Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,842,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Tân Phúc, huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 3,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 17,1223 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5487 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,8055 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 43,1761 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,6262 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,3488 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,7795 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8179 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7685 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,1746 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,1096 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 124,1014 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1183 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,013 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 678,62 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 24 | Kẻ ron nền | Theo chương V trong E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 54,981 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 104,3 | m |
| 27 | Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 28,321 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 28,321 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 31 | Lan can ram dốc Inox 304 D60x1,5mm, thanh chống D30x1,2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 32 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,668 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,001 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 15,049 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V trong E-HSMT | 19,45 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 40,2556 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 53,083 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,034 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1185 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6305 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4733 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,7111 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7099 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6151 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9629 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 8,5267 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,1234 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,5067 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 9,3339 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2206 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3598 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 142,55 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 350,67 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 933,386 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 122,06 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 35,9775 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 1.372,1835 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 960,5284 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 411,655 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 189,51 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 189,51 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,7024 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,7728 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,7024 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,7136 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,6464 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 42,8366 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,6464 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 46,0957 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 31,4012 | m3 |
| 86 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 35,514 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 202,752 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 89 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 90 | Lắp dựng Khung STK 30x30x1,4 bắt mặt đá Lavabo | Theo chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 91 | Khung STK 30x30x1,4 bắt mặt đá Lavabo | Theo chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 92 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 322,56 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 463,316 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 158,56 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 190,3418 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 659,229 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 1.603,665 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 944,436 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 659,229 | m2 |
| 101 | Kẻ ron tường | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 164,6 | m |
| 103 | Đắp chữ nổi bằng XM M75, cao 800 dày 40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Bộ sách và tranh Bác Hồ với thiếu nhi bằng Mica (tạm tính) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lan can inox 304 khung song 15x15x1,0mm, tay vịn Inox D60x1,5mm | Theo chương V trong E-HSMT | 129,69 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 129,69 | m2 |
| 107 | Lan can cầu thang trụ STK 60x60x1,5mm, khung song STK 20x20x1,5mm | Theo chương V trong E-HSMT | 10,373 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 10,373 | m2 |
| 109 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU D80 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,65 | m |
| 110 | Tay vịn gỗ nhóm II, sơn PU D60 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,3 | m |
| 111 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU, chân D170 (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 175,38 | m2 |
| 113 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 118,25 | m2 |
| 114 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 54,14 | m2 |
| 115 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V trong E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 118 | Cửa sắt khung STK 50x50x1,4mm, song 20x20x1,4mm (VL + sơn hoàn thiện) | Theo chương V trong E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ STK | Theo chương V trong E-HSMT | 2,0355 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ STK | Theo chương V trong E-HSMT | 2,0355 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 147,6 | 1m2 |
| 122 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 3,7942 | 100m2 |
| 123 | Trần tấm thả chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V trong E-HSMT | 8,2883 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,8656 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Đèn LED Tube đôi 1,2m, loại đèn 2x18W | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 128 | Đèn LED ốp trần 9W | Theo chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 129 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Dimmer đôi quạt trần đảo | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Ổ cắm đơn 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Công tắc đèn ba 1 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 38 | hộp |
| 138 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 38 | hộp |
| 139 | Hộp nối, phân dây loại vuông | Theo chương V trong E-HSMT | 34 | hộp |
| 140 | Hộp nối, phân dây loại tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 93 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V trong E-HSMT | 733,7 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V trong E-HSMT | 180,8 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.471,2 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 460,8 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 109,6 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 252 | m |
| 147 | MCB 2P 40A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | MCB 2P 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | CB 2P 10A | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | CB 2P 6A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cuộn |
| 152 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 153 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 154 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 155 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bảng |
| 156 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bịch |
| 158 | Đầu báo khói | Theo chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 159 | Loa báo cháy 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 160 | Công tắc khẩn 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 161 | Trung tâm báo cháy 1x4 zones | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 162 | Đèn báo phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 163 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 166 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 150 | cái |
| 167 | MCB 2P 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 4,4208 | m3 |
| 170 | Ống STK D114mm dày 3,2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 171 | Ống STK D76mm dày 2,9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 172 | Co STK D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Co giảm STK D114/76mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Bích STK D76mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 175 | Nối 1 đầu răng STK D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Nối 1 đầu răng STK D76mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 179 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 181 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | kg |
| 182 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,87 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 184 | Ống nhựa uPVC D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 185 | Co nhựa D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác Inox D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 187 | Bát sắt treo ống D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 105 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 190 | Dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 191 | Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 192 | Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 193 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 194 | Cầu thu sét R=20m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 197 | Tăng đơ căng cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Dây cáp D8 | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 200 | Chất phụ gia dẫn điện | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | kg |
| 201 | Hộp đo điện trở | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 202 | Sứ cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,602 | 100m |
| 205 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,075 | 100m |
| 206 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1255 | 100m |
| 207 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,822 | 100m |
| 208 | Co nhựa 90o D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 209 | Co nhựa 90o D60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 210 | Co nhựa 90o D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 211 | Co nhựa 90o D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Co nhựa 90o D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 213 | Co nhựa ren trong D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 214 | Co nhựa Dxd=34x27 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Co nhựa Dxd=27x21 | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Tê nhựa D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 217 | Tê nhựa D60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 218 | Tê nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Tê nhựa D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Tê nhựa Dxd=27x21 | Theo chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 221 | Khóa nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 223 | Lavabo + vòi Inox + bộ xả | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 224 | Chậu tiểu nam + vòi xả Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 225 | Chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 227 | Phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4344 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 230 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,0624 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 233 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9773 | m3 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 240 | Co nhựa 90o D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 242 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | 800kg | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | Công suất 5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70kg | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi