Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717613-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Phúc, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TM-XD Trường Phú. Địa chỉ: 412/1 Thống Nhất, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân. Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT3,165100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT17,12231m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT2,5487100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,8055m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT43,1761m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,6262m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,3488m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT16,7795m3
9Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,6048100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,8179100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,7685100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,1377tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT2,5034tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,3235tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,1746tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,1096m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT124,1014m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,764m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,1183m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT37,013m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT678,62m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT63,36m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,742m3
24Kẻ ron nềnTheo chương V trong E-HSMT14,84m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT54,981m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT104,3m
27Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT47,52m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT28,321m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT28,321m2
30Lắp dựng lan can InoxTheo chương V trong E-HSMT6,42m2
31Lan can ram dốc Inox 304 D60x1,5mm, thanh chống D30x1,2mmTheo chương V trong E-HSMT6,42m2
32Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,6m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,668m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,001m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT15,049m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V trong E-HSMT19,45m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT40,2556m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT53,083m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,034m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,994m3
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,1185m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2998tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT1,784tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2663tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,322tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,6305tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,2338tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4733tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,7111tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,7099tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,6151tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT3,9629tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,2518tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0845tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4065tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,0771tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,4145tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT8,5267tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1012tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,6289tấn
61Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT3,1234100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT3,5067100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT9,3339100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT1,2206100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,3598100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT142,55m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT350,67m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT933,386m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT122,06m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT35,9775m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT1.372,1835m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT960,5284m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT411,655m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT189,51m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT189,51m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,1232m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,7024m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,7728m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,7024m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,7136m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT7,6464m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT42,8366m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT7,6464m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT46,0957m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT31,4012m3
86Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT35,514m2
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT202,752m2
88Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốtTheo chương V trong E-HSMT18m2
89Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốtTheo chương V trong E-HSMT18m2
90Lắp dựng Khung STK 30x30x1,4 bắt mặt đá LavaboTheo chương V trong E-HSMT9,6m2
91Khung STK 30x30x1,4 bắt mặt đá LavaboTheo chương V trong E-HSMT9,6m2
92Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Theo chương V trong E-HSMT15,28m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT322,56m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT463,316m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT158,56m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT190,3418m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT659,229m2
98Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT1.603,665m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT944,436m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT659,229m2
101Kẻ ron tườngTheo chương V trong E-HSMT18m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT164,6m
103Đắp chữ nổi bằng XM M75, cao 800 dày 40Theo chương V trong E-HSMT1bộ
104Bộ sách và tranh Bác Hồ với thiếu nhi bằng Mica (tạm tính)Theo chương V trong E-HSMT1bộ
105Lan can inox 304 khung song 15x15x1,0mm, tay vịn Inox D60x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT129,69m2
106Lắp dựng lan can InoxTheo chương V trong E-HSMT129,69m2
107Lan can cầu thang trụ STK 60x60x1,5mm, khung song STK 20x20x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT10,373m2
108Lắp dựng lan can InoxTheo chương V trong E-HSMT10,373m2
109Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU D80Theo chương V trong E-HSMT12,65m
110Tay vịn gỗ nhóm II, sơn PU D60Theo chương V trong E-HSMT18,3m
111Trụ cái cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU, chân D170 (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT1trụ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT175,38m2
113Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT118,25m2
114Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT54,14m2
115Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT41,52m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V trong E-HSMT16m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V trong E-HSMT25,52m2
118Cửa sắt khung STK 50x50x1,4mm, song 20x20x1,4mm (VL + sơn hoàn thiện)Theo chương V trong E-HSMT2,99m2
119Gia công xà gồ STKTheo chương V trong E-HSMT2,0355tấn
120Lắp dựng xà gồ STKTheo chương V trong E-HSMT2,0355tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT147,61m2
122Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT3,7942100m2
