90 độ KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm3cái
556Cút ống gió 90 độ DN250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm2cái
557Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
558Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
559Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm)2cái
560Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm)3cái
561Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
562Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z127cái
563Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1217cái
564Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1214cái
565Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X250/D350/L350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
566Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X250/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
567Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212cái
568Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X250/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1219cái
569Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1218cái
570Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125cái
571Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 12000x1001cái
572Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x1501cái
573Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x1002cái
574Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 3000x1002cái
575Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 2000x3001cái
576Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x2001cái
577Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x15042cái
578Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x10024cái
579Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1200x10013cái
580Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1000x1006cái
581Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 800x1005cái
582Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 600x60060cái
583Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 500x50032cái
584Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 450x4503cái
585Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 400x40024cái
586Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 12000x1001cái
587Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x1501cái
588Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x1002cái
589Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 3000x1002cái
590Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 2000x3001cái
591Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x2001cái
592Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x15042cái
593Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x10024cái
594Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1200x10013cái
595Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1000x1006cái
596Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 800x1005cái
597Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 600x60060cái
598Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 500x50032cái
599Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 450x4503cái
600Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 400x40024cái
601Giá treo đỡ ống gió411Cái
602Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU125Bộ
603Băng quấn ngăn cháy3.110m
604Rockwool dày 50mm tỉ trọng 64kg/m3163m2
605Keo ngăn cháy chai 310ml400chai
606Vữa ngăn cháy733kg
607Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1300x6001,4m
608Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x30015,4m
609Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 850x6002,6m
610Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 850x4003m
611Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 900x4001,1m
612Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x4003,6m
613Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước:600x30022m
614Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 1300x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121,4m
615Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 1000x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1230,8m
616Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z120,9m
617Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 850x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1239,8m
618Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 850x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1215,4m
619Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1215,2m
620Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 650x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125,8m
621Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1216,2m
622Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1258,3m
623Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 550x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z128,1m
624Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z128,6m
625Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1225,3m
626Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1278m
627Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z126,4m
628Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1212,4m
629Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1253,5m
630Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1225,1m
631Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212,5m
632Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123,3m
633Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128,4m
634Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1219,5m
635Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1237,8m
636Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1235,3m
637Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1279,1m
638Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12110,4m
639Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12169,7m
640Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1219,3m
641Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1261,2m
642Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1264,8m
643Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12119,2m
644Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12181,4m
645Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122,5m
646Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 5400x600 ,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1216,5m
647Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 5200x1000,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1216,5m
648Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 3400x600,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1216,5m
649Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 2200x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1215,1m
650Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 1000x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121,1m
651Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 900x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z125,5m
652Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 700x650,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121,1m
653Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 700x400,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121,1m
654Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 600x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z127,2m
655Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 600x400,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z123,2m
656Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 500x300,Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1235,2m
657Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN10043,5m
658Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN15093m
659Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN20048m
660Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN25046,5m
661Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN3004,5m
662Cút ống gió không kèm bảo ôn kích thước: 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
663Cút ống gió không kèm bảo ôn kích thước:500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
664Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước: 600x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
665Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :700x650/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
666Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :900x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
667Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :500x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
668Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 850x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
669Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 850x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
670Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
671Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
672Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
673Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
674Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
675Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
676Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
677Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
678Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
679Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
680Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
681Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
682Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212cái
683Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1219cái
684Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1217cái
685Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126cái
686Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
687Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126cái
688Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1220cái
689Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1218cái
690Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
691Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
692Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
693Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
694Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 650x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
695Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 550x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
696Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
697Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
698Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
699Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
700Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
701Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
702Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 650x250/450x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
703Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 600x300/300x600/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
704Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 600x300/500x500/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
705Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 550x300/250x250/500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
706Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x400/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
707Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x400/300x700/L200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
708Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x300/300x300/L250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
709Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x300/200x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
710Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x250/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
711Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x250/150x150/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
712Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x200/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
713Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 450x250/250x250/L450, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
714Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x250/250x400/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
715Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x200/300x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
716Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x250/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
717Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
718Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 350x300/300x300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
719Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x250/300x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
720Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
721Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
722Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x250/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
723Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x250/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
724Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x200/200x200/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
725Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
726Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
727Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/150x100/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
728Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x150/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
729Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x150/150x100/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
730Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 150x150/100x100/L100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
731Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 150x100/100x100/L100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
732Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/D150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1210cái
733Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200D150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
734Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 300x300/D300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
735Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 250x200/D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1213cái
736Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 200x200/D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126cái
737Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 150x150/D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
738Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 150x100/D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z129cái
739Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 100x100/D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1230cái
740Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
741Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
742Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
743Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
744Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
745Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
746Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
747Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
748Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
749Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
750Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
751Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
752Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
753Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1217cái
754Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
755Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z127cái
756Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
757Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
758Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1218cái
759Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
760Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212cái
761Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1217cái
762Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1239cái
763Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
764Chạc 3 kèm bảo ôn kích thước : 1300x600/800x600/800x400, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121cái
765Chạc 3 kèm bảo ôn kích thước : 500x300/500x250/250x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
766Cửa gió kèm hộp gió kích thước : 600x600, Cửa gió dạng khuếch tán11cửa
767Cửa gió kèm hộp gió kích thước : 200x200, Cửa gió dạng khuếch tán7cửa
768Louver lấy gió tươi kích thước :5200x1000, Kèm lưới chắn côn trùng1cửa
769Louver lấy gió tươi kích thước :3800x800, Kèm lưới chắn côn trùng1cửa
770Louver lấy gió tươi kích thước :900x2800, Kèm lưới chắn côn trùng1cửa
771Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ MD kích thước :600x5002cái
772Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ MD kích thước :500x3001cái
773Van chặn lửa FD kích thước: 2200x5001cái
774Van chặn lửa FD kích thước:1000x5001cái
775Van chặn lửa FD kích thước:600x4001cái
776Van chặn lửa FD kích thước:600x3004cái
777Van chặn lửa FD kích thước:550x3001cái
778Van chặn lửa FD kích thước:500x4001cái
779Van chặn lửa FD kích thước: 500x3005cái
780Van chặn lửa FD kích thước: 500x2503cái
781Van chặn lửa FD kích thước: 500x2001cái
782Van chặn lửa FD kích thước: 450x2502cái
783Van chặn lửa FD kích thước: 400x2502cái
784Van chặn lửa FD kích thước: 400x2001cái
785Van chặn lửa FD kích thước: 350x3001cái
786Van chặn lửa FD kích thước: 350x2502cái
787Van chặn lửa FD kích thước: 300x3003cái
788Van chặn lửa FD kích thước: 300x2501cái
789Van chặn lửa FD kích thước: 300x2002cái
790Van chặn lửa FD kích thước: 250x2507cái
791Van chặn lửa FD kích thước: 250x20012cái
792Van chặn lửa FD kích thước: 200x20014cái
793Van chặn lửa FD kích thước: 200x1502cái
794Van chặn lửa FD kích thước: 150x1509cái
795Van chặn lửa FD kích thước: 150x10015cái
796Van chặn lửa FD kích thước: 100x10022cái
797Van chặn lửa FD kích thước: D2001cái
798Van chặn lửa FD kích thước: D15023cái
799Van chặn lửa NRD kích thước: 600x5002cái
800Van chặn lửa NRD kích thước: 600x4001cái
801Van chặn lửa NRD kích thước: 500x3002cái
802Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 650x2501cái
803Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 550x3001cái
804Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x4001cái
805Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x3002cái
806Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x2501cái
807Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 400x2502cái
808Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 350x2502cái
809Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 300x3001cái
810Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 300x2502cái
811Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 250x2504cái
812Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 250x2002cái
813Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 200x2004cái
814Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 200x1501cái
815Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 150x1501cái
816Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 150x1002cái
817Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 100x1002cái
818Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D3004cái
819Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D25030cái
820Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D20031cái
821Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D15062cái
822Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D10034cái
823Giá treo đỡ ống gió, thiết bị964cái
824Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU38Bộ
825Ống gió kèm bọc chống cháy kích thước : 650x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12Ống chống cháy EI6051,6m
826Cút ống gió kích thước : 650x300, Ống chống cháy EI305cái
827Côn ống gió kích thước : 650x300, Ống chống cháy EI305cái
828Van 1 chiều NRD kích thước: 650x300, Ống chống cháy EI301cái
829Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 5200x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1214,3m
830Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 5000x1050, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1214,3m
831Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1500x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z1222,2m
832Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1100x500, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z125,1m
833Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1000x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1213,2m
834Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1235,6m
835Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1226,8m
836Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122,3m
837Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 800x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1215,7m
838Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1241,6m
839Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 700x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1235,2m
840Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1216m
841Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125,5m
842Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1220,5m
843Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1273,8m
844Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12198,2m
845Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1239,5m
846Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122,6m
847Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12105,3m
848Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1265,2m
849Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1288,6m
850Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125,2m
851Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1230,9m
852Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1228,9m
853Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1297,7m
854Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1225,5m
855Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123,3m
856Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126,8m
857Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1220,1m
858Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1214,3m
859Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1221,2m
860Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1234,2m
861Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123,7m
862Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12126m
863Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1283,3m
864Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1289,3m
865Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1290,9m
866Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1224,9m
867Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125,5m
868Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125,1m
869Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 900x4503,9m
870Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x5006,8m
871Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x3005m
872Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 700x40016,5m
873Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x5006,6m
874Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x40011m
875Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x3003,9m
876Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 500x2006,1m
877Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN3001,5m
878Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN25016,5m
879Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN2001,5m
880Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN150228m
881Côn ống gió kích thước : 1500x600/500x300/L800, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121cái
882Côn ống gió kích thước : 900x450/250x200/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
883Côn ống gió kích thước : 900x300/600x300/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
884Côn ống gió kích thước : 800x300/500x300/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
885Côn ống gió kích thước : 700x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
886Côn ống gió kích thước : 650x400/650x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
887Côn ống gió kích thước : 650x300/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
888Côn ống gió kích thước : 600x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
889Côn ống gió kích thước : 600x300/600x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
890Côn ống gió kích thước : 600x300/500x350/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
891Côn ống gió kích thước : 600x250/400x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
892Côn ống gió kích thước : 500x300/500x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
893Côn ống gió kích thước : 500x300/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
894Côn ống gió kích thước : 500x300/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
895Côn ống gió kích thước : 500x300/300x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
896Côn ống gió kích thước : 500x250/500x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
897Côn ống gió kích thước : 500x250/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
898Côn ống gió kích thước : 500x200/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
899Côn ống gió kích thước : 450x250/350x250/L250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
900Côn ống gió kích thước : 350x350/350x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
901Côn ống gió kích thước : 350x250/220x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
902Côn ống gió kích thước : 350x250/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
903Côn ống gió kích thước : 350x200/300x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
904Côn ống gió kích thước : 300x300/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
905Côn ống gió kích thước : 300x300/200x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
906Côn ống gió kích thước : 300x250/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
907Côn ống gió kích thước : 300x200/200x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
908Côn ống gió kích thước : 250x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
909Côn ống gió kích thước : 250x200/200x150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
910Côn ống gió kích thước : 200x200/200x150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
911Côn ống gió kích thước : 200x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125cái
912Côn ống gió kích thước : 200x150/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125cái
913Côn ống gió kích thước : 300x250/D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
914Côn ống gió kích thước : 900x600/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z128cái
915Côn ống gió kích thước : 900x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
916Côn ống gió kích thước : 900x450/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
917Côn ống gió kích thước : 800x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
918Côn ống gió kích thước : 700x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z128cái
919Côn ống gió kích thước : 650x350/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
920Côn ống gió kích thước : 650x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
921Côn ống gió kích thước : 600x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
922Côn ống gió kích thước : 600x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1212cái
923Côn ống gió kích thước : 600x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
924Côn ống gió kích thước : 500x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
925Côn ống gió kích thước : 500x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z128cái
926Côn ống gió kích thước : 500x250/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
927Côn ống gió kích thước : 500x200/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
928Côn ống gió kích thước : 400x300/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
929Côn ống gió kích thước : 400x200/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
930Côn ống gió kích thước : 300x200/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
931Cút ống gió kích thước : 900x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
932Cút ống gió kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
933Cút ống gió kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
934Cút ống gió kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z126cái
935Cút ống gió kích thước : 650x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
936Cút ống gió kích thước : 650x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
937Cút ống gió kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1211cái
938Cút ống gió kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