123Trần tấm thả chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT64,8m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V trong E-HSMT8,2883100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V trong E-HSMT3,8656100m2
126Lắp đặt quạt trầnTheo chương V trong E-HSMT16cái
127Đèn LED Tube đôi 1,2m, loại đèn 2x18WTheo chương V trong E-HSMT28bộ
128Đèn LED ốp trần 9WTheo chương V trong E-HSMT48bộ
129Đèn LED ốp trần 18WTheo chương V trong E-HSMT1bộ
130Dimmer đôi quạt trần đảoTheo chương V trong E-HSMT8cái
131Tủ điện tổngTheo chương V trong E-HSMT1hộp
132Ổ cắm đơn 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT20cái
133Công tắc đèn ba 1 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT4cái
134Công tắc đèn đôi 1 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT6cái
135Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT12cái
136Công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT2cái
137Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loạiTheo chương V trong E-HSMT38hộp
138Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loạiTheo chương V trong E-HSMT38hộp
139Hộp nối, phân dây loại vuôngTheo chương V trong E-HSMT34hộp
140Hộp nối, phân dây loại trònTheo chương V trong E-HSMT93hộp
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V trong E-HSMT733,7m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V trong E-HSMT180,8m
143Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT1.471,2m
144Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT460,8m
145Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V trong E-HSMT109,6m
146Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V trong E-HSMT252m
147MCB 2P 40ATheo chương V trong E-HSMT1cái
148MCB 2P 20ATheo chương V trong E-HSMT2cái
149CB 2P 10ATheo chương V trong E-HSMT4cái
150CB 2P 6ATheo chương V trong E-HSMT2cái
151Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT20cuộn
152Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Theo chương V trong E-HSMT6hộp
153Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3Theo chương V trong E-HSMT6bình
154Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo chương V trong E-HSMT6bình
155Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo chương V trong E-HSMT6bảng
156Giá đỡ bình chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT12cái
157Đinh vít, tắc kê nhựaTheo chương V trong E-HSMT6bịch
158Đầu báo khóiTheo chương V trong E-HSMT2,410 đầu
159Loa báo cháy 24VTheo chương V trong E-HSMT0,85 chuông
160Công tắc khẩn 24VTheo chương V trong E-HSMT0,85 nút
161Trung tâm báo cháy 1x4 zonesTheo chương V trong E-HSMT11 trung tâm
162Đèn báo phòngTheo chương V trong E-HSMT0,85 đèn
163Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT300m
164Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V trong E-HSMT300m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V trong E-HSMT450m
166Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT150cái
167MCB 2P 20ATheo chương V trong E-HSMT1cái
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT5,41m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT4,4208m3
170Ống STK D114mm dày 3,2mmTheo chương V trong E-HSMT0,24100m
171Ống STK D76mm dày 2,9mmTheo chương V trong E-HSMT0,02100m
172Co STK D114mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
173Co giảm STK D114/76mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
174Bích STK D76mmTheo chương V trong E-HSMT2cặp bích
175Nối 1 đầu răng STK D114mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
176Nối 1 đầu răng STK D76mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
177Họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm)Theo chương V trong E-HSMT1cái
178Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo chương V trong E-HSMT2cuộn
179Lăng phun chữa cháy D65Theo chương V trong E-HSMT2cái
180Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)Theo chương V trong E-HSMT1hộp
181Sơn chống sét + sơn đỏTheo chương V trong E-HSMT3kg
182Ống nhựa uPVC D90Theo chương V trong E-HSMT2,87100m
183Ống nhựa uPVC D42Theo chương V trong E-HSMT0,07100m
184Ống nhựa uPVC D49Theo chương V trong E-HSMT0,09100m
185Co nhựa D90Theo chương V trong E-HSMT35cái
186Cầu chắn rác Inox D90mmTheo chương V trong E-HSMT35cái
187Bát sắt treo ống D90Theo chương V trong E-HSMT105cái
188Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,1404100m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1404100m3
190Dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo chương V trong E-HSMT28m
191Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2Theo chương V trong E-HSMT30m
192Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V trong E-HSMT10cọc
193Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2Theo chương V trong E-HSMT13cái
194Cầu thu sét R=20mTheo chương V trong E-HSMT1cái
195Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1mTheo chương V trong E-HSMT1cái
196Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5mTheo chương V trong E-HSMT1trụ
197Tăng đơ căng cápTheo chương V trong E-HSMT4cái
198Dây cáp D8Theo chương V trong E-HSMT60m
199Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D34mmTheo chương V trong E-HSMT30m
200Chất phụ gia dẫn điệnTheo chương V trong E-HSMT6kg
201Hộp đo điện trởTheo chương V trong E-HSMT1hộp
202Sứ cách điệnTheo chương V trong E-HSMT4cái
203Ống nhựa uPVC D21Theo chương V trong E-HSMT0,268100m
204Ống nhựa uPVC D27Theo chương V trong E-HSMT0,602100m
205Ống nhựa uPVC D34Theo chương V trong E-HSMT1,075100m
206Ống nhựa uPVC D60Theo chương V trong E-HSMT1,1255100m
207Ống nhựa uPVC D114Theo chương V trong E-HSMT0,822100m
208Co nhựa 90o D114mmTheo chương V trong E-HSMT46cái
209Co nhựa 90o D60mmTheo chương V trong E-HSMT26cái
210Co nhựa 90o D34mmTheo chương V trong E-HSMT30cái
211Co nhựa 90o D27mmTheo chương V trong E-HSMT8cái
212Co nhựa 90o D21mmTheo chương V trong E-HSMT60cái
213Co nhựa ren trong D21mmTheo chương V trong E-HSMT60cái
214Co nhựa Dxd=34x27Theo chương V trong E-HSMT8cái
215Co nhựa Dxd=27x21Theo chương V trong E-HSMT16cái
216Tê nhựa D114mmTheo chương V trong E-HSMT15cái
217Tê nhựa D60mmTheo chương V trong E-HSMT34cái
218Tê nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
219Tê nhựa D27mmTheo chương V trong E-HSMT8cái
220Tê nhựa Dxd=27x21Theo chương V trong E-HSMT44cái
221Khóa nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT10cái
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V trong E-HSMT8bộ
223Lavabo + vòi Inox + bộ xảTheo chương V trong E-HSMT24bộ
224Chậu tiểu nam + vòi xả InoxTheo chương V trong E-HSMT8bộ
225Chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V trong E-HSMT20bộ
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V trong E-HSMT2bể
227Phễu thu Inox 150x150Theo chương V trong E-HSMT8cái
228Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,4344100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1086100m3
230Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,288m3
231Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,0624m3
232Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,754m3
233Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT49,68m2
234Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,63m2
235Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT49,68m2
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT0,9773m3
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0356100m2
238Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0861tấn
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT141cấu kiện
240Co nhựa 90o D114mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
241Ống nhựa uPVC D114Theo chương V trong E-HSMT0,04100m
242Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V trong E-HSMT0,0024100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)1
2 Máy tời hoặc vận thăng 800kg1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn Công suất 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250L1
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
7 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) Công suất 5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg1
11 Máy đào Dung tích gàu 0,8m31
12 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->