939Cút ống gió kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
940Cút ống gió kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
941Cút ống gió kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125cái
942Cút ống gió kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
943Cút ống gió kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z126cái
944Cút ống gió kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
945Cút ống gió kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
946Cút ống gió kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126cái
947Cút ống gió kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
948Cút ống gió kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
949Cút ống gió kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
950Cút ống gió kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z127cái
951Cút ống gió kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
952Cút ống gió kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1211cái
953Cút ống gió kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1210cái
954Cút ống gió kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z128cái
955Cút ống gió kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1217cái
956Cút ống gió kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z126cái
957Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
958Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
959Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
960Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
961Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 1100x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
962Cút ống gió 45 độ kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
963Cút ống gió 45 độ kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
964Cút ống gió 45 độ kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
965Cút ống gió 45 độ kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z125cái
966Chân rẽ kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
967Chân rẽ kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
968Chân rẽ kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
969Chân rẽ kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
970Chân rẽ kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
971Chân rẽ kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
972Chân rẽ kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z121cái
973Chân rẽ kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
974Chân rẽ kích thước : 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
975Chân rẽ kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z121cái
976Chân rẽ kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
977Chân rẽ kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1211cái
978Chân rẽ kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1212cái
979Chân rẽ kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1218cái
980Chân rẽ kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
981Chân rẽ kích thước : D350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z124cái
982Chân rẽ kích thước : D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z129cái
983Chân rẽ kích thước : D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
984Chân rẽ kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12100cái
985Chạc 3 kích thước : 600x400/600x400/500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
986Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 10000x500, Kèm lưới chắn côn trùng1cửa
987Louver thải gió kèm hộp gió kích thước:7000x600, Kèm lưới chắn côn trùng2Cái
988Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 4800x4500, Kèm lưới chắn côn trùng1Cái
989Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 2500x2500, Kèm lưới chắn côn trùng2Cái
990Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 2500x800, Kèm lưới chắn côn trùng1Cái
991Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 900x2800, Kèm lưới chắn côn trùng1Cái
992Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 4000x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z121cái
993Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 1500x400, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z122cái
994Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 1200x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z122cái
995Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z123cái
996Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
997Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 800x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z125cái
998Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z127cái
999Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 600x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z1212cái
1000Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
1001Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 500x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
1002Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z122cái
1003Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 450x450, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z124cái
1004Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 400x400, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z123cái
1005Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
1006Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
1007Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1281cái
1008Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1224cái
1009Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1245cái
1010Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z122cái
1011Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 4000x6001cái
1012Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 1500x4002cái
1013Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 1200x6002cái
1014Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 900x5003cái
1015Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 900x3004cái
1016Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 800x5005cái
1017Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 700x4007cái
1018Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 600x60012cái
1019Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 600x4002cái
1020Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 500x5002cái
1021Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 500x3002cái
1022Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 450x4504cái
1023Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 400x4003cái
1024Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 400x3002cái
1025Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 350x3502cái
1026Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 300x30081cái
1027Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 250x25024cái
1028Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 200x20045cái
1029Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 150x1502cái
1030Van chặn lửa FD kích thước: 1500x6001cái
1031Van chặn lửa FD kích thước: 1100x5001cái
1032Van chặn lửa FD kích thước: 900x5001cái
1033Van chặn lửa FD kích thước: 900x4501cái
1034Van chặn lửa FD kích thước: 800x4001cái
1035Van chặn lửa FD kích thước: 700x4004cái
1036Van chặn lửa FD kích thước: 700x3502cái
1037Van chặn lửa FD kích thước: 650x4001cái
1038Van chặn lửa FD kích thước: 650x3502cái
1039Van chặn lửa FD kích thước: 600x5001cái
1040Van chặn lửa FD kích thước: 600x4005cái
1041Van chặn lửa FD kích thước: 600x3003cái
1042Van chặn lửa FD kích thước: 600x2501cái
1043Van chặn lửa FD kích thước: 500x3005cái
1044Van chặn lửa FD kích thước: 500x2501cái
1045Van chặn lửa FD kích thước: 500x2002cái
1046Van chặn lửa FD kích thước: 450x2501cái
1047Van chặn lửa FD kích thước: 400x3003cái
1048Van chặn lửa FD kích thước: 400x2501cái
1049Van chặn lửa FD kích thước: 400x2003cái
1050Van chặn lửa FD kích thước: 350x2501cái
1051Van chặn lửa FD kích thước: 350x2002cái
1052Van chặn lửa FD kích thước: 300x3004cái
1053Van chặn lửa FD kích thước: 300x2503cái
1054Van chặn lửa FD kích thước: 300x20010cái
1055Van chặn lửa FD kích thước: 250x20013cái
1056Van chặn lửa FD kích thước: 200x2009cái
1057Van chặn lửa FD kích thước: 200x1509cái
1058Van chặn lửa FD kích thước: 150x15035cái
1059Van chặn lửa FD kích thước: 150x1002cái
1060Van chặn lửa FD kích thước: 100x1002cái
1061Van chặn lửa FD kích thước: D1501cái
1062Van chặn lửa VCD kích thước: 400x2501cái
1063Van chặn lửa VCD kích thước: 300x3002cái
1064Van chặn lửa VCD kích thước: 200x2001cái
1065Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 1100x5001cái
1066Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 900x5001cái
1067Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 700x4003cái
1068Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 600x5001cái
1069Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 600x3001cái
1070Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 500x2501cái
1071Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 400x2001cái
1072Van 1 chiều NRD kích thước: 1500x6001cái
1073Van 1 chiều NRD kích thước: 900x6004cái
1074Van 1 chiều NRD kích thước: 900x5001cái
1075Van 1 chiều NRD kích thước: 900x4501cái
1076Van 1 chiều NRD kích thước: 800x5001cái
1077Van 1 chiều NRD kích thước: 800x4001cái
1078Van 1 chiều NRD kích thước: 700x4006cái
1079Van 1 chiều NRD kích thước: 650x3002cái
1080Van 1 chiều NRD kích thước: 600x5001cái
1081Van 1 chiều NRD kích thước: 600x4004cái
1082Van 1 chiều NRD kích thước: 600x3002cái
1083Van 1 chiều NRD kích thước: 500x4001cái
1084Van 1 chiều NRD kích thước: 500x3005cái
1085Van 1 chiều NRD kích thước: 500x2501cái
1086Van 1 chiều NRD kích thước: 500x2002cái
1087Van 1 chiều NRD kích thước: 400x3002cái
1088Van 1 chiều NRD kích thước: 400x2003cái
1089Van 1 chiều NRD kích thước: 300x2001cái
1090Van 1 chiều NRD kích thước: 250x2001cái
1091Van 1 chiều NRD kích thước: 200x2002cái
1092Giá treo đỡ ống gió, thiết bị1.040cái
1093Bạt nối mềm trước và sau quạt1Bộ
1094Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1100x7002,2m
1095Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1000x8003,3m
1096Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 950x7005,5m
1097Ống gió inox kích thước : 1100x700, Dày 1.21mm3,3m
1098Ống gió inox kích thước : 1000x800, Dày 1.21mm8,8m
1099Ống gió thẳng kích thước : 950x700, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z1225,3m
1100Côn ống gió inox kích thước: 1100x700/1000x800/L5001cái
1101Cút ống gió inox kích thước: 950x7002cái
1102Giá treo đỡ ống gió, thiết bị8cái
1103Bạt nối mềm trước và sau quạt1Bộ
1104Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm4.527,74m
1105Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm921,02m
1106Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm64,24m
1107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d30,16100m
1108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=500mm1,2100m
1109Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm0,15100m
1110Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm2,15100m
1111Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm2,96100m
1112Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm2,58100m
1113Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm3,09100m
1114Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm1,75100m
1115Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm1,11100m
1116Cáp điều khiển chống nhiễu dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa (2x0.75)mm22.064m
1117Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D202.064m
J HÀNG RÀO
1Đào đất móng hàng rào bằng máy1,948100m3
2Đắp cát vàng đầm chặt k900,482100m3
3Đắp đất đầm chặt k901,283100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 0,665100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,665100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II (hao phí ca máy nhân 8)0,665100m3
7Ván khuôn lót móng0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,746m3
9Cốt thép móng d0,274tấn
10Cốt thép móng d0,51tấn
11Cốt thép móng d>18mm0,51tấn
12Bê tông móng M25011,255m3
13Xây móng bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, vữa M753,29m3
14Khoan cấy thép trụ bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D22128lỗ khoan
15SXLD cốt thép trụ d0,712tấn
16SXLD cốt thép trụ d>18mm3,499tấn
17Ván khuôn trụ tường1,693100m2
18Bê tông trụ tường M2508,87m3
19SXLD cốt thép giằng tường d0,675tấn
20SXLD cốt thép giằng tường d1,341tấn
21Ván khuôn giằng tường2,315100m2
22Bê tông giằng tường M25017,846m3
23Xây tường dày 200m bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, vữa M7598,125m3
24Xây kết cấu phức tạp bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, xây trụ trang trí, vữa M755,288m3
25Trát tường ngoài nhà dày 15mm, vữa M75839,159m2
26Trát trụ cột dày 15mm, vữa M75124,31m2
27Trát dầm, giằng dày 15mm, vữa M75205,308m2
28Trát phào lõm vữa M75533,2m
29Trát phào đơn vữa M7513,134m
30Trát gờ móc nước 20x30mm vữa M7513,134m
31Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà không bả, 01 lót, 02 phủ1.255,503m2
32Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) (khoan mũi khoan D8)6881 lỗ khoan
33SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông0,136tấn
34Lưới thép trát tường rộng 200 vị trí tường giáp cấu kiện bê tông1.112,06m
35Lớp nilong ngăn giữa hàng rào đôi142,888m2
36Chèn khe đỉnh tường rào35,722m
37Diềm tôn phẳng dày 0.8mm35,722m
38Lưới thép trồng cây leo74,8m2
K HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1Chống mối công trình1Hạng mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585582805E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17116561E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Nhà thầu phải có 01 công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.). - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.).- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn ./.). nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.660.530.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 5 Số lượng 05 người (01 Kiến trúc sư + 04 kỹ sư xây dựng)- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách trắc địa/ trắc đạc 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
5 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất là 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu các loại ≥ 16T Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn1
2 Cần trục tháp ≥ 25T Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn1
3 Vận thăng lồng 2T Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn2
4 Ô tô vận chuyển ≥ 22 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
5 Máy toàn đạc điện tử Có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